7.9
Truyền hình
Diễn xuất
Lesley Ewen
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Lesley Ewen.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
6.8
Truyền hình
Mũi Tên Xanh
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
7.6
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
6.3
Phim điện ảnh
Hồ Sơ 39
5.5
Phim điện ảnh
Look Who's Talking Too
6.2
Phim điện ảnh
Chú Chim Trên Dây
6.8
Truyền hình
V
6.6
Phim điện ảnh
Life-Size
7.6
Truyền hình
Sliders
6.0
Phim điện ảnh
Who's Harry Crumb?
5.0
Phim điện ảnh
Omen IV: The Awakening
7.7
Truyền hình
The Outer Limits
6.4
Phim điện ảnh
Narrow Margin
5.9
Phim điện ảnh
Bionicle: Mask of Light
7.3
Truyền hình
The Dead Zone
7.6
Truyền hình
Blood Ties
7.2
Truyền hình
The Sentinel
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | The People We Hate at the Wedding Phim điện ảnh | Barbara (uncredited) |
| 2019 | Thợ săn quái vật Truyền hình | Meena (1 tập) |
| 2012 | Mũi Tên Xanh Truyền hình | Judge Moss (2 tập) |
| 2010 | The Insular Empire: America in the Marianas Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2009 | V Truyền hình | Val's Mother (1 tập) |
| 2009 | Hồ Sơ 39 Phim điện ảnh | Co-Worker |
| 2007 | Blood Ties Truyền hình | Annie (1 tập) |
| 2006 | Men in Trees Truyền hình | Dr. Sachs, Instructor, Hospital Woman (1 tập) |
| 2005 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Coolidge (1 tập) |
| 2003 | Bionicle: Mask of Light Phim điện ảnh | Turaga Nokama (voice) |
| 2003 | Jake 2.0 Truyền hình | Meter Maid (1 tập) |
| 2003 | Heart of America Phim điện ảnh | Ms. Weinberg |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Mrs. Maggie Tyner (1 tập) |
| 2000 | Becoming Dick Phim điện ảnh | Belinda |
| 2000 | Trixie Phim điện ảnh | Casino Bartender |
| 2000 | Life-Size Phim điện ảnh | Francine |
| 1999 | Family Law Truyền hình | Glenda Frank (1 tập) |
| 1999 | Atomic Train Truyền hình | FEMA Woman (2 tập) |
| 1998 | The Long Way Home Phim điện ảnh | Trucker |
| 1998 | Outrage Phim điện ảnh | Duty Officer |
| 1997 | Our Mother's Murder Phim điện ảnh | Linda Keesler |
| 1997 | The Stepsister Phim điện ảnh | Security Chief |
| 1997 | Contagious Phim điện ảnh | Nurse #2 |
| 1996 | For Hope Phim điện ảnh | Jennifer |
| 1996 | The Sentinel Truyền hình | Serena Chang (9 tập) |
| 1995 | Mixed Blessings Phim điện ảnh | Marina |
| 1995 | Deceived by Trust: A Moment of Truth Movie Phim điện ảnh | Alicia Jennings |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Nurse Sally Scofield, Mrs. Dell (1 tập) |
| 1995 | Sliders Truyền hình | O'Neill (1 tập) |
| 1994 | Double Happiness Phim điện ảnh | Carmen |
| 1994 | Green Dolphin Beat Phim điện ảnh | Ms. Williams |
| 1994 | Viper Truyền hình | Diane (1 tập) |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Agent #1, Receptionist, Renee Davenport, Carina Maywald (1 tập) |
| 1993 | Liar, Liar Phim điện ảnh | |
| 1991 | Omen IV: The Awakening Phim điện ảnh | Young Christian Woman |
| 1990 | Look Who's Talking Too Phim điện ảnh | Debbie |
| 1990 | Narrow Margin Phim điện ảnh | Larner's Secretary |
| 1990 | Chú Chim Trên Dây Phim điện ảnh | Night Receptionist |
| 1989 | Who's Harry Crumb? Phim điện ảnh | Airport X-Ray Guard |
| 1988 | Backfire Phim điện ảnh | Dispatcher |