7.9
Truyền hình
Diễn xuất
Chip Chinery
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Cincinnati, Ohio, USA
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Chip Chinery.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Những Người Bạn
8.1
Truyền hình
Truyện Kinh Dị Mỹ
8.2
Truyền hình
Đồn Brooklyn Số 99
8.2
Truyền hình
Mặt Dày
7.6
Truyền hình
NCIS
8.2
Truyền hình
Seinfeld
6.3
Phim điện ảnh
Coyote Ugly
6.7
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Giới Tính
7.4
Truyền hình
New Girl
7.9
Truyền hình
Chuyện Thập Niên 70
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
7.6
Truyền hình
Gia Đình Heck
7.8
Truyền hình
Gái Ngoan
7.6
Truyền hình
The Suite Life of Zack & Cody
7.3
Truyền hình
Mom
7.5
Truyền hình
3rd Rock from the Sun
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Cuộc Hôn Nhân Đầu Tiên của Georgie và Mandy Truyền hình | Owen (1 tập) |
| 2021 | Gia Đình Upshaw Truyền hình | Malcolm (1 tập) |
| 2019 | Fam Truyền hình | Announcer (voice) (1 tập) |
| 2018 | Homecoming Truyền hình | Attending Cop (2 tập) |
| 2018 | The Conners Truyền hình | Tony (1 tập) |
| 2018 | I Feel Bad Truyền hình | Officer Young (1 tập) |
| 2018 | Gái Ngoan Truyền hình | Mattress King (1 tập) |
| 2017 | Cuộc Chiến Giới Tính Phim điện ảnh | Roone Arledge |
| 2016 | Speechless Truyền hình | Homeowner (1 tập) |
| 2015 | Life in Pieces Truyền hình | Dustin (1 tập) |
| 2014 | Growing Up Fisher Truyền hình | Coach Gill (1 tập) |
| 2013 | The Goldbergs Truyền hình | Bruce Kaczander (1 tập) |
| 2013 | Mom Truyền hình | Dave (1 tập) |
| 2013 | Đồn Brooklyn Số 99 Truyền hình | Don (1 tập) |
| 2012 | Crash & Bernstein Truyền hình | Coach Urkhart (2 tập) |
| 2012 | Anger Management Truyền hình | Jimmy (1 tập) |
| 2011 | Truyện Kinh Dị Mỹ Truyền hình | Leland Candoli (1 tập) |
| 2011 | New Girl Truyền hình | Ben (1 tập) |
| 2011 | Wilfred Truyền hình | Stanley (1 tập) |
| 2011 | Mặt Dày Truyền hình | Larry Seaver (1 tập) |
| 2009 | Gia Đình Heck Truyền hình | Clark (1 tập) |
| 2009 | Better Off Ted Truyền hình | Ryan (2 tập) |
| 2007 | Vụ Nổ Lớn Truyền hình | Bob (1 tập) |
| 2007 | Rules of Engagement Truyền hình | Randy (1 tập) |
| 2006 | Sons & Daughters Truyền hình | Co-Worker #1 (1 tập) |
| 2005 | The Suite Life of Zack & Cody Truyền hình | Pete (1 tập) |
| 2003 | Married to the Kellys Truyền hình | Rodney the Car Salesman (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Rodney Spence (1 tập) |
| 2003 | Whoopi Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 2002 | Still Standing Truyền hình | Gilbert's Father (1 tập) |
| 2002 | The Country Bears Phim điện ảnh | Tom Tamina |
| 2001 | Reba Truyền hình | Jeff (1 tập) |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Car Customer #1 (1 tập) |
| 2000 | Coyote Ugly Phim điện ảnh | Cop |
| 2000 | The Adventures of Rocky & Bullwinkle Phim điện ảnh | Security Guard |
| 2000 | Mail to the Chief Phim điện ảnh | Chip |
| 1999 | Dill Scallion Phim điện ảnh | Reporter |
| 1998 | Oh Baby Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | Chuyện Thập Niên 70 Truyền hình | Milkman (1 tập) |
| 1997 | Make Me Laugh Truyền hình | Comedian (2 tập) |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Newspaper Boy (1 tập) |
| 1996 | 3rd Rock from the Sun Truyền hình | Maintenance Guy, Workman, Janitor (1 tập) |
| 1995 | The Drew Carey Show Truyền hình | Jerry the bowler (1 tập) |
| 1994 | Những Người Bạn Truyền hình | Another Scientist (1 tập) |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Coworker #1 (1 tập) |