6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jesper Asholt
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Silkeborg, Danmark
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jesper Asholt.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Blinkende lygter
7.0
Phim điện ảnh
Mifunes sidste sang
7.6
Truyền hình
Badehotellet
6.1
Phim điện ảnh
Du som er i himlen
6.8
Phim điện ảnh
Kunsten at græde i kor
6.0
Phim điện ảnh
Hvidsten gruppen
5.6
Phim điện ảnh
D-Dag
6.3
Phim điện ảnh
Et rigtigt menneske
5.9
Phim điện ảnh
Kartellet
6.1
Phim điện ảnh
Dykkerne
6.7
Phim điện ảnh
Gud taler ud
6.4
Phim điện ảnh
Smukke mennesker
6.3
Truyền hình
Hvide Sande
4.1
Phim điện ảnh
Far til fire - Onkel Sofus vender tilbage
6.6
Phim điện ảnh
Hvidstengruppen 2 - De efterladte
6.1
Phim điện ảnh
Monas verden
6.5
Phim điện ảnh
Far til fire - på hjemmebane
Danh sách phim đã đóng 61
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | I Nissernes Tjeneste Truyền hình | Onkel Otto (24 tập) |
| 2024 | Grundtvig Truyền hình | Grundtvigs far (1 tập) |
| 2023 | Viften Phim điện ảnh | Mr. Nielsen |
| 2023 | Den, der lever stille Phim điện ảnh | Morfar |
| 2022 | Hvidstengruppen 2 - De efterladte Phim điện ảnh | Thorup Petersen |
| 2021 | Du som er i himlen Phim điện ảnh | |
| 2021 | Hvide Sande Truyền hình | Peter (14 tập) |
| 2020 | Verdensmænd Truyền hình | Four Jacks (1 tập) |
| 2019 | Ninna Phim điện ảnh | |
| 2019 | Kaptajn Bimse Phim điện ảnh | Kaptajn Bimse |
| 2017 | Med på noderne Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2017 | Gud taler ud Phim điện ảnh | Ingemar Glans |
| 2015 | Far til fire's vilde ferie Phim điện ảnh | Far |
| 2015 | Højt skum - en film om Storm P. Phim điện ảnh | |
| 2014 | Kolbøttefabrikken Phim điện ảnh | Dr. Selmer |
| 2014 | Kartellet Phim điện ảnh | Carsten Jørgensen |
| 2014 | Far til fire - Onkel Sofus vender tilbage Phim điện ảnh | Far |
| 2013 | Badehotellet Truyền hình | Sagfører Kvist (2 tập) |
| 2012 | Fuglejagten Phim điện ảnh | Sten |
| 2012 | Hvidsten gruppen Phim điện ảnh | Thorup Petersen |
| 2012 | Jarls Quizshow Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2010 | Smukke mennesker Phim điện ảnh | |
| 2010 | Frihed på prøve Phim điện ảnh | Bo |
| 2008 | Four Jacks Åh, den vej til mandalay Phim điện ảnh | |
| 2008 | Grisen Phim điện ảnh | The Doctor |
| 2008 | Far til fire - på hjemmebane Phim điện ảnh | Lokal Betjent |
| 2007 | Guldhornene Phim điện ảnh | Kvalm |
| 2007 | Kunsten at græde i kor Phim điện ảnh | Far |
| 2007 | Ledsaget udgang Phim điện ảnh | Bo |
| 2005 | Den rette ånd Phim điện ảnh | Arne |
| 2005 | Vild med dans Truyền hình | Danser (10 tập) |
| 2005 | Oskar og Josefine - Heksen fra nutiden Phim điện ảnh | Jens Rold |
| 2005 | Far til fire - gi'r aldrig op! Phim điện ảnh | Betjent |
| 2004 | Bjørno & Bingo Phim điện ảnh | Giraffo, friend of Bernie |
| 2004 | Hoàng Tử & Em Phim điện ảnh | Cab Driver |
| 2004 | Afgrunden Phim điện ảnh | Frederik Plesner |
| 2002 | Nikolaj og Julie Truyền hình | Frank Kristensen (22 tập) |
| 2001 | Monas verden Phim điện ảnh | Kurt |
| 2001 | Når lysterne tændes Phim điện ảnh | Claus Jacobsen |
| 2001 | Woyzeks sidste symfoni Phim điện ảnh | Lars Lundgaard |
| 2001 | Et rigtigt menneske Phim điện ảnh | Tern |
| 2001 | Mit liv som Bent Truyền hình | Benjamin Larsen, studerende (10 tập) |
| 2000 | Jul på Kronborg Truyền hình | Ulrik Juhl (24 tập) |
| 2000 | Blinkende lygter Phim điện ảnh | Torkilds Far |
| 2000 | Dykkerne Phim điện ảnh | Simon |
| 2000 | Juliane Phim điện ảnh | Læge, hospital |
| 2000 | Edderkoppen Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | D-Dag Phim điện ảnh | Jørgen |
| 1999 | Bornholms Stemme Phim điện ảnh | Finn Ole |
| 1999 | Mifunes sidste sang Phim điện ảnh | Rud |
| 1998 | Majoren Phim điện ảnh | Tolder |
| 1998 | Albert Phim điện ảnh | Egon's father |
| 1998 | Baby Doom Phim điện ảnh | Michael |
| 1997 | Let's Get Lost Phim điện ảnh | Lille John |
| 1997 | Taxa Truyền hình | Advokat (1 tập) |
| 1997 | Royal Blues Phim điện ảnh | Fangevogter |
| 1996 | Bryggeren Truyền hình | Student (1 tập) |
| 1996 | Café Hector Phim điện ảnh | Thorvald |
| 1995 | Omveje Phim điện ảnh | |
| 1995 | Harmony Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | Hjørnebjørne Truyền hình | Sound (1 tập) |