7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Go Ming
- Ngày sinh
- (100 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 24 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Go Ming.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Long Môn Khách Sạn
7.0
Phim điện ảnh
南國再見,南國
7.0
Phim điện ảnh
好男好女
8.0
Phim điện ảnh
香蕉天堂
7.3
Phim điện ảnh
天下第一
6.8
Phim điện ảnh
龍城十日
5.3
Phim điện ảnh
飛龍山
7.0
Phim điện ảnh
西施
10.0
Phim điện ảnh
候鳥之愛
7.0
Phim điện ảnh
Ying peng ying
8.0
Phim điện ảnh
終身大事
3.0
Phim điện ảnh
黑帖
Phim điện ảnh
吳鳳
Phim điện ảnh
十萬金山
Phim điện ảnh
心有千千結
Phim điện ảnh
The Windows of the Mind
Phim điện ảnh
長情萬縷
Danh sách phim đã đóng 24
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | 南國再見,南國 Phim điện ảnh | Ming |
| 1995 | 好男好女 Phim điện ảnh | Li Nanfeng |
| 1991 | Đảo lửa Phim điện ảnh | Prisoner (uncredited) |
| 1989 | 香蕉天堂 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 天下第一 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 吾家有女初長成 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 終身大事 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 候鳥之愛 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 望春風 Phim điện ảnh | |
| 1975 | Da jiang nan bei Phim điện ảnh | Contact man |
| 1975 | 鬼琵琶 Phim điện ảnh | Adviser Chow |
| 1974 | 長情萬縷 Phim điện ảnh | |
| 1974 | The Windows of the Mind Phim điện ảnh | |
| 1973 | 心有千千結 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 死亡界線 Phim điện ảnh | |
| 1972 | Ying peng ying Phim điện ảnh | |
| 1971 | 十萬金山 Phim điện ảnh | Purple sword master |
| 1971 | 飛龍山 Phim điện ảnh | Li Qi Long |
| 1970 | 龍城十日 Phim điện ảnh | Pharmacist |
| 1970 | Hiệp Nữ Phim điện ảnh | Magistrate's Man |
| 1969 | 黑帖 Phim điện ảnh | Nian Zhu's father |
| 1967 | Long Môn Khách Sạn Phim điện ảnh | Bookkeeper at Inn |
| 1965 | 西施 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 吳鳳 Phim điện ảnh |