8.1
Truyền hình
Diễn xuất
竹内栄治
- Ngày sinh
- (40 tuổi)
- Nơi sinh
- Aichi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 27 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 竹内栄治.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Thất nghiệp chuyển sinh
8.6
Truyền hình
Vua Bóng Chuyền Haikyuu
8.4
Truyền hình
Anh Sẽ Làm Giang Hồ Vì Em
8.5
Truyền hình
Thị Trấn Nơi Chỉ Mình Tôi Lưu Lạc
8.6
Truyền hình
Tháng Tư Là Lời Nói Dối Của Em
8.4
Truyền hình
Chào mừng đến với lớp học đề cao thực lực
8.4
Truyền hình
Quái Vật Số 8
8.0
Truyền hình
No Game, No Life
8.5
Truyền hình
ゴールデンタイム
8.3
Truyền hình
Yona của Bình minh
7.6
Truyền hình
Deca-Dence
7.7
Truyền hình
Ngày Tôi Trở Thành Thần Linh
7.4
Truyền hình
とある科学の超電磁砲
6.9
Truyền hình
Huyết Chiến - Strike the Blood
7.9
Truyền hình
Ace of the Diamond
6.9
Truyền hình
惡の華
5.7
Truyền hình
俺の彼女と幼なじみが修羅場すぎる
Danh sách phim đã đóng 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | From Far Away Truyền hình | Keimos Lee Goda (voice) (24 tập) |
| 2025 | HYPNOSISMIC -Division Rap Battle- Interactive Movie Phim điện ảnh | Hitoya Amaguni (voice) |
| 2024 | Quái Vật Số 8 Truyền hình | Senior Troops Member (voice) (1 tập) |
| 2024 | 烏は主を選ばない Truyền hình | Sumio (voice) (20 tập) |
| 2023 | ANIME MANGA EXPLOSION Truyền hình | Male Customer (voice) (archive sound) (1 tập) |
| 2023 | FLAGLIA: Story of Summer Vacation Truyền hình | Nitta (voice) (6 tập) |
| 2021 | Anh Sẽ Làm Giang Hồ Vì Em Truyền hình | Nobutaka Osanai (voice) (55 tập) |
| 2021 | Thất nghiệp chuyển sinh Truyền hình | Gallus Cleaner (voice) (2 tập) |
| 2020 | Ngày Tôi Trở Thành Thần Linh Truyền hình | [Former] money lender (voice) (5 tập) |
| 2020 | Deca-Dence Truyền hình | Fennel (voice) (12 tập) |
| 2020 | Healin' Good Precure Truyền hình | Nebsock (voice) (45 tập) |
| 2020 | Hồ Sơ Vụ Án của Thợ Kim Hoàn Richard Truyền hình | Keigo Hase (voice) (12 tập) |
| 2017 | Chào mừng đến với lớp học đề cao thực lực Truyền hình | Ken Sudo (voice) (54 tập) |
| 2016 | Thị Trấn Nơi Chỉ Mình Tôi Lưu Lạc Truyền hình | Manager Takahashi (voice) (3 tập) |
| 2014 | Tháng Tư Là Lời Nói Dối Của Em Truyền hình | Male Student (voice) (1 tập) |
| 2014 | Yona của Bình minh Truyền hình | Official (voice) (2 tập) |
| 2014 | No Game, No Life Truyền hình | Audience (voice) (1 tập) |
| 2014 | Vua Bóng Chuyền Haikyuu Truyền hình | Kitagawa Daiichi Cheering Section (voice) (1 tập) |
| 2013 | WHITE ALBUM 2 Truyền hình | Student council member C (voice) (1 tập) |
| 2013 | Ace of the Diamond Truyền hình | President Oota (voice) (51 tập) |
| 2013 | Huyết Chiến - Strike the Blood Truyền hình | Beast Species (voice), Anchor (voice), Island Guard (voice) (1 tập) |
| 2013 | ゴールデンタイム Truyền hình | Male senior C (voice) (3 tập) |
| 2013 | 惡の華 Truyền hình | Class 1, Year 2 (voice) (2 tập) |
| 2013 | 俺の彼女と幼なじみが修羅場すぎる Truyền hình | Male Student C (voice) (1 tập) |
| 2012 | リトルバスターズ! Truyền hình | Schoolboy D (voice), Student A (voice), Schoolboy A (voice) (1 tập) |
| 2012 | Đao Kiếm Thần Vực Truyền hình | Player (voice) (1 tập) |
| 2009 | とある科学の超電磁砲 Truyền hình | Researcher (voice), Thug (voice) (1 tập) |