6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Trình Khả Vy
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony
- Danh sách thực hiện
- 105 tác phẩm
Tiểu sử
Rainbow Ching Hor Wai (Chinese: 程可為, born 10 October 1951) is a Hong Kong actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Điệp Vụ Đối Đầu 2
6.1
Phim điện ảnh
Trùm Hương Cảng 2: Truy Long
7.9
Truyền hình
Nữ Hoàng Tin Tức
8.2
Truyền hình
Lộc Đỉnh Ký
7.2
Phim điện ảnh
過埠新娘
8.1
Truyền hình
Hồ Sơ Trinh Sát
8.2
Truyền hình
Thời Đại Khủng Hoảng - At The Threshold Of An Era
6.0
Phim điện ảnh
父子情
6.0
Truyền hình
Truyền Tích Thần Kỳ
7.9
Truyền hình
Huyền Thoại Bắt Đầu
7.6
Truyền hình
Truy Tìm Bằng Chứng
6.2
Phim điện ảnh
Anh Hùng Mạt Chược
6.2
Phim điện ảnh
大俠沈勝衣
7.5
Truyền hình
Tứ Đại Tài Tử
7.7
Truyền hình
Độc Tâm Thần Thám
8.3
Truyền hình
Người Hùng Blouse Trắng
9.0
Truyền hình
Bước Ngoặt Cuộc Đời
Danh sách phim đã đóng 105
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Giải Mã Trọng Án Truyền hình | Mrs. Ching (Ching's Mother-in-law) (1 tập) |
| 2026 | Đội Xung Kích Phim điện ảnh | Auntie Sin |
| 2026 | Công Tố Viên Phi Thường Truyền hình | Chiu Chau (25 tập) |
| 2025 | Rừng Vàng Truyền hình | (3 tập) |
| 2025 | 麻雀女王追男仔 Phim điện ảnh | |
| 2024 | Cuộc Chiến Hôn Nhân Truyền hình | (20 tập) |
| 2023 | Nữ Hoàng Tin Tức Truyền hình | (2 tập) |
| 2023 | Cánh Cửa Bí Mật Truyền hình | (25 tập) |
| 2020 | Đặc Cảnh Sân Bay Truyền hình | Kui Wai Ping {Easy's mother] (25 tập) |
| 2019 | Người Hùng Blouse Trắng Truyền hình | (7 tập) |
| 2019 | Trùm Hương Cảng 2: Truy Long Phim điện ảnh | |
| 2019 | Nữ Thần Thám Truyền hình | Gu Qi (25 tập) |
| 2017 | Thần Tài Đến Truyền hình | (30 tập) |
| 2016 | Hoàng Đế Lưu Manh Truyền hình | (17 tập) |
| 2016 | Điệp Vụ Đối Đầu 2 Phim điện ảnh | Legislative Council Member |
| 2015 | Vô Song Phổ Truyền hình | (20 tập) |
| 2015 | 收規華 Truyền hình | (20 tập) |
| 2015 | 樓奴 Truyền hình | (20 tập) |
| 2014 | Bát Quái Thần Thám Truyền hình | (20 tập) |
| 2014 | Người Kế Nghiệp Truyền hình | (32 tập) |
| 2013 | Mùa Tình Yêu Truyền hình | (20 tập) |
| 2013 | Bản Lĩnh Đại Thiên Kim Truyền hình | 唐玉卿 (20 tập) |
| 2012 | Ranh Giới Thiện Ác - Highs And Lows Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | Toà Án Lương Tâm 2 - Ghetto Justice 2 Truyền hình | (21 tập) |
| 2011 | 點解阿Sir係阿Sir Truyền hình | (30 tập) |
| 2010 | 情越雙白線 Truyền hình | (20 tập) |
| 2010 | Độc Tâm Thần Thám Truyền hình | 钱素芬 (20 tập) |
| 2010 | 飛女正傳 Truyền hình | (25 tập) |
| 2009 | 老友狗狗 Truyền hình | (20 tập) |
| 2008 | Truyền Tích Thần Kỳ Truyền hình | 石窦氏 (22 tập) |
| 2008 | Nữ Hoàng Cổ Phiếu Truyền hình | (21 tập) |
| 2007 | 迎妻接福 Truyền hình | (20 tập) |
| 2006 | Miền Đất Hứa Truyền hình | 慈禧 (32 tập) |
| 2006 | 肥田囍事 Truyền hình | Wong Yim-fun (21 tập) |
| 2006 | 心慌心郁逐个捉 Truyền hình | (20 tập) |
| 2006 | 飛短流長父子兵 Truyền hình | (20 tập) |
| 2006 | Đáng Mặt Nữ Nhi Truyền hình | (22 tập) |
| 2006 | Bí Mật Bảo Tàng Truyền hình | (20 tập) |
| 2005 | 心花放 Truyền hình | (30 tập) |
| 2004 | 青出於藍 Truyền hình | (30 tập) |
| 2004 | Cuộc Chiến Khốc Liệt Truyền hình | (42 tập) |
| 2004 | 烽火奇遇結良緣 Truyền hình | (20 tập) |
| 2003 | 俗世情真 Truyền hình | (30 tập) |
| 2002 | 無考不成冤家 Truyền hình | (20 tập) |
| 2002 | Bước Ngoặt Cuộc Đời Truyền hình | (45 tập) |
| 2002 | Huyền Thoại Bắt Đầu Truyền hình | (27 tập) |
| 2001 | Cảnh Sát Hình Sự Truyền hình | (20 tập) |
| 2001 | 街市的童話 Truyền hình | (20 tập) |
| 2000 | Tứ Đại Tài Tử Truyền hình | 王小蝶 (52 tập) |
| 2000 | 辣椒教室 Phim điện ảnh | Councillor Pan |
| 1999 | Thời Đại Khủng Hoảng - At The Threshold Of An Era Truyền hình | 张玉芳 (6 tập) |
| 1999 | 茶是故鄉濃 Truyền hình | 宋鴻英 (32 tập) |
| 1998 | 冤家宜結不宜解 Truyền hình | (20 tập) |
| 1998 | 師奶強人 Truyền hình | (20 tập) |
| 1998 | Lộc Đỉnh Ký Truyền hình | 太后 (45 tập) |
| 1998 | 大澳的天空 Truyền hình | 歐潔冰 (20 tập) |
| 1997 | Truy Tìm Bằng Chứng Truyền hình | 宋桂枝(曾家乔母) (40 tập) |
| 1995 | Hồ Sơ Trinh Sát Truyền hình | 殷宝莉 Yan Po Li (3 tập) |
| 1995 | Vụ Huyên Náo Phố Bronx Phim điện ảnh | Saleslady at Market |
| 1992 | 吳三桂與陳園園 Phim điện ảnh | Mrs Szeto |