7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
東野英心
- Ngày sinh
- Mất
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Shinjuku, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 東野英心.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
哥
6.3
Phim điện ảnh
本陣殺人事件
5.6
Phim điện ảnh
歌麿 夢と知りせば
7.0
Phim điện ảnh
D坂の殺人事件
8.0
Phim điện ảnh
最後の審判
8.0
Truyền hình
必殺仕掛人
10.0
Phim điện ảnh
海峡
9.0
Phim điện ảnh
砂の上のロビンソン
6.0
Truyền hình
藏
8.0
Truyền hình
白い巨塔
Phim điện ảnh
昭和四十六年 大久保清の犯罪
Phim điện ảnh
はだしのゲン PART3 ヒロシマのたたかい
Phim điện ảnh
麗霆゛子 レディース!!総長最後の日
Phim điện ảnh
BARDO バルドゥ 感じるままに
Phim điện ảnh
眞鍋かをり闇夜
Phim điện ảnh
にっぽん三銃士 博多帯しめいっぽんどっこの巻
Truyền hình
3人家族
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | 法医学教室の事件ファイル13 Phim điện ảnh | Koichiro Makino |
| 2001 | BARDO バルドゥ 感じるままに Phim điện ảnh | |
| 2001 | 眞鍋かをり闇夜 Phim điện ảnh | |
| 1998 | D坂の殺人事件 Phim điện ảnh | |
| 1997 | Sa-shi-su-se-so!? Truyền hình | (40 tập) |
| 1995 | 麗霆゛子 レディース!!総長最後の日 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 藏 Truyền hình | (6 tập) |
| 1990 | 白い巨塔 Truyền hình | Professor Imazu (2 tập) |
| 1989 | 砂の上のロビンソン Phim điện ảnh | |
| 1983 | 昭和四十六年 大久保清の犯罪 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 海峡 Phim điện ảnh | |
| 1980 | はだしのゲン PART3 ヒロシマのたたかい Phim điện ảnh | |
| 1977 | 歌麿 夢と知りせば Phim điện ảnh | |
| 1975 | 本陣殺人事件 Phim điện ảnh | Inspector Isogawa |
| 1973 | にっぽん三銃士 博多帯しめいっぽんどっこの巻 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 必殺仕掛人 Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | 哥 Phim điện ảnh | Toru |
| 1971 | 逆転あばれはっちゃく Truyền hình | (27 tập) |
| 1968 | 3人家族 Truyền hình | (26 tập) |
| 1966 | 座頭市海を渡る Phim điện ảnh | |
| 1965 | 最後の審判 Phim điện ảnh |