6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lâm Duẫn
- Ngày sinh
- (30 tuổi)
- Nơi sinh
- Huzhou, Zhejiang Province, China
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Lâm Duẫn (16/4/1996) là nữ diễn viên trẻ người Trung Quốc sinh ra tại Hồ Châu Chiết Giang. Cô nàng bắt đầu trở nên nổi tiếng sau vai nữ chính trong phim điện ảnh Mỹ Nhân Ngư đạo diễn bởi Châu Tinh Trì. Lâm Duẫn từng được chọn mặt gửi vàng cho những bộ phim và phim điện ảnh: Đấu Phá Thương Khung, Hoa Bỉ Ngạn, Ốc Sên Và Chim Vàng Oanh,...
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Tây Du Ký: Mối tình ngoại truyện 2 - Phục Yêu Thiên
7.1
Phim điện ảnh
Tước Tích
6.6
Phim điện ảnh
Nụ Hôn Đầu
7.3
Truyền hình
Đấu Phá Thương Khung
6.5
Truyền hình
Mộng Hoa Lục
5.4
Phim điện ảnh
战神纪
5.9
Phim điện ảnh
Tước Tích 2: Lãnh Huyết Cuồng Yến
7.9
Truyền hình
Thủy Long Ngâm
7.1
Truyền hình
Nạn Nhân Không Hoàn Hảo
5.7
Truyền hình
Phi Như Bay
7.6
Truyền hình
Tuổi Trẻ Tài Cao
6.5
Truyền hình
你好,星期六
7.9
Truyền hình
国家宝藏
5.2
Truyền hình
萌探探探案
6.3
Truyền hình
王牌对王牌
6.6
Phim điện ảnh
出入平安
7.4
Truyền hình
青春环游记
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 归鸾 Truyền hình | Wen Yu (1 tập) |
| TBA | 锦衣搜金录 Truyền hình | Liu Xiaoyan (1 tập) |
| 2026 | 超级玩家·芭莎之夜 红毯全程 Phim điện ảnh | |
| 2026 | Đông Qua Xuân Đến Truyền hình | Shen Ranran (32 tập) |
| 2026 | Tuổi Trẻ Tài Cao Truyền hình | Lin Wan (26 tập) |
| 2025 | 2025腾讯视频星光大赏 Truyền hình | (6 tập) |
| 2025 | Thủy Long Ngâm Truyền hình | Ah Shei (40 tập) |
| 2025 | Vết Chân Truyền hình | Lin Siyun (30 tập) |
| 2025 | 2025腾讯视频鹅剧派对 Phim điện ảnh | |
| 2025 | Sao Địch Nổi Sắc Đẹp Tuyệt Trần Truyền hình | Luo Lingyu (26 tập) |
| 2024 | 出入平安 Phim điện ảnh | Xiaoyu |
| 2023 | Nạn Nhân Không Hoàn Hảo Truyền hình | Zhao Xun (29 tập) |
| 2023 | 温暖的客栈 Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | 手艺人大会 Truyền hình | (12 tập) |
| 2022 | 2023江苏卫视跨年演唱会 Phim điện ảnh | 表演嘉宾 |
| 2022 | 山水间的家 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | Mộng Hoa Lục Truyền hình | Song Yinzhang (40 tập) |
| 2022 | 光阴里的故事 Truyền hình | Chen Yiduo (36 tập) |
| 2022 | 一往无前的蓝 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 麻花特开心 Truyền hình | (2 tập) |
| 2022 | 你好,星期六 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 姐妹们的奇幻沙龙 Truyền hình | (8 tập) |
| 2021 | 萌探探探案 Truyền hình | 小龙女 (1 tập) |
| 2020 | Tước Tích 2: Lãnh Huyết Cuồng Yến Phim điện ảnh | Tianshu You Hua |
| 2020 | 蜗牛与黄鹂鸟 Truyền hình | Fang Xiaowo (40 tập) |
| 2020 | 看我的生活 Truyền hình | 林允 (10 tập) |
| 2020 | 鲜厨100 Truyền hình | (12 tập) |
| 2020 | Bỉ Ngạn Hoa Truyền hình | Qiao Man / Nan Sheng (50 tập) |
| 2019 | 潮流合伙人 Truyền hình | Guest (2 tập) |
| 2019 | 青春环游记 Truyền hình | (13 tập) |
| 2019 | Nụ Hôn Đầu Phim điện ảnh | Yuan Xiangqin |
| 2019 | 我家那闺女 Truyền hình | Self - Observee (12 tập) |
| 2018 | 影响:改革开放40年的中国电影 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 口红王子 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | Đấu Phá Thương Khung Truyền hình | Xiao Xun'er / Gu Xun'er (45 tập) |
| 2018 | 真相吧!花花万物 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 战神纪 Phim điện ảnh | Borte |
| 2017 | 假如王子睡着了 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 国家宝藏 Truyền hình | 凌氏 (1 tập) |
| 2017 | 中餐厅 Truyền hình | (12 tập) |
| 2017 | Tây Du Ký: Mối tình ngoại truyện 2 - Phục Yêu Thiên Phim điện ảnh | Felicity |
| 2016 | Tước Tích Phim điện ảnh | Tianshu You Hua |
| 2016 | Mỹ Nhân Ngư Phim điện ảnh | Mermaid Shan |
| 2016 | 王牌对王牌 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 二十四小时 Truyền hình | (14 tập) |
| 2015 | Đấu Trường Gia Tốc Truyền hình | (11 tập) |
| 2014 | Phi Như Bay Truyền hình | (2 tập) |
| 2014 | 十二道锋味 Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Đấu Phá Thương Khung Truyền hình | Theme Song Performance (45 tập) |