7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Николай Гейко
- Ngày sinh
- Mất
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Pomoshnaya, Kirovogradskaya oblast, Ukrainian SSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 13 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Николай Гейко.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Tmavomodrý svět
5.5
Phim điện ảnh
Големата вода
6.8
Phim điện ảnh
Илузија
4.6
Phim điện ảnh
Šeptej
5.9
Phim điện ảnh
Čert ví proč
4.0
Phim điện ảnh
Smrt pedofila
4.7
Phim điện ảnh
Здравия желаю! или Бешеный дембель
9.0
Phim điện ảnh
Пленники удачи
7.0
Phim điện ảnh
Мементо мори
Danh sách phim đã đóng 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | Големата вода Phim điện ảnh | Ruskiot heroj |
| 2004 | Илузија Phim điện ảnh | Černobil |
| 2004 | Smrt pedofila Phim điện ảnh | Afanasjev |
| 2003 | Čert ví proč Phim điện ảnh | |
| 1999 | Kanárek Phim điện ảnh | Russian |
| 1998 | Minulost Phim điện ảnh | |
| 1996 | Šeptej Phim điện ảnh | |
| 1993 | Пленники удачи Phim điện ảnh | |
| 1991 | Аскарлар эртаги Phim điện ảnh | Mikola |
| 1990 | Здравия желаю! или Бешеный дембель Phim điện ảnh | Замотаев - «Бешеный дембель» |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Tmavomodrý svět Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1996 | Kolja Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1991 | Мементо мори Phim điện ảnh | Director, Writer |