6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Chris Owens
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 53 tác phẩm
Tiểu sử
Chris Owens was born on September 7, 1961 in Toronto, Ontario, Canada as Christopher Bradley Owens. He is an actor, known for RED (2010), The Incredible Hulk(2008) and The Recruit (2003). He has been married to Tara Parker since July 2001.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
CIA Tái Xuất
6.6
Phim điện ảnh
Lời Thỉnh Cầu Bí Ẩn
7.2
Phim điện ảnh
Nữ Hoàng Poker
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
6.5
Phim điện ảnh
Hội Diễn Âm Nhạc 3: Lễ Tốt Nghiệp
6.3
Phim điện ảnh
Lưỡi Cưa 6
8.1
Truyền hình
Reacher: Phát Súng Cuối Cùng
6.0
Phim điện ảnh
Lưỡi Cưa 7
8.1
Truyền hình
The Expanse
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
6.4
Phim điện ảnh
Điệp Viên Học Việc
8.3
Truyền hình
Stargate SG-1
6.1
Phim điện ảnh
Cocktail
6.8
Phim điện ảnh
The Apprentice
8.0
Phim điện ảnh
Believe Me: The Abduction of Lisa McVey
6.6
Phim điện ảnh
Mật Thám
8.0
Truyền hình
Thị Trưởng Kingstown
Danh sách phim đã đóng 53
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | The Apprentice Phim điện ảnh | Jay Pritzker |
| 2023 | Bạn Đồng Hành Truyền hình | Barker (2 tập) |
| 2022 | Reacher: Phát Súng Cuối Cùng Truyền hình | Subway Rider, Nolan Cahill (2 tập) |
| 2021 | Thị Trưởng Kingstown Truyền hình | Tom (1 tập) |
| 2018 | Believe Me: The Abduction of Lisa McVey Phim điện ảnh | Det. Wolf |
| 2018 | Lời Thỉnh Cầu Bí Ẩn Phim điện ảnh | Detective |
| 2017 | Nữ Hoàng Poker Phim điện ảnh | LA Player |
| 2017 | Cardinal Truyền hình | SIU Agent (1 tập) |
| 2015 | The Expanse Truyền hình | UN Scientist / Kolvoord (2 tập) |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | Medical Officer (1 tập) |
| 2011 | Dream House Phim điện ảnh | Tom Barrion (uncredited) |
| 2010 | Lưỡi Cưa 7 Phim điện ảnh | Additional Voice Talent (voice) |
| 2010 | CIA Tái Xuất Phim điện ảnh | Hanged Man |
| 2010 | Cô Gái Lạc Lối Truyền hình | Lieutenant (1 tập) |
| 2009 | Lưỡi Cưa 6 Phim điện ảnh | Additional Voice Talent (voice) |
| 2009 | The Line Truyền hình | Andy (15 tập) |
| 2008 | Hội Diễn Âm Nhạc 3: Lễ Tốt Nghiệp Phim điện ảnh | Featured Dancer - The Boys Are Back |
| 2008 | Người Khổng Lồ Xanh Phi Thường Phim điện ảnh | Commando |
| 2008 | Victor Phim điện ảnh | Dave Stubbs |
| 2007 | Mật Thám Phim điện ảnh | Trunk Cataloguer |
| 2007 | The Dresden Files Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Face Machine Phim điện ảnh | Mersault |
| 2004 | This Is Wonderland Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | Mayday Truyền hình | Scott Lustig (1 tập) |
| 2003 | The Happy Couple Phim điện ảnh | Dwayne |
| 2003 | Punk'd Truyền hình | Boy (1 tập) |
| 2003 | Điệp Viên Học Việc Phim điện ảnh | Art Wallis |
| 2002 | The Interrogation of Michael Crowe Phim điện ảnh | |
| 2002 | Power and Beauty Phim điện ảnh | Weston |
| 2002 | Street Time Truyền hình | Assistant U.S. Attorney (1 tập) |
| 2001 | Mutant X Truyền hình | Mr. Delay (1 tập) |
| 2001 | My Louisiana Sky Phim điện ảnh | Lonnie Parker |
| 2001 | A Glimpse of Hell Phim điện ảnh | NIS Agent Flynn |
| 2000 | The Uncles Phim điện ảnh | John |
| 2000 | Python Phim điện ảnh | Brian Cooper |
| 2000 | Soul Food Truyền hình | Jim (1 tập) |
| 1997 | Stargate SG-1 Truyền hình | Armin Selig (1 tập) |
| 1997 | Lexx Truyền hình | Biff (1 tập) |
| 1997 | Their Second Chance Phim điện ảnh | |
| 1996 | Giant Mine Phim điện ảnh | Tom Aitken |
| 1996 | Millennium Truyền hình | Deputy Bill Sherman (1 tập) |
| 1996 | Psi Factor: Chronicles of the Paranormal Truyền hình | Deputy Carl Hall (1 tập) |
| 1996 | Sabotage Phim điện ảnh | Young Security Guard |
| 1994 | Paris or Somewhere Phim điện ảnh | Shawn |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Mutato, Young Cigarette Smoking Man, Young Smoking Man, FBI Special Agent Jeffrey Spender, Jeffrey Spender / SS Untersturmfuehrer, Daniel Miller / Jeffrey Spender (1 tập) |
| 1993 | Kung Fu: The Legend Continues Truyền hình | Jersey, Tremaine (1 tập) |
| 1991 | The Hidden Room Truyền hình | Peter Semple (1 tập) |
| 1988 | Katts and Dog Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | Cocktail Phim điện ảnh | Soldier |
| 1987 | Haunted by Her Past Phim điện ảnh | Thomas |
| 1987 | The Big Town Phim điện ảnh | Garage Boy |
| 1986 | 9B Phim điện ảnh | Steven Lapiere |
| 1986 | As Is Phim điện ảnh | Pickup #2 |