6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Nathan Davis
- Ngày sinh
- Mất
- (91 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Nathan Davis was an American stage and screen actor. By trade, he was a pharmaceutical sales rep who decided to pursue acting after being fired from his sales job in the late 1970s.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Kinh Doanh Mạo Hiểm
5.8
Phim điện ảnh
Chain Reaction
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.7
Truyền hình
Frasier
7.2
Phim điện ảnh
Kẻ Trộm
7.6
Truyền hình
Cheers
5.2
Phim điện ảnh
Poltergeist III
6.0
Phim điện ảnh
Cùng Nhau Đi Tù
6.1
Phim điện ảnh
The Package
5.9
Phim điện ảnh
Code of Silence
5.4
Phim điện ảnh
Dunston Checks In
6.2
Phim điện ảnh
Flowers in the Attic
6.0
Phim điện ảnh
Tough Guys
7.2
Truyền hình
Becker
5.2
Phim điện ảnh
Burglar
8.0
Truyền hình
Crime Story
7.4
Truyền hình
Father Dowling Mysteries
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | Cùng Nhau Đi Tù Phim điện ảnh | Old Juror |
| 2003 | Những Cái Hố Phim điện ảnh | Grandfather |
| 2001 | Almost Salinas Phim điện ảnh | Zelder Hill |
| 1998 | Becker Truyền hình | Milton Fowler (1 tập) |
| 1996 | Chain Reaction Phim điện ảnh | Morris Grodsky |
| 1996 | Dunston Checks In Phim điện ảnh | Victor Dubrow |
| 1995 | Steal Big Steal Little Phim điện ảnh | Harry Lordly |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Mr. Novotny (1 tập) |
| 1993 | Frasier Truyền hình | Otto (1 tập) |
| 1993 | The Untouchables Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | Shaking the Tree Phim điện ảnh | Grandpa Sullivan |
| 1989 | The Package Phim điện ảnh | Soviet Press Secretary |
| 1989 | Father Dowling Mysteries Truyền hình | Malko (1 tập) |
| 1988 | Poltergeist III Phim điện ảnh | Kane |
| 1987 | Flowers in the Attic Phim điện ảnh | Grandfather |
| 1987 | Murder Ordained Phim điện ảnh | Doctor |
| 1987 | Burglar Phim điện ảnh | Mr. Paggif |
| 1986 | Tough Guys Phim điện ảnh | Jimmy Ellis |
| 1986 | Crime Story Truyền hình | Izzy 'The Dancer' Abrams (1 tập) |
| 1985 | Code of Silence Phim điện ảnh | Felix Scalese |
| 1984 | Young Lust: A Soap Opera Phim điện ảnh | Arthur Levinthal |
| 1983 | Kinh Doanh Mạo Hiểm Phim điện ảnh | Business Teacher |
| 1982 | Cheers Truyền hình | Mr. Quincy (1 tập) |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Grampa Joad (1 tập) |
| 1982 | Will: G. Gordon Liddy Phim điện ảnh | |
| 1981 | The Children Nobody Wanted Phim điện ảnh | Orville |
| 1981 | Kẻ Trộm Phim điện ảnh | Grossman |
| 1981 | On the Right Track Phim điện ảnh | Mario |
| 1981 | Hudson Taylor Phim điện ảnh | |
| 1979 | Flesh & Blood Phim điện ảnh | North Announcer |
| 1979 | Dummy Phim điện ảnh | Cop |
| 1978 | Stony Island Phim điện ảnh | Lewis Moss |