7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Conrad Bachmann
- Ngày sinh
- (93 tuổi)
- Nơi sinh
- Louisville, Kentucky, USA
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Conrad Bachmann.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Outbreak
5.6
Phim điện ảnh
Vợ Của Phi Hành Gia
8.1
Truyền hình
Columbo
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
8.3
Truyền hình
The West Wing
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.6
Truyền hình
Nhiệm Vụ Bất Khả Thi
6.3
Phim điện ảnh
Foxy Brown
6.7
Truyền hình
Charlie's Angels
7.3
Truyền hình
Starsky & Hutch
6.0
Truyền hình
Gửi người da trắng
7.0
Truyền hình
Matlock
7.6
Truyền hình
The Rockford Files
7.0
Truyền hình
Street Hawk
7.1
Truyền hình
Hunter
5.7
Truyền hình
St. Elsewhere
5.0
Phim điện ảnh
The Wedding Pact
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Bait Pro Phim điện ảnh | Mr. Byrd |
| 2023 | Roach Motel Phim điện ảnh | Roy |
| 2021 | The Wedding Pact 2: The Baby Pact Phim điện ảnh | Stan Jones |
| 2017 | Gửi người da trắng Truyền hình | Marty (1 tập) |
| 2014 | The Wedding Pact Phim điện ảnh | Stan Jones |
| 2006 | Looking for Comedy in the Muslim World Phim điện ảnh | Ben Wallerstein |
| 2005 | Heart of the Beholder Phim điện ảnh | Rudy |
| 2000 | Another Woman's Husband Phim điện ảnh | Merle |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Ken Kato (1 tập) |
| 1999 | Vợ Của Phi Hành Gia Phim điện ảnh | Reporter |
| 1998 | Mr. Murder Phim điện ảnh | Jack |
| 1998 | The Chosen One: Legend of the Raven Phim điện ảnh | Carl |
| 1997 | The Visitor Truyền hình | Male Shadow (1 tập) |
| 1997 | Beyond Belief: Fact or Fiction Truyền hình | Dr. Harding (segment "Justice is Served") (1 tập) |
| 1995 | Outbreak Phim điện ảnh | California Governor |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Tournament Official (1 tập) |
| 1990 | Sâu Đất Khổng Lồ Phim điện ảnh | Jim - The Doctor |
| 1989 | Spooner Phim điện ảnh | |
| 1988 | To Heal a Nation Phim điện ảnh | H. Ross Perot |
| 1986 | The Deliberate Stranger Phim điện ảnh | |
| 1986 | Matlock Truyền hình | David Cabot (1 tập) |
| 1985 | Street Hawk Truyền hình | Warden Cameron (1 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Office Manager (1 tập) |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Commander Stone (1 tập) |
| 1984 | The Red-Light Sting Phim điện ảnh | Ben Harris |
| 1982 | St. Elsewhere Truyền hình | Gentleman (1 tập) |
| 1981 | Falcon Crest Truyền hình | Judge Timothy Stratton (2 tập) |
| 1980 | Where the Ladies Go Phim điện ảnh | Captain |
| 1979 | Portrait of a Hitman Phim điện ảnh | George |
| 1979 | The Ordeal of Patty Hearst Phim điện ảnh | |
| 1976 | Charlie's Angels Truyền hình | Senator Langston (1 tập) |
| 1975 | Starsky & Hutch Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 1974 | The Rockford Files Truyền hình | Curt Rundstedt (1 tập) |
| 1974 | Foxy Brown Phim điện ảnh | Roy |
| 1972 | Pursuit Phim điện ảnh | Second Officer |
| 1971 | Bedknobs and Broomsticks Phim điện ảnh | German Soldier (uncredited) |
| 1971 | Columbo Truyền hình | Henry Chalfont (1 tập) |
| 1971 | Doctors' Wives Phim điện ảnh | One of Lorrie's Relatives (uncredited) |
| 1966 | Nhiệm Vụ Bất Khả Thi Truyền hình | NSF Man, Second Soldier (1 tập) |