7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Morisaki Win
- Ngày sinh
- (36 tuổi)
- Nơi sinh
- Yangon, Myanmar
- Danh sách thực hiện
- 76 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Morisaki Win.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Những Đứa Con Của Hải Thú
7.2
Phim điện ảnh
LOVE LIFE
6.4
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
7.1
Phim điện ảnh
Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM
7.7
Truyền hình
Makanai: Đầu bếp nhà maiko
6.8
Truyền hình
Chuyển Sinh Để Nâng Cao Kỹ Năng: Vua Anh Hùng Trở Thành Kỵ Sĩ Học Việc Mạnh Nhất Thế Giới
6.1
Phim điện ảnh
Hành Vi Bạo Ngược
7.9
Truyền hình
Nhân Viên Văn Phòng Ở Dị Giới: Sổ Sách Dị Giới Trông Cậy Vào Kế Toán
6.7
Truyền hình
Truyện Dân Gian
6.9
Truyền hình
Nữ Thám Tử Sherlock
7.6
Phim điện ảnh
HiGH&LOW: Liên Minh Tam Trung
8.0
Truyền hình
Cuộc Sống Sát Thủ Của Kanako Hạnh Phúc
6.6
Phim điện ảnh
ごくせん THE MOVIE
6.9
Phim điện ảnh
地獄の花園
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
6.5
Phim điện ảnh
本気のしるし
8.8
Truyền hình
Chiến Đội Bạo Thái Lang Donbrothers
Danh sách phim đã đóng 72
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | クロスロード ~救命救急の約束~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | 黄金泥棒 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 森 英恵 Butterfly beyond Phim điện ảnh | Takada Kenzou |
| 2026 | Nhân Viên Văn Phòng Ở Dị Giới: Sổ Sách Dị Giới Trông Cậy Vào Kế Toán Truyền hình | Ciro Quellbas (voice) (12 tập) |
| 2025 | (LOVE SONG) Phim điện ảnh | Sota Hiroki |
| 2025 | ブラック・ショーマン Phim điện ảnh | Ryosuke Ikenaga |
| 2025 | パリピ孔明 THE MOVIE Phim điện ảnh | RYO |
| 2025 | Cuộc Sống Sát Thủ Của Kanako Hạnh Phúc Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | Ai đã thấy con công nhảy múa trong rừng? Truyền hình | Yukinobu Hasami (10 tập) |
| 2025 | ふたりソロキャンプ Truyền hình | Gen Kinokura (8 tập) |
| 2024 | 外道の歌 Truyền hình | (12 tập) |
| 2024 | まる Phim điện ảnh | Mo |
| 2024 | 超英雄祭 KAMEN RIDER×SUPER SENTAI LIVE&SHOW 2024 Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | せん Phim điện ảnh | |
| 2024 | 燕は戻ってこない Truyền hình | (10 tập) |
| 2024 | 千葉雄大×仲里依紗×福士蒼汰×森崎ウィン 密着映像初公開!本格短編映画を監督 「アクターズ・ショート・フィルム4」人気俳優たちが映画で世界を目指す! Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | 身代わり忠臣蔵 Phim điện ảnh | Horibe Yasubei |
| 2024 | Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM Phim điện ảnh | Griffin Arbalest (voice) |
| 2023 | おしょりん Phim điện ảnh | |
| 2023 | ブラックファミリア~新堂家の復讐~ Truyền hình | Igarashi Yuma (10 tập) |
| 2023 | パリピ孔明 Truyền hình | RYO (10 tập) |
| 2023 | 暴太郎戦隊ドンブラザーズ ファイナルライブツアー2023 Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | 真夏のシンデレラ Truyền hình | Shohei Murata (12 tập) |
| 2023 | レッドシューズ Phim điện ảnh | |
| 2023 | Makanai: Đầu bếp nhà maiko Truyền hình | Masaru Iwai (2 tập) |
| 2022 | 逃走中 Battle Royal Truyền hình | (4 tập) |
| 2022 | HiGH&LOW: Liên Minh Tam Trung Phim điện ảnh | Motoaki Sakata |
| 2022 | LOVE LIFE Phim điện ảnh | Radio DJ (voice) |
| 2022 | Hành Vi Bạo Ngược Phim điện ảnh | Kaneko |
| 2022 | 俺の可愛いはもうすぐ消費期限!? Truyền hình | (2 tập) |
| 2022 | Kẻ Nhìn Thấu Trò Gian Phim điện ảnh | Reo |
| 2022 | Thuyết Phục Dối: Phần Kurama Ranko / Phần Kaji Takaomi Truyền hình | Leo (4 tập) |
| 2022 | 湯あがりスケッチ Truyền hình | Kumagai Taki (8 tập) |
| 2021 | 僕と彼女とラリーと Phim điện ảnh | Taiga Kitamura |
| 2021 | ミュージカル『ジェイミー』 Phim điện ảnh | Jamie New |
| 2021 | 都会のトム&ソーヤ Phim điện ảnh | Yanagawa Hiroyuki |
| 2021 | 都会のトム&ソーヤ ぼくらの砦 Truyền hình | Hiroyuki Yanagawa (8 tập) |
| 2021 | 地獄の花園 Phim điện ảnh | Shinji Matsuura |
| 2021 | 桜の塔 Truyền hình | Kaneto Gamou (9 tập) |
| 2021 | 出会い系サイトで70人と実際に会ってその人に合いそうな本をすすめまくった1年のこと Truyền hình | Endo [Videographer] (10 tập) |
| 2021 | 西荻窪 三ツ星洋酒堂 Truyền hình | Kobayashi Naoki [Bar owner] (6 tập) |
| 2021 | FAKE MOTION -たったひとつの願い- Truyền hình | Kondo Isami (8 tập) |
| 2020 | 6 from HiGH&LOW THE WORST Truyền hình | Motoaki Sakata (6 tập) |
| 2020 | 本気のしるし Phim điện ảnh | Kazumichi Tsuji |
| 2020 | 彼女が成仏できない理由 Truyền hình | Aye Min (6 tập) |
| 2020 | 妖怪人間ベラ Phim điện ảnh | Nitta Kousuke |
| 2020 | This is Tokyo Phim điện ảnh | |
| 2020 | デスカムトゥルー Phim điện ảnh | Nozomu Kuji |
| 2020 | ဂန္ဒဗ္ဗ Phim điện ảnh | |
| 2019 | 本気のしるし Truyền hình | Kazumichi Tsuji (10 tập) |
| 2019 | 蜜蜂と遠雷 Phim điện ảnh | Masaru |
| 2019 | トゥレップ 〜「海獣の子供」を探して〜 Phim điện ảnh | Disappeared man |
| 2019 | Những Đứa Con Của Hải Thú Phim điện ảnh | Anglade (voice) |
| 2018 | 母さんがどんなに僕を嫌いでも Phim điện ảnh | Kimitsu |
| 2018 | Truyện Dân Gian Truyền hình | Ken (1 tập) |
| 2018 | ဇာတိမြေ Phim điện ảnh | Aung Kimura |
| 2018 | ハゲタカ Truyền hình | (2 tập) |
| 2018 | クジラの島の忘れもの Phim điện ảnh | Khoa Nguyen |
| 2018 | Nữ Thám Tử Sherlock Truyền hình | Bartender (1 tập) |
| 2018 | Đấu Trường Ảo Phim điện ảnh | Daito |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | ナンバーワン戦隊ゴジュウジャーVSブンブンジャー Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2024 | 科学×冒険サバイバル! Truyền hình | Theme Song Performance (40 tập) |
| 2024 | せん Phim điện ảnh | Director |
| 2023 | Chuyển Sinh Để Nâng Cao Kỹ Năng: Vua Anh Hùng Trở Thành Kỵ Sĩ Học Việc Mạnh Nhất Thế Giới Truyền hình | Theme Song Performance (12 tập) |
| 2022 | Chiến Đội Bạo Thái Lang Donbrothers Truyền hình | Theme Song Performance (50 tập) |