7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
John Vine
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Banbury, Oxfordshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho John Vine.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
5.6
Phim điện ảnh
The Keep
6.6
Truyền hình
Cracker
6.2
Truyền hình
Casualty
5.3
Phim điện ảnh
Eureka
7.6
Truyền hình
A Touch of Frost
6.1
Phim điện ảnh
Dirty War
7.1
Truyền hình
Heartbeat
6.9
Phim điện ảnh
Agatha Christie's Seven Dials Mystery
6.4
Truyền hình
Dalziel and Pascoe
6.9
Truyền hình
Soldier Soldier
8.0
Truyền hình
The Duchess of Duke Street
6.3
Phim điện ảnh
Like Father Like Son
6.2
Phim điện ảnh
Sweeney 2
4.9
Phim điện ảnh
Richard's Things
6.2
Truyền hình
Van der Valk
6.9
Truyền hình
Dalgliesh
6.4
Truyền hình
Shroud for a Nightingale
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Together Phim điện ảnh | Father |
| 2006 | The Somme: From Defeat to Victory Phim điện ảnh | Brig-Gen. Shoubridge |
| 2006 | Surviving Disaster Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Cherished Phim điện ảnh | Dr. Redding |
| 2005 | Like Father Like Son Phim điện ảnh | Mr. Taylor |
| 2004 | Dirty War Phim điện ảnh | Chairman of Hearing |
| 2004 | If... Truyền hình | Bill McAllister (1 tập) |
| 1999 | Doomwatch: Winter Angel Phim điện ảnh | Special Branch Officer |
| 1996 | Dalziel and Pascoe Truyền hình | Monty Boyle (1 tập) |
| 1994 | Wycliffe Truyền hình | Raymond King (1 tập) |
| 1994 | The Knock Truyền hình | Jeffrey Faulds (5 tập) |
| 1994 | 99-1 Truyền hình | Andrew Deniston (1 tập) |
| 1993 | Cracker Truyền hình | Lindsay (2 tập) |
| 1993 | Diana: Her True Story Phim điện ảnh | Adrian |
| 1992 | A Touch of Frost Truyền hình | Michael Bell (1 tập) |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Henderson (1 tập) |
| 1991 | Red Fox Phim điện ảnh | Woodley |
| 1991 | Soldier Soldier Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 1990 | The Chief Truyền hình | DI Don Wilton (1 tập) |
| 1990 | Not a Penny More, Not a Penny Less Phim điện ảnh | Adam Foster |
| 1990 | Secret Weapon Phim điện ảnh | Mirror News Editor |
| 1988 | The Franchise Affair Truyền hình | DI Grant (5 tập) |
| 1988 | The Moneymen Phim điện ảnh | Graham Shields |
| 1987 | Bust Truyền hình | Richard Graham (6 tập) |
| 1986 | Sky Bandits Phim điện ảnh | Canning's Lieutenant |
| 1986 | Worlds Beyond Truyền hình | Vicar (1 tập) |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Geoff Cooper (1 tập) |
| 1985 | Cover Her Face Truyền hình | Inspector John Massingham (6 tập) |
| 1984 | Shroud for a Nightingale Truyền hình | DS John Massingham (5 tập) |
| 1983 | The Keep Phim điện ảnh | Lutz |
| 1983 | Eureka Phim điện ảnh | Julian |
| 1983 | Dalgliesh Truyền hình | John Massingham (10 tập) |
| 1983 | Death of an Expert Witness Truyền hình | John Massingham (5 tập) |
| 1983 | The Fourth Arm Truyền hình | Capt. Floyd (1 tập) |
| 1982 | Cuộc Đời Gandhi Phim điện ảnh | A.D.C. |
| 1982 | Q.E.D. Truyền hình | Gareth Makepeace (1 tập) |
| 1981 | Agatha Christie's Seven Dials Mystery Phim điện ảnh | Ronny Devereux |
| 1980 | Richard's Things Phim điện ảnh | Dr. Mace |
| 1980 | Kate: The Good Neighbour Phim điện ảnh | Jimmy |
| 1979 | Shoestring Truyền hình | Disc Jockey, Radio Announcer, Karl Winning (1 tập) |
| 1978 | Sweeney 2 Phim điện ảnh | PC |
| 1978 | The Dancing Princesses Phim điện ảnh | A Soldier |
| 1976 | The Duchess of Duke Street Truyền hình | Lieutenant Bamber (1 tập) |
| 1972 | Van der Valk Truyền hình | Klees, Jan Klees (1 tập) |