須藤理彩

Diễn xuất

須藤理彩

Ngày sinh
(50 tuổi)
Nơi sinh
Yokohama, Kanagawa, Japan
Danh sách thực hiện
58 tác phẩm

Tiểu sử

Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 須藤理彩.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 58

NămTiêu đềVai trò
2025 シャドウワーク Truyền hình Masayo (5 tập)
2023 たとえあなたを忘れても Truyền hình Miyashita Mitsue (9 tập)
2023 ドラフトキング Truyền hình (4 tập)
2022 今度生まれたら Truyền hình (7 tập)
2022 悪女 (わる) ~働くのがカッコ悪いなんて誰が言った?~ Truyền hình Kyoko Nitani (1 tập)
2021 真犯人フラグ Truyền hình (20 tập)
2021 ブラックシンデレラ Truyền hình Manaha's Mother (8 tập)
2020 Thế Giới Không Lối Thoát Truyền hình Sachiko Makino (4 tập)
2020 罪の声 Phim điện ảnh Aoi
2020 Chúng Ta Mất Trí Rồi Truyền hình Yūko Miyabe (8 tập)
2019 ミス・ジコチョー~天才・天ノ教授の調査ファイル~ Truyền hình 辻留志保 (10 tập)
2019 東京ワイン会ピープル Phim điện ảnh Midori Furusawa
2019 Makuko Phim điện ảnh Akemi
2019 グッドワイフ Truyền hình Natsuko Hagiwara (1 tập)
2018 SUITS/スーツ Truyền hình Mai Tejima (1 tập)
2018 サバイバル・ウェディング Truyền hình Yuko Sugi (10 tập)
2017 茅ヶ崎物語 ~MY LITTLE HOMETOWN~ Phim điện ảnh
2017 内田康夫サスペンス 信濃のコロンボ4 ~軽井沢追分殺人事件~ Phim điện ảnh Tanida Emi
2017 二軒目どうする?~ツマミのハナシ~ Truyền hình (1 tập)
2016 続・深夜食堂 Phim điện ảnh Miki
2016 Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật Truyền hình Kishibe Satomi (1 tập)
2016 Quán ăn đêm: Những câu chuyện ở Tokyo Truyền hình Miki (8 tập)
2016 クハナ! Phim điện ảnh
2016 地方紙を買う女 Phim điện ảnh Fukuda Umeko
2015 コウノドリ Truyền hình Kyoko Takeda (3 tập)
2015 Drawing Days Phim điện ảnh
2015 黒星警部の密室捜査 Truyền hình (1 tập)
2014 Quán Ăn Đêm Phim điện ảnh Miki
2014 小川町セレナーデ Phim điện ảnh Manami
2013 ミス・パイロット Truyền hình (1 tập)
2012 レジデント〜5人の研修医 Truyền hình Kasumi Yayoi (10 tập)
2012 黒い報告書 Phim điện ảnh
2012 Chúng ta đã đến đó (Phần 2) Phim điện ảnh Ayaka Takeuchi
2012 都市伝説の女 Truyền hình (1 tập)
2012 僕等がいた 前篇 Phim điện ảnh Ayaka Takeuchi
2011 LADY ~最後の犯罪プロファイル~ Truyền hình Marie Okue (10 tập)
2010 雷桜 Phim điện ảnh Ohatsu
2010 同窓会~ラブ・アゲイン症候群 Truyền hình Kanako Sugiyama (9 tập)
2009 Quán Ăn Đêm Truyền hình Miki (11 tập)
2008 風のガーデン Truyền hình Nurse (11 tập)
2008 斉藤さん Truyền hình Kanako Sahara (11 tập)
2007 受験の神様 Truyền hình Yumi Tezuka (10 tập)
2006 電車男DELUXE 最後の聖戦 Phim điện ảnh
2006 トップキャスター Truyền hình Reiko Konno (11 tập)
2005 もう一つの最终回スペシャル 电车男VSギター男!! Phim điện ảnh Yuko Mizuki
2005 電車男 Truyền hình Yuko Mizuki (11 tập)
2004 めだか Truyền hình Yukiko Kawahara (11 tập)
2004 ラストプレゼント~娘と生きる最後の夏~ Truyền hình Kurumi Hirokawa (11 tập)
2003 ロボコン Phim điện ảnh Teacher Sasaki
2003 最後の弁護人 Truyền hình (10 tập)
2002 Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo Truyền hình (1 tập)
2002 ギンザの恋 Truyền hình Kako Sasa (7 tập)
2001 救命病棟24時 スペシャル 2002 Phim điện ảnh Yuki Shikurai
2001 アンティーク ~西洋骨董洋菓子店~ Truyền hình Midori Toyama (11 tập)
2001 学校の怪談 春の物の怪スペシャル Phim điện ảnh
2000 やまとなでしこ Truyền hình Okuyama Nami (11 tập)
1999 救命病棟24時 Truyền hình Yuki Sakurai(桜井 ゆき) (24 tập)
1998 天うらら Truyền hình 川嶋うらら (156 tập)
Hỏi ask2cinemadb