8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Craig Stepp
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- USA
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Craig Stepp is an American television and film actor based in Los Angeles.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.9
Truyền hình
Gia Đình Hiện Đại
8.0
Truyền hình
Parks and Recreation
8.2
Truyền hình
This Is Us
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
6.8
Truyền hình
Cầu Thủ Bóng Bầu Dục
6.1
Phim điện ảnh
Dear White People
6.6
Truyền hình
Touch
5.9
Truyền hình
Melrose Place
7.6
Truyền hình
The Practice
3.9
Truyền hình
The Best Sex Ever
6.6
Truyền hình
Fam
7.1
Truyền hình
mixed-ish
6.3
Phim điện ảnh
A Friend to Die For
4.8
Phim điện ảnh
Separate Lives
6.3
Truyền hình
Friends with Benefits
5.2
Phim điện ảnh
A Christmas Arrangement
4.2
Phim điện ảnh
Witchcraft 6: The Devil's Mistress
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Nightmare in the Desert Phim điện ảnh | Larry Jones |
| 2019 | mixed-ish Truyền hình | George Burnish (1 tập) |
| 2019 | Fam Truyền hình | Joe (1 tập) |
| 2018 | A Christmas Arrangement Phim điện ảnh | Bart Benson |
| 2017 | The Landing Phim điện ảnh | Mike Russo |
| 2016 | Virgin Hunters 2 Phim điện ảnh | General Hardwick |
| 2016 | This Is Us Truyền hình | Pat (1 tập) |
| 2015 | Cầu Thủ Bóng Bầu Dục Truyền hình | Owner, Second Owner (1 tập) |
| 2014 | Dear White People Phim điện ảnh | Newscaster |
| 2013 | Đồn Brooklyn Số 99 Truyền hình | Gary Shaw (1 tập) |
| 2012 | Touch Truyền hình | Anchorman (1 tập) |
| 2011 | Friends with Benefits Truyền hình | Mia's Dad (1 tập) |
| 2009 | Gia Đình Hiện Đại Truyền hình | Dean Stoller (1 tập) |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Kurt Hovorka (1 tập) |
| 2009 | Parks and Recreation Truyền hình | Glenn Furgiolio (1 tập) |
| 2003 | Carnal Passion Phim điện ảnh | Richard Connor |
| 2003 | Confessions Of An Adult Film Star: Hidden Desires Phim điện ảnh | Dave / Keith |
| 2002 | The Best Sex Ever Truyền hình | Neal Stevens (1 tập) |
| 2002 | Diary of Seduction Phim điện ảnh | Lane Taylor |
| 2002 | Sinful Desires Phim điện ảnh | Jonathan Taylor |
| 2001 | प्यार इश्क और मोहब्बत Phim điện ảnh | University Stuntman |
| 1998 | Gideon Phim điện ảnh | Sheriff |
| 1998 | Extramarital Phim điện ảnh | Fan #1 |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Warren Holt (1 tập) |
| 1995 | Separate Lives Phim điện ảnh | David Mills |
| 1995 | Play Time Phim điện ảnh | Brad |
| 1995 | Playboy's Erotic Fantasies IV, Forbidden Liaisons Phim điện ảnh | Additional Cast (segment "Stakeout") |
| 1995 | Erotic Confessions: Intrigue Phim điện ảnh | |
| 1995 | Lover's Leap Phim điện ảnh | Charlie |
| 1995 | Married People, Single Sex 2: ...For Better or Worse Phim điện ảnh | John |
| 1994 | Indecent Behavior II Phim điện ảnh | Tom Mueller |
| 1994 | A Friend to Die For Phim điện ảnh | Anchorman |
| 1994 | Witchcraft 6: The Devil's Mistress Phim điện ảnh | Jonathan |
| 1994 | Henri Phim điện ảnh | Mr Harrison |
| 1993 | Playboy: Night Dreams Phim điện ảnh | Private Investigator (segment "Fall Guy") |
| 1992 | The Other Woman Phim điện ảnh | Paul |
| 1992 | Melrose Place Truyền hình | Executive (1 tập) |
| 1992 | Secret Games Phim điện ảnh | Fantasy Man |
| 1991 | Legal Tender Phim điện ảnh | Phil Trask |
| 1990 | Grand Truyền hình | Father Reyes (1 tập) |
| 1986 | The End of the World Man Phim điện ảnh | Second Security Man |