2.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
須藤健
- Ngày sinh
- Mất
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 117 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 須藤健.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
2.6
Phim điện ảnh
3.1
Phim điện ảnh
宇宙快速船
7.4
Phim điện ảnh
二百三高地
8.0
Truyền hình
J.A.K.Q. Điện Kích Đội
7.9
Phim điện ảnh
野良犬
5.5
Phim điện ảnh
君たちがいて僕がいた
7.4
Phim điện ảnh
誇り高き挑戦
5.7
Phim điện ảnh
ギャング忠臣蔵
7.0
Phim điện ảnh
風来坊探偵 赤い谷の惨劇
6.3
Phim điện ảnh
多羅尾伴内 七つの顔の男だぜ
6.3
Phim điện ảnh
太平洋のGメン
8.0
Phim điện ảnh
白昼の無頼漢
8.0
Phim điện ảnh
二発目は地獄行きだぜ
6.5
Phim điện ảnh
ファンキーハットの快男児 2千万円の腕
8.0
Phim điện ảnh
大空の無法者
6.5
Phim điện ảnh
続・道場破り 問答無用
6.5
Phim điện ảnh
砂漠を渡る太陽
6.0
Phim điện ảnh
大江戸喧嘩纏
Danh sách phim đã đóng 117
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | さよならが言えない Phim điện ảnh | |
| 1982 | 新・御金蔵破り Phim điện ảnh | |
| 1982 | 受験地獄 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 二百三高地 Phim điện ảnh | Masayoshi Matsukata |
| 1977 | J.A.K.Q. Điện Kích Đội Truyền hình | Fujita (2 tập) |
| 1973 | 野良犬 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 傷害恐喝 前科十三犯 Phim điện ảnh | Moriyoshi Abe |
| 1969 | 必殺博奕打ち Phim điện ảnh | |
| 1965 | いろ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 東京アンタッチャブル Phim điện ảnh | |
| 1964 | 続・道場破り 問答無用 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 警視庁物語 行方不明 Phim điện ảnh | Detective Watanabe |
| 1964 | 赤いダイヤ Phim điện ảnh | |
| 1964 | 君たちがいて僕がいた Phim điện ảnh | Daizo Tanaka |
| 1964 | 警視庁物語 自供 Phim điện ảnh | Detective Watanabe |
| 1964 | 駆逐艦雪風 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 白い熱球 Phim điện ảnh | |
| 1963 | ギャング忠臣蔵 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 浅草の侠客 Phim điện ảnh | Boss Koseya |
| 1963 | 警視庁物語 十代の足どり Phim điện ảnh | Detective Watanabe |
| 1963 | 警視庁物語 全国縦断捜査 Phim điện ảnh | Detective Watanabe |
| 1963 | 柔道一代 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 海道一の鬼紳士 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 次郎長社長と石松社員 安来ぶし道中 Phim điện ảnh | Kitagawa |
| 1963 | 警視庁物語 ウラ付け捜査 Phim điện ảnh | Detective Watanabe |
| 1962 | 恐怖の魔女 Phim điện ảnh | |
| 1962 | カレーライス Phim điện ảnh | |
| 1962 | ひばりの佐渡情話 Phim điện ảnh | |
| 1962 | こまどり姉妹 おけさ渡り鳥 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 三百六十五夜 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 八月十五日の動乱 Phim điện ảnh | Chief Secretary of Cabinet |
| 1962 | ひばりの母恋いギター Phim điện ảnh | |
| 1962 | 警視庁物語 19号埋立地 Phim điện ảnh | Detective Watanabe |
| 1962 | 警視庁物語 謎の赤電話 Phim điện ảnh | Detective Watanabe |
| 1962 | 民謡の旅 桜島 おてもやん Phim điện ảnh | Oguro |
| 1962 | 太平洋のGメン Phim điện ảnh | |
| 1962 | 誇り高き挑戦 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 愉快な仲間 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 恋愛学校 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 次郎長社長と石松社員 威風堂々 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 白昼の無頼漢 Phim điện ảnh | |
| 1961 | ひばり民謡の旅シリーズ べらんめぇ中乗りさん Phim điện ảnh | Komatsu |
| 1961 | 次郎長社長よさこい道中 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 黄色い風土 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 警視庁物語 12人の刑事 Phim điện ảnh | Detective Watanabe |
| 1961 | ファンキーハットの快男児 2千万円の腕 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 故郷は緑なりき Phim điện ảnh | |
| 1961 | ファンキーハットの快男児 Phim điện ảnh | Ohshita |
| 1961 | ひばり民謡の旅シリーズ べらんめぇ藝者佐渡へ行く Phim điện ảnh | |
| 1961 | 宇宙快速船 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 風来坊探偵 赤い谷の惨劇 Phim điện ảnh | |
| 1961 | アマゾン無宿 世紀の大魔王 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 無鉄砲社員 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 若い涙を吹きとばせ Phim điện ảnh | |
| 1961 | 天下の快男児 旋風太郎 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 赤い影の男 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 警視庁物語 十五才の女 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 警視庁物語 不在証明 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 俺が地獄の手品師だ Phim điện ảnh | |
| 1961 | 坊ちゃん野郎勢ぞろい Phim điện ảnh |