6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ashley Judd
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Granada Hills, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 87 tác phẩm
Tiểu sử
An American television and film actress, who has played lead roles in films including Ruby in Paradise, Kiss the Girls, Double Jeopardy, Where the Heart Is and High Crimes. She is active in a number of humanitarian and political causes, including two missions to the Democratic Republic of Congo to campaign against sexual violence against women.
From Wikipedia, the free encyclopedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Dị Biệt: Những Kẻ Nổi Loạn
7.9
Phim điện ảnh
Kỳ Phùng Địch Thủ
6.4
Phim điện ảnh
Nhà Trắng Thất Thủ
6.1
Phim điện ảnh
Dị Biệt: Những Kẻ Trung Kiên
7.4
Phim điện ảnh
Một Thời Giết Chóc
8.3
Truyền hình
Thị Trấn Twin Peaks
7.4
Phim điện ảnh
Frida
5.5
Phim điện ảnh
Chàng Tiên Răng
6.5
Phim điện ảnh
Kiss the Girls
8.4
Truyền hình
Star Trek: Thế Hệ Tiếp Theo
6.6
Phim điện ảnh
Hai Lần Phạm Tội
7.4
Phim điện ảnh
Đường Về Nhà Của Cún Con
6.3
Phim điện ảnh
Tội Ác Tột Đỉnh
6.4
Phim điện ảnh
Vụ Cướp Kỳ Quái
7.2
Phim điện ảnh
She Said
7.1
Phim điện ảnh
Where the Heart Is
6.9
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Cá Heo
Danh sách phim đã đóng 85
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 21 Down Phim điện ảnh | Mari Cox |
| 2024 | Lazareth Phim điện ảnh | Lee |
| 2023 | Wynonna Judd: Between Hell and Hallelujah Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | She Said Phim điện ảnh | Ashley Judd |
| 2022 | My Name Is Andrea Phim điện ảnh | Rolling Thunder |
| 2022 | #TextMeWhenYouGetHome Truyền hình | Narrator (voice) (23 tập) |
| 2022 | #FBF Phim điện ảnh | |
| 2019 | Đường Về Nhà Của Cún Con Phim điện ảnh | Terri |
| 2018 | Basketball: A Love Story Truyền hình | Narrator (voice) (3 tập) |
| 2018 | Beyond Boundaries: The Harvey Weinstein Scandal Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2017 | Trafficked Phim điện ảnh | Diane |
| 2016 | Berlin Station Truyền hình | BB Yates (10 tập) |
| 2016 | Thời Niên Thiếu Của Barack Obama Phim điện ảnh | Ann Dunham |
| 2016 | Good Kids Phim điện ảnh | Gabby |
| 2016 | Dị Biệt: Những Kẻ Trung Kiên Phim điện ảnh | Natalie Prior |
| 2016 | Films BYkids Truyền hình | Narrator (voice) (13 tập) |
| 2015 | Dị Biệt: Những Kẻ Nổi Loạn Phim điện ảnh | Natalie Prior |
| 2014 | Big Stone Gap Phim điện ảnh | Ave Maria Mulligan |
| 2014 | Câu Chuyện Cá Heo 2 Phim điện ảnh | Lorraine Nelson |
| 2014 | The Identical Phim điện ảnh | Louise Wade |
| 2014 | The Stars Are Aligned Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Love Is a Verb Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2014 | Dị Biệt: Những Kẻ Bất Trị Phim điện ảnh | Natalie |
| 2013 | Civil War 360 Truyền hình | Self - Host (3 tập) |
| 2013 | Nhà Trắng Thất Thủ Phim điện ảnh | Margaret Asher |
| 2013 | A Fierce Green Fire Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2012 | The Eyes of Thailand Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2012 | Missing Truyền hình | Becca Winstone (10 tập) |
| 2011 | Câu Chuyện Cá Heo Phim điện ảnh | Lorraine Nelson |
| 2011 | Vụ Cướp Kỳ Quái Phim điện ảnh | Kaitlin |
| 2010 | Who Do You Think You Are? Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | Chàng Tiên Răng Phim điện ảnh | Carly |
| 2009 | Helen Phim điện ảnh | Helen |
| 2009 | Vượt Biên Phim điện ảnh | Denise Frankel |
| 2009 | We Are One: The Obama Inaugural Celebration at the Lincoln Memorial Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Elvis: Love Me Tender-The Love Songs Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Bug Phim điện ảnh | Agnes White |
| 2006 | Pittsburgh Phim điện ảnh | |
| 2006 | Come Early Morning Phim điện ảnh | Lucy Fowler |
| 2005 | Iconoclasts Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2005 | The Reichen Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2005 | Pacino and De Niro: The Conversation Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | The Making of Heat Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | De-Lovely Phim điện ảnh | Linda Porter |
| 2004 | Twisted Phim điện ảnh | Jessica Shepard |
| 2003 | The Ellen DeGeneres Show Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2003 | Celebrities Uncensored Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2002 | Frida Phim điện ảnh | Tina Modotti |
| 2002 | Divine Secrets of the Ya-Ya Sisterhood Phim điện ảnh | Younger Vivi |
| 2002 | Tội Ác Tột Đỉnh Phim điện ảnh | Claire Kubik |
| 2001 | Someone Like You... Phim điện ảnh | Jane Goodale |
| 2000 | Killing Priscilla Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Where the Heart Is Phim điện ảnh | Lexie Coop |
| 2000 | An All-Star Tribute to Joni Mitchell Phim điện ảnh | Self |
| 1999 | Eye of the Beholder Phim điện ảnh | Joanna Eris |
| 1999 | The Early Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1999 | Hai Lần Phạm Tội Phim điện ảnh | Libby Parsons |
| 1999 | The Late Late Show with Craig Kilborn Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1999 | Our Friend, Martin Phim điện ảnh | Mrs. Dale (voice) |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 21 Down Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | Lazareth Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2020 | RuPaul's Drag Race: Người nổi tiếng Truyền hình | Music Arranger, Music Consultant (1 tập) |
| 2013 | Call Me Crazy: A Five Film Phim điện ảnh | Director |