7.9
Truyền hình
Diễn xuất
Karl T. Wright
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 73 tác phẩm
Tiểu sử
Karl T. Wright is an American actor from Chicago.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Ca Phẫu Thuật Của Grey
8.5
Truyền hình
Malcolm Lém Lỉnh
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
8.2
Truyền hình
Mặt Dày
5.7
Phim điện ảnh
Bác Sĩ Dolittle
8.0
Truyền hình
Pretty Little Liars
7.4
Truyền hình
Những Người Hùng
7.6
Truyền hình
NCIS
8.0
Truyền hình
Castle
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
7.2
Truyền hình
Star Trek: Picard
7.8
Truyền hình
How to Get Away with Murder
6.0
Phim điện ảnh
Volcano
8.6
Truyền hình
Big Time Rush
8.0
Truyền hình
S.W.A.T.
8.2
Truyền hình
It's Always Sunny in Philadelphia
Danh sách phim đã đóng 73
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Hal & Harper Truyền hình | Dr. Kessler (2 tập) |
| 2025 | Delta County Phim điện ảnh | Walter Robins |
| 2021 | Rutherford Falls Truyền hình | Mr. Chisenhall (1 tập) |
| 2021 | Paradise Cove Phim điện ảnh | Troy Hudson |
| 2020 | Star Trek: Picard Truyền hình | Man at LAPD station (1 tập) |
| 2020 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1: Ngôi Sao Đơn Độc Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | Danh Sách Thanh Xuân Phim điện ảnh | Lewis Stephens |
| 2018 | Another Time Phim điện ảnh | Professor Hawkins |
| 2018 | For the People Truyền hình | Andrew Davis (1 tập) |
| 2017 | S.W.A.T. Truyền hình | Declan Smart (1 tập) |
| 2017 | Lập Dị Truyền hình | Chuck (8 tập) |
| 2017 | Chuyện ở Santa Clarita Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2017 | The Mick Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2016 | Man with a Plan Truyền hình | Doctor Gabriel (1 tập) |
| 2015 | Chicago Med Truyền hình | Seth Chapman (1 tập) |
| 2014 | Jane the Virgin Truyền hình | Mr. Baird (1 tập) |
| 2014 | How to Get Away with Murder Truyền hình | Bradford Wilkins (2 tập) |
| 2014 | Chasing Life Truyền hình | David Masters (2 tập) |
| 2014 | Growing Up Fisher Truyền hình | Professor Heinz (1 tập) |
| 2014 | A Lesson in Romance Phim điện ảnh | Professor Wright |
| 2012 | Crash & Bernstein Truyền hình | Cop (1 tập) |
| 2012 | The First Family Truyền hình | Dr. Cooper (1 tập) |
| 2012 | Scandal Truyền hình | Dr. Patrick Newman (1 tập) |
| 2011 | The Heart of Christmas Phim điện ảnh | Dr. Benson |
| 2011 | Suburgatory Truyền hình | Tennis Instructor (1 tập) |
| 2011 | Up All Night Truyền hình | Volunteer (1 tập) |
| 2011 | Harry's Law Truyền hình | Dr. West (1 tập) |
| 2011 | Mặt Dày Truyền hình | Alderman Jenkins (1 tập) |
| 2010 | Raising Hope Truyền hình | Man (1 tập) |
| 2010 | Rizzoli & Isles Truyền hình | Sam Reynolds (2 tập) |
| 2010 | Hot in Cleveland Truyền hình | Adrian (1 tập) |
| 2010 | Pretty Little Liars Truyền hình | Sergeant (1 tập) |
| 2010 | Làm Cha Mẹ Truyền hình | Richard (1 tập) |
| 2009 | Big Time Rush Truyền hình | City Inspector (1 tập) |
| 2009 | Castle Truyền hình | Chuck Vaughn (1 tập) |
| 2008 | Childrens Hospital Truyền hình | African Diplomat (1 tập) |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Dr. Dave (1 tập) |
| 2007 | Vụ Nổ Lớn Truyền hình | Jimmy (1 tập) |
| 2007 | Rules of Engagement Truyền hình | Dr. Lam (1 tập) |
| 2006 | Help Me Help You Truyền hình | |
| 2006 | Những Người Hùng Truyền hình | Principal Marks (2 tập) |
| 2006 | Brothers and Sisters Truyền hình | Alan Simms (1 tập) |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Ken (1 tập) |
| 2005 | Everybody Hates Chris Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2005 | Close to Home Truyền hình | Dr. Wolfe (1 tập) |
| 2005 | My Name Is Earl Truyền hình | Counselor (1 tập) |
| 2005 | It's Always Sunny in Philadelphia Truyền hình | Scott (1 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Mediator (1 tập) |
| 2005 | Ordinary Miracles Phim điện ảnh | Harried Lawyer |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Doyle Chernack, A.D.A. George Martin (1 tập) |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Dr. Jenkins (1 tập) |
| 2003 | Miss Match Truyền hình | Steve, Dwight Teller (2 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | John Hicks (1 tập) |
| 2003 | The Job Phim điện ảnh | Guard 2 |
| 2002 | Still Standing Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Principal Thicket, Monk's Lawyer (1 tập) |
| 2001 | The Guardian Truyền hình | Mr. Barnes (1 tập) |
| 2001 | These Old Broads Phim điện ảnh | Reporter #2 |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Celtics score man (1 tập) |
| 2000 | Những Cô Nàng Gilmore Truyền hình | Professor (2 tập) |