8.2
Truyền hình
Đạo diễn
Anson Williams
- Ngày sinh
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 69 tác phẩm
Tiểu sử
Anson William is an actor and director.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.5
Truyền hình
Xena: Warrior Princess
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
7.8
Truyền hình
Star Trek: Voyager
7.9
Truyền hình
Star Trek: Deep Space Nine
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
6.9
Truyền hình
Những Cuộc Phiêu Lưu Của Hercules
8.3
Truyền hình
Boy Meets World
6.0
Truyền hình
Baywatch
7.2
Truyền hình
Lizzie McGuire
7.6
Truyền hình
Happy Days
6.4
Truyền hình
7th Heaven
7.4
Truyền hình
The Pretender
6.2
Truyền hình
The Love Boat
5.9
Truyền hình
Melrose Place
7.1
Truyền hình
seaQuest DSV
6.8
Truyền hình
The Secret Life of the American Teenager
7.1
Truyền hình
Diagnosis: Murder
Danh sách phim đã đóng 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The 3 Killer Pigs Phim điện ảnh | |
| 2021 | More Than Miyagi: The Pat Morita Story Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | The Happy Days of Garry Marshall Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | The Very Very Best of the 70s Truyền hình | Self - Commentator (7 tập) |
| 2015 | The Odd Couple Truyền hình | Clayton (1 tập) |
| 2009 | Celebrity Ghost Stories Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2004 | Weezer: Video Capture Device - Treasures from the Vault 1991-2002 Phim điện ảnh | Potsie ("Buddy Holly") (archive footage) |
| 2003 | ABC's 50th Anniversary Celebration Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Son of the Beach Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Potsie (1 tập) |
| 1993 | Intimate Portrait Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1993 | Boy Meets World Truyền hình | Anson Williams (1 tập) |
| 1989 | Baywatch Truyền hình | Councilman McKenna (1 tập) |
| 1984 | I Married a Centerfold Phim điện ảnh | Nick Bellows |
| 1983 | Battle of the Video Games Phim điện ảnh | Self - Host |
| 1982 | Twilight Theater II Phim điện ảnh | Self- Guest |
| 1981 | Entertainment Tonight Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1977 | The Love Boat Truyền hình | Sean McGlynn (1 tập) |
| 1976 | Easy Does It... Starring Frankie Avalon Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | Laverne & Shirley Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | Dinah! Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1974 | Happy Days Truyền hình | Potsie Weber (252 tập) |
| 1973 | Lisa, Bright and Dark Phim điện ảnh | Brian Morris |
| 1972 | Dick Clark's New Year's Rockin' Eve with Ryan Seacrest Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1972 | The Paul Lynde Show Truyền hình | (1 tập) |
| 1971 | Owen Marshall: Counselor at Law Truyền hình | Steve Baggot (1 tập) |
| 1971 | The Money Tree Phim điện ảnh | Jerry Brooks |
| 1969 | Love, American Style Truyền hình | Potsie (1 tập) |
| 1969 | Marcus Welby, M.D. Truyền hình | (1 tập) |
| 1961 | The Mike Douglas Show Truyền hình | Self - Co-Host (2 tập) |
| 1951 | Hallmark Hall of Fame Truyền hình | Brian Morris (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The 3 Killer Pigs Phim điện ảnh | Producer |
| 2017 | Nazareth Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | The Secret Life of the American Teenager Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2006 | Sons & Daughters Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2001 | The Nightmare Room: Scareful What You Wish For Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | The Nightmare Room Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2001 | Lizzie McGuire Truyền hình | Director (6 tập) |
| 2000 | Titans Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1998 | Cousin Skeeter Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1998 | The Net Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1998 | Love Boat: The Next Wave Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Director (10 tập) |
| 1996 | Profiler Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1996 | Clueless Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1996 | The Pretender Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1996 | The Cape Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1996 | 7th Heaven Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1995 | Xena: Warrior Princess Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1995 | Live Shot Truyền hình | Director (7 tập) |
| 1995 | Những Cuộc Phiêu Lưu Của Hercules Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1995 | Star Trek: Voyager Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1995 | Fudge Truyền hình | Director (11 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1993 | seaQuest DSV Truyền hình | Director (7 tập) |
| 1993 | Star Trek: Deep Space Nine Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1992 | Melrose Place Truyền hình | Director (10 tập) |
| 1991 | All-American Murder Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | A Quiet Little Neighborhood, a Perfect Little Murder Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Director (9 tập) |
| 1989 | Little White Lies Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | Dream Date Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | Baywatch Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1989 | Your Mother Wears Combat Boots Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | Just the Ten of Us Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1987 | Hooperman Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1986 | The Lone Star Kid Phim điện ảnh | Director, Writer, Executive Producer |
| 1985 | No Greater Gift Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 1981 | Skyward Christmas Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1980 | Skyward Phim điện ảnh | Story, Executive Producer |