8.0
Truyền hình
Diễn xuất
최종원
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Taebaek, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 최종원.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Quý Ngài Ánh Dương
6.5
Phim điện ảnh
Những Kẻ Buôn Lậu
6.0
Phim điện ảnh
오로라 공주
7.0
Phim điện ảnh
Huyết Vũ
7.8
Phim điện ảnh
서편제
6.7
Truyền hình
Ám Hành Ngự Sử
5.8
Truyền hình
우리집에 사는 남자
7.0
Phim điện ảnh
아제 아제 바라아제
6.6
Phim điện ảnh
식객: 김치전쟁
6.5
Phim điện ảnh
개그맨
6.7
Phim điện ảnh
나의 사랑 나의 신부
6.9
Phim điện ảnh
투캅스
7.2
Truyền hình
Thần Mì Báo Thù - The Master of Revenge
6.0
Truyền hình
언터쳐블
6.3
Phim điện ảnh
가을로
6.6
Phim điện ảnh
개벽
1.1
Truyền hình
순수의 시대
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 광화문 Phim điện ảnh | |
| 2023 | Những Kẻ Buôn Lậu Phim điện ảnh | Captain Uhm |
| 2021 | Truy Bắt Lính Đào Ngũ Truyền hình | Old Man (1 tập) |
| 2020 | Ám Hành Ngự Sử Truyền hình | Kang In-Chung (16 tập) |
| 2020 | 무지개 여신 Phim điện ảnh | |
| 2018 | Quý Ngài Ánh Dương Truyền hình | Heungseon Daewongun (24 tập) |
| 2017 | 언터쳐블 Truyền hình | Goo Yong-Chan (16 tập) |
| 2016 | 우리집에 사는 남자 Truyền hình | Chairman Kwon (16 tập) |
| 2016 | 여자전쟁: 봉천동 혈투 Phim điện ảnh | Mal-dong (말동) |
| 2016 | Thần Mì Báo Thù - The Master of Revenge Truyền hình | Go Dae-Chun (20 tập) |
| 2015 | 늙은 자전거 Phim điện ảnh | Kang Man |
| 2014 | 액자가 된 소녀 Phim điện ảnh | Min Seong Taek |
| 2010 | KBS 드라마 스페셜 Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | 식객: 김치전쟁 Phim điện ảnh | Ja-woon |
| 2008 | 여름, 속삭임 Phim điện ảnh | Professor Noh |
| 2008 | 잘못된 만남 Phim điện ảnh | Mr. Sin |
| 2006 | 가을로 Phim điện ảnh | Min-joo's Father |
| 2006 | 내 인생의 스페셜 Truyền hình | (8 tập) |
| 2005 | 오로라 공주 Phim điện ảnh | Detective squad chief |
| 2005 | Huyết Vũ Phim điện ảnh | Messenger Choi |
| 2005 | 지금도 마로니에는 Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | 순수의 시대 Truyền hình | (16 tập) |
| 2001 | 그녀에게 잠들다 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 기막힌 사내들 Phim điện ảnh | Jang Deok-bae |
| 1998 | 왕과 비 Truyền hình | Han Myeong Hoe (186 tập) |
| 1997 | 오디션 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 신고합니다 Truyền hình | (18 tập) |
| 1996 | 정글 스토리 Phim điện ảnh | Elder |
| 1996 | 1996 뽕 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 카루나 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 맥주가 애인보다 좋은 일곱가지 이유 Phim điện ảnh | Video shop |
| 1995 | 누가 나를 미치게 하는가 Phim điện ảnh | Hwang Dal-soo |
| 1995 | 총잡이 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 남자는 괴로워 Phim điện ảnh | Jong-won |
| 1995 | 영원한 제국 Phim điện ảnh | Sim Hwan-ji |
| 1994 | 마누라 죽이기 Phim điện ảnh | Killer |
| 1994 | 장미빛 인생 Phim điện ảnh | Mr. Han |
| 1993 | 투캅스 Phim điện ảnh | Tea-seong |
| 1993 | 서편제 Phim điện ảnh | Cheon-ga |
| 1993 | 첫사랑 Phim điện ảnh | Young-shin's Father |
| 1992 | 천국의 계단 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 개벽 Phim điện ảnh | Shon Hwa-joong |
| 1991 | MBC 베스트극장 Truyền hình | Park Bong-jae (1 tập) |
| 1990 | 나의 사랑 나의 신부 Phim điện ảnh | Doctor |
| 1990 | 꿈 Phim điện ảnh | Pyeongmok |
| 1990 | 꼭지딴 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 마유미 Phim điện ảnh | Choi Kang-il |
| 1990 | 오세암 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 그후로도 오랫동안 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 개그맨 Phim điện ảnh | Taxi Driver |
| 1989 | 아제 아제 바라아제 Phim điện ảnh |