6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Wei Heling
- Ngày sinh
- Mất
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Tianjin,China
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Wei Heling.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
我这一辈子
6.7
Phim điện ảnh
烏鴉與麻雀
6.1
Phim điện ảnh
祝福
7.8
Phim điện ảnh
家
9.0
Phim điện ảnh
The Knife-Thrower
6.0
Phim điện ảnh
摩雅傣
6.0
Phim điện ảnh
貂蟬
9.0
Phim điện ảnh
鲁班的传说
10.0
Phim điện ảnh
血碑
Phim điện ảnh
燎原
Phim điện ảnh
人民的巨掌
Phim điện ảnh
黄浦江故事
Phim điện ảnh
不能走那条路
Phim điện ảnh
白山黑水血溅红
Phim điện ảnh
保卫我们的土地
Phim điện ảnh
长空万里
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1964 | 血碑 Phim điện ảnh | |
| 1963 | The Knife-Thrower Phim điện ảnh | |
| 1962 | 燎原 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 摩雅傣 Phim điện ảnh | Yihan Bo |
| 1959 | 黄浦江故事 Phim điện ảnh | Xingen Chang |
| 1958 | 鲁班的传说 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 家 Phim điện ảnh | Eldest Master Gao |
| 1956 | 祝福 Phim điện ảnh | Laoliu He |
| 1954 | 不能走那条路 Phim điện ảnh | 宋老定 |
| 1950 | 人民的巨掌 Phim điện ảnh | |
| 1950 | 我这一辈子 Phim điện ảnh | |
| 1949 | 烏鴉與麻雀 Phim điện ảnh | Mr. Kong |
| 1948 | 哈尔滨之夜 Phim điện ảnh | 志强 |
| 1947 | 白山黑水血溅红 Phim điện ảnh | 黄志刚 |
| 1942 | 青年中国 Phim điện ảnh | |
| 1940 | 长空万里 Phim điện ảnh | 乐以琴 |
| 1938 | 貂蟬 Phim điện ảnh | |
| 1938 | 保卫我们的土地 Phim điện ảnh | 刘山 |
| 1937 | 馬路天使 Phim điện ảnh | Lao Wang |