8.7
Truyền hình
Kỹ xảo hình ảnh
小松田大全
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 小松田大全.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.7
Truyền hình
8.1
Phim điện ảnh
Chuyện Nàng Công Chúa Kaguya
7.6
Phim điện ảnh
Đặc Vụ Không Gian: Không Đơn Độc
8.2
Truyền hình
Giả Kim Thuật Sư - Fullmetal Alchemist
7.8
Phim điện ảnh
Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước
7.4
Phim điện ảnh
Ghost in the Shell 2: Innocence
8.2
Phim điện ảnh
Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3
7.2
Phim điện ảnh
Đặc Vụ Không Gian: Không Thể Làm Lại
8.2
Truyền hình
Khám Phá Thế Giới
8.2
Truyền hình
Kill la Kill
7.3
Phim điện ảnh
Bong bóng
8.5
Truyền hình
Vua Pháp Thuật
8.1
Truyền hình
BNA: Thú Nhân Mới
8.2
Truyền hình
Ghost in the Shell: Stand Alone Complex
8.4
Truyền hình
Gửi đến bạn hiền
7.9
Truyền hình
Kẻ Hoang Tưởng
7.0
Phim điện ảnh
Promare
7.2
Phim điện ảnh
One Piece: Nam Tước Omatsuri Và Hòn Đảo Bí Mật
Danh sách đoàn làm phim 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | アイゼンフリューゲル Phim điện ảnh | Director |
| 2025 | Mobile Suit Gundam GQuuuuuuX Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2025 | Mobile Suit Gundam GQuuuuuuX -Beginning- Phim điện ảnh | Director, Key Animation |
| 2022 | Bong bóng Phim điện ảnh | Storyboard Artist, Key Animation |
| 2021 | Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 Phim điện ảnh | Key Animation, Assistant Director |
| 2020 | BNA: Thú Nhân Mới Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2019 | Promare Phim điện ảnh | Key Animation, Art Designer, Storyboard Artist |
| 2019 | プロメア ガロ編 Phim điện ảnh | Key Animation, Storyboard Artist |
| 2019 | Promare / Side: Lio Phim điện ảnh | Storyboard Artist |
| 2017 | いたずら魔女と眠らない街 Phim điện ảnh | Director |
| 2016 | BBK/BRNK Truyền hình | Series Director (24 tập) |
| 2014 | Cuộc Chiến Siêu Nhiên Giữa Đời Thường Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2013 | Chuyện Nàng Công Chúa Kaguya Phim điện ảnh | Animation |
| 2013 | Kill la Kill Truyền hình | Storyboard Artist, Director, Key Animation (2 tập) |
| 2013 | Đại Chiến Người Khổng Lồ Truyền hình | Storyboard Artist (2 tập) |
| 2012 | Đặc Vụ Không Gian: Không Thể Làm Lại Phim điện ảnh | Key Animation, Assistant Director, Storyboard Artist |
| 2010 | Panty & Stocking with Garterbelt Truyền hình | Storyboard Artist, Director, Key Animation (2 tập) |
| 2009 | Gửi đến bạn hiền Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2009 | Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước Phim điện ảnh | Key Animation, Assistant Director, Storyboard Artist |
| 2007 | Đặc Vụ Không Gian: Không Đơn Độc Phim điện ảnh | Key Animation |
| 2007 | Khám Phá Thế Giới Truyền hình | Key Animation (4 tập) |
| 2006 | シュヴァリエ 〜Le Chevalier D'Eon〜 Truyền hình | Key Animation, Animation Director, Storyboard Artist, Layout (2 tập) |
| 2005 | Tsubasa Chronicle The Movie: Công Chúa Vương Quốc Lồng Chim Phim điện ảnh | Key Animation |
| 2005 | Eureka Seven Truyền hình | Key Animation (5 tập) |
| 2005 | One Piece: Nam Tước Omatsuri Và Hòn Đảo Bí Mật Phim điện ảnh | Key Animation |
| 2004 | Thế Giới Xấu Xí Mà Tươi Đẹp Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 2004 | Ghost in the Shell 2: Innocence Phim điện ảnh | Key Animation |
| 2004 | Kẻ Hoang Tưởng Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 2004 | Lá Chết Phim điện ảnh | Key Animation |
| 2003 | Giả Kim Thuật Sư - Fullmetal Alchemist Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 2003 | RahXephon: Đa Tấu Biến Thể Phim điện ảnh | Key Animation |
| 2002 | Ghost in the Shell: Stand Alone Complex Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 2002 | Overman King Gainer Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 2001 | Vua Pháp Thuật Truyền hình | Key Animation (1 tập) |
| 2001 | PaRappa the Rapper Truyền hình | Key Animation (1 tập) |