6.5
Truyền hình
Diễn xuất
山崎大輔
- Danh sách thực hiện
- 11 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 山崎大輔.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Truyền hình
8.5
Truyền hình
Luật Sư Bất Bại
7.5
Truyền hình
Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko
8.9
Truyền hình
孤独のグルメ
6.0
Phim điện ảnh
アンテナ
5.2
Phim điện ảnh
Zero WOMAN 名前のない女
7.3
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 歳末特別警戒スペシャル
7.5
Truyền hình
黄金の豚 -会計検査庁 特別調査課-
8.0
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 番外編 湾岸署婦警物語 初夏の交通安全スペシャル
8.0
Truyền hình
聖なる怪物たち
Phim điện ảnh
新どチンピラ 2
Danh sách phim đã đóng 11
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | Luật Sư Bất Bại Truyền hình | President of a company Morita (1 tập) |
| 2012 | 聖なる怪物たち Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | 孤独のグルメ Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | 黄金の豚 -会計検査庁 特別調査課- Truyền hình | Ryuichi Ashida (9 tập) |
| 2004 | アンテナ Phim điện ảnh | |
| 1998 | 踊る大捜査線 番外編 湾岸署婦警物語 初夏の交通安全スペシャル Phim điện ảnh | Chief of Community Police Division |
| 1997 | 踊る大捜査線 歳末特別警戒スペシャル Phim điện ảnh | Chief of Community Police Division |
| 1997 | 新どチンピラ 2 Phim điện ảnh | |
| 1997 | Zero WOMAN 名前のない女 Phim điện ảnh | Bar Patron |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Jin Fujishima (1 tập) |