6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Eric Stonestreet
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Kansas City, Kansas, USA
- Danh sách thực hiện
- 65 tác phẩm
Tiểu sử
Eric Stonestreet (born September 9, 1971) is an American actor best known for his starring role on Modern Family.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
8.1
Truyền hình
Truyện Kinh Dị Mỹ
6.7
Phim điện ảnh
Đảo Vô Hình
5.6
Phim điện ảnh
Cô Giáo Lắm Chiêu
8.5
Truyền hình
Malcolm Lém Lỉnh
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
7.9
Truyền hình
Gia Đình Hiện Đại
5.9
Phim điện ảnh
Kẻ Cắp Danh Tính
6.9
Phim điện ảnh
Đẳng Cấp Thú Cưng 2
7.5
Phim điện ảnh
Gần Như Nổi Tiếng
7.6
Truyền hình
NCIS
7.0
Truyền hình
American Dad!
6.4
Phim điện ảnh
Bí Mật Của Các Quý Ông
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.9
Truyền hình
Monk
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.7
Truyền hình
Last Week Tonight with John Oliver
Danh sách phim đã đóng 65
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Sofia the First: Royal Magic Truyền hình | Minimus (voice) (3 tập) |
| 2025 | Family Recipe Showdown Truyền hình | Guest Judge (1 tập) |
| 2025 | Dexter: Hồi Sinh Truyền hình | Al / Rapunzel (5 tập) |
| 2022 | Ông Già Tuyết Truyền hình | Magnus Antas (6 tập) |
| 2022 | Domino Masters Truyền hình | Self - Host (10 tập) |
| 2021 | American Auto Truyền hình | Ian Osofsky (2 tập) |
| 2020 | Madagascar: A Little Wild Truyền hình | Harley Horns (voice) (1 tập) |
| 2020 | Who Wants to Be a Millionaire Truyền hình | Self - Contestant (1 tập) |
| 2019 | You're Not a Monster Truyền hình | Max Seward (voice) (10 tập) |
| 2019 | The Kelly Clarkson Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | What Just Happened??! with Fred Savage Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | Đẳng Cấp Thú Cưng 2 Phim điện ảnh | Duke (voice) |
| 2019 | The Masked Singer Truyền hình | Self - Panelist (1 tập) |
| 2018 | Sofia the First: Forever Royal Phim điện ảnh | Minimus (voice) |
| 2018 | Poop Talk Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | The F Word Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | The Toy Box Truyền hình | Self - Host (16 tập) |
| 2016 | Đẳng Cấp Thú Cưng Phim điện ảnh | Duke (voice) |
| 2016 | Sofia the First: The Secret Library Phim điện ảnh | Minimus (voice) |
| 2016 | Confirmation Phim điện ảnh | Ken Duberstein |
| 2015 | Arnold Schwarzenegger's Guide to Blowing Sh*T Up Phim điện ảnh | Eric |
| 2014 | Bí Mật Của Các Quý Ông Phim điện ảnh | Marty Landry |
| 2014 | Last Week Tonight with John Oliver Truyền hình | Cameron Tucker (1 tập) |
| 2014 | Đêm Muộn Cùng Seth Meyers Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | Sofia the First: Ready To Be A Princess Phim điện ảnh | Minimus (voice) |
| 2013 | Kẻ Cắp Danh Tính Phim điện ảnh | Big Chuck |
| 2013 | Sofia Đệ Nhất Truyền hình | Minimus (voice) (5 tập) |
| 2012 | Finding Your Roots Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | Truyện Kinh Dị Mỹ Truyền hình | Derek (1 tập) |
| 2011 | Cô Giáo Lắm Chiêu Phim điện ảnh | Kirk |
| 2010 | Conan Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | Father vs. Son Phim điện ảnh | Doug |
| 2009 | Gia Đình Hiện Đại Truyền hình | Cameron Tucker (250 tập) |
| 2009 | Watch What Happens Live with Andy Cohen Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Malcolm Boatwright (1 tập) |
| 2008 | American Crude Phim điện ảnh | Phil |
| 2008 | Ninja Cheerleaders Phim điện ảnh | Beergut |
| 2007 | Stories USA Phim điện ảnh | Floyd (segment "Street of Pain") |
| 2007 | Pushing Daisies Truyền hình | Leo Burns (1 tập) |
| 2006 | 13 Graves Phim điện ảnh | Andrew Schoch |
| 2006 | America's Got Talent Truyền hình | Self - Guest Judge (2 tập) |
| 2005 | Close to Home Truyền hình | Andrew Morgan (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | D.C. Cop (2 tập) |
| 2005 | Đảo Vô Hình Phim điện ảnh | Ed the Trucker |
| 2005 | American Dad! Truyền hình | Short Order Cook (voice) (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Harvey Ames (1 tập) |
| 2003 | The Ellen DeGeneres Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | Nip/Tuck Truyền hình | Wesley Clovis (1 tập) |
| 2003 | Girls Will Be Girls Phim điện ảnh | Dr. Benson |
| 2003 | Streets of Pain Phim điện ảnh | Floyd |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self, Self - Guest, Self - "Mean Tweets" (1 tập) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Boom Boom (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Steve Anderman (1 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Ronnie Litre (13 tập) |
| 2000 | Gần Như Nổi Tiếng Phim điện ảnh | Sheldon the Desk Clerk |
| 2000 | Malcolm Lém Lỉnh Truyền hình | Phil (1 tập) |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Staffer (1 tập) |
| 1999 | Providence Truyền hình | Ted Stout (1 tập) |
| 1997 | The View Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1996 | Spin City Truyền hình | The Photographer (1 tập) |