7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
John C. Becher
- Ngày sinh
- Mất
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Milwaukee, Wisconsin, USA
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho John C. Becher.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Ngôi Nhà Nhỏ Trên Thảo Nguyên
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
6.7
Truyền hình
Charlie's Angels
7.5
Truyền hình
Three's Company
7.3
Truyền hình
Taxi
7.3
Truyền hình
Kojak
7.3
Truyền hình
Night Court
7.1
Truyền hình
Remington Steele
7.0
Truyền hình
The Facts of Life
5.7
Truyền hình
St. Elsewhere
6.2
Phim điện ảnh
Murphy's Romance
7.2
Truyền hình
Newhart
6.9
Truyền hình
Knots Landing
6.4
Phim điện ảnh
Next Stop, Greenwich Village
6.4
Truyền hình
Bosom Buddies
5.3
Phim điện ảnh
Honky Tonk Freeway
5.9
Phim điện ảnh
Up the Sandbox
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1986 | Say Yes Phim điện ảnh | Bride's Father |
| 1985 | Murphy's Romance Phim điện ảnh | Jesse Parker |
| 1984 | Mass Appeal Phim điện ảnh | Mr. Jennings |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Station Master, Optometrist (1 tập) |
| 1984 | Quái Vật Mogwai Phim điện ảnh | Dr. Molinaro |
| 1984 | Night Court Truyền hình | Judge Tallon (1 tập) |
| 1983 | The Man Who Wasn't There Phim điện ảnh | Cherub |
| 1982 | St. Elsewhere Truyền hình | Ray Mott (1 tập) |
| 1982 | Newhart Truyền hình | Horse Owner #2 (1 tập) |
| 1982 | Remington Steele Truyền hình | Dean Percy Winfield (1 tập) |
| 1982 | Filthy Rich Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | Teachers Only Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | Joanie Loves Chachi Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Honky Tonk Freeway Phim điện ảnh | Brandon C. Dasher |
| 1980 | Below the Belt Phim điện ảnh | Promoter |
| 1980 | Bosom Buddies Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | OHMS Phim điện ảnh | Henry Lucker |
| 1979 | Knots Landing Truyền hình | Mr. Robertson (2 tập) |
| 1979 | The Facts of Life Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Detective School Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | You Can't Go Home Again Phim điện ảnh | Minister |
| 1979 | Too Far to Go Phim điện ảnh | Judge |
| 1978 | The Great Bank Hoax Phim điện ảnh | Alex Kaiser |
| 1978 | Taxi Truyền hình | Mr. Sherman (1 tập) |
| 1977 | Three's Company Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | Charlie's Angels Truyền hình | Caretaker (1 tập) |
| 1976 | Next Stop, Greenwich Village Phim điện ảnh | Casting Director |
| 1974 | Ngôi Nhà Nhỏ Trên Thảo Nguyên Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | Crazy Joe Phim điện ảnh | |
| 1973 | Kojak Truyền hình | Dr. Bernard (1 tập) |
| 1972 | Up the Sandbox Phim điện ảnh | Mr. Koerner |
| 1970 | Dirtymouth Phim điện ảnh | Harry |
| 1968 | The Love Song of Barney Kempinski Phim điện ảnh | Tourist #1 |
| 1963 | The Patty Duke Show Truyền hình | (2 tập) |
| 1959 | A Christmas Festival Phim điện ảnh | Officer Flannelly |
| 1958 | Naked City Truyền hình | Doctor, 2nd Businessman, Reporter (1 tập) |
| 1955 | Playwrights '56 Truyền hình | (1 tập) |
| 1955 | The Life and Legend of Wyatt Earp Truyền hình | (1 tập) |
| 1954 | Inner Sanctum Truyền hình | (1 tập) |
| 1951 | Hallmark Hall of Fame Truyền hình | Officer Flannelly (1 tập) |
| 1948 | The Philco Television Playhouse Truyền hình | (1 tập) |