7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
حمید جبلی
- Ngày sinh
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Tehran, Iran
- Danh sách thực hiện
- 27 tác phẩm
Tiểu sử
Hamid Jebeli (born 1958, Tehran) One of the best-loved Iranian actors, Jebeli enjoys nationwide fame and popularity. He started out his career at the Institute for the Intellectual Development of Children and Young Adults, an experience which served as great inspiration for his future works. In 1978, he stepped on stage and marked the beginning of his professional career. Soon after, he joined the cast of 'Adineh' and subsequently appeared in several other TV dramas and program most of which were comedies.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
کلاه قرمزی و پسرخاله
5.9
Phim điện ảnh
کلاهقرمزی و سروناز
4.2
Phim điện ảnh
زیر درخت هلو
6.5
Phim điện ảnh
شهر موشها
5.4
Phim điện ảnh
کلاهقرمزی و بچهننه
6.2
Phim điện ảnh
دلشدگان
8.0
Phim điện ảnh
دیگه چه خبر!؟
6.0
Phim điện ảnh
Khab-e sefid
2.0
Phim điện ảnh
Dokhtar-e shirini-foroosh
8.5
Phim điện ảnh
شیر سنگی
6.5
Phim điện ảnh
شیرک
7.0
Phim điện ảnh
در مسیر تندباد
9.0
Phim điện ảnh
خط پایان
2.0
Phim điện ảnh
رفیق بد
3.0
Phim điện ảnh
گربه آوازه خوان
8.0
Phim điện ảnh
مریم و میتیل
2.0
Phim điện ảnh
Yeki bood, Yeki Nabood
Danh sách phim đã đóng 24
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | کلاهقرمزی و بچهننه Phim điện ảnh | |
| 2011 | آبدارچی Phim điện ảnh | Himself |
| 2009 | کلاه قرمزی Phim điện ảnh | |
| 2007 | رفیق بد Phim điện ảnh | Aziz |
| 2006 | زیر درخت هلو Phim điện ảnh | |
| 2002 | Dokhtar-e shirini-foroosh Phim điện ảnh | |
| 2002 | Khab-e sefid Phim điện ảnh | Reza |
| 2000 | خودروی تهران ۱۱ Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | گربه آوازه خوان Phim điện ảnh | |
| 1995 | مرد آفتابی Phim điện ảnh | |
| 1994 | کلاه قرمزی و پسرخاله Phim điện ảnh | Guard |
| 1993 | مریم و میتیل Phim điện ảnh | Mr. Sharifi |
| 1993 | یک مرد، یک خرس Phim điện ảnh | Lamlali |
| 1992 | دیگه چه خبر!؟ Phim điện ảnh | Jafar |
| 1992 | دلشدگان Phim điện ảnh | Khosro Khan Rahawi |
| 1992 | Mard-e Na-Tamam Phim điện ảnh | |
| 1991 | سایه خیال Phim điện ảnh | |
| 1990 | مادر Phim điện ảnh | Mehdi |
| 1989 | در مسیر تندباد Phim điện ảnh | |
| 1988 | شیرک Phim điện ảnh | |
| 1987 | شیر سنگی Phim điện ảnh | Esfandiar |
| 1986 | جاده های سرد Phim điện ảnh | Rahman |
| 1986 | شهر موشها Phim điện ảnh | Kopol (Voice) |
| 1986 | خط پایان Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | کلاهقرمزی و بچهننه Phim điện ảnh | Writer |
| 2011 | آبدارچی Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | کلاه قرمزی Phim điện ảnh | Writer |
| 2006 | زیر درخت هلو Phim điện ảnh | Writer |
| 2002 | کلاهقرمزی و سروناز Phim điện ảnh | Writer |
| 2002 | Khab-e sefid Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2001 | Yeki bood, Yeki Nabood Phim điện ảnh | Writer |
| 2000 | خودروی تهران ۱۱ Truyền hình | Writer (14 tập) |
| 2000 | پسر مریم Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1994 | کلاه قرمزی و پسرخاله Phim điện ảnh | Writer, Art Direction |