7.0
Phim điện ảnh
Đoàn làm phim
Nick Brett
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Nick Brett.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
Đương Đầu Thử Thách
7.4
Phim điện ảnh
Sicario: Ranh Giới
6.8
Phim điện ảnh
Những Gã Trai Hư
6.7
Phim điện ảnh
Vòng Tròn Tử Thần
7.0
Phim điện ảnh
Đương Đầu Thử Thách 2: Khó Chết Hơn
6.8
Phim điện ảnh
Gặp Lại Dưới Đáy Biểna
6.8
Phim điện ảnh
Quỷ Đỏ 2: Binh Đoàn Địa Ngục
6.8
Phim điện ảnh
Không Tặc
6.8
Phim điện ảnh
Kẻ Phá Hủy
7.5
Truyền hình
Đội Đặc Nhiệm SHIELD
6.0
Phim điện ảnh
Austin Powers in Goldmember
7.5
Phim điện ảnh
Lãng Mạn và Tội Ác
5.3
Phim điện ảnh
Trăn Khổng Lồ 1
5.6
Phim điện ảnh
Đội Dân Phòng Tinh Nhuệ
6.8
Phim điện ảnh
The Last Boy Scout
4.7
Phim điện ảnh
Street Fighter
5.9
Phim điện ảnh
Escape from L.A.
Danh sách phim đã đóng 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Decker Truyền hình | Trooper (1 tập) |
| 2013 | Đội Đặc Nhiệm SHIELD Truyền hình | Hydra Arsonist (1 tập) |
| 2012 | Wake Phim điện ảnh | Prison Guard |
| 1997 | Double Team Phim điện ảnh | Hospital Guard |
| 1994 | A Low Down Dirty Shame Phim điện ảnh | SWAT Leader (uncredited) |
| 1993 | Full Eclipse Phim điện ảnh | Biker (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Fund the Bat Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2017 | Amityville: Quỷ Dữ Thức Tỉnh Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2015 | Sicario: Ranh Giới Phim điện ảnh | Stunts |
| 2015 | Lifted Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2012 | Đội Dân Phòng Tinh Nhuệ Phim điện ảnh | Stunts |
| 2011 | Captain America: Kẻ Báo Thù Đầu Tiên Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2010 | The Dead Undead Phim điện ảnh | Co-Executive Producer |
| 2009 | Gánh Xiếc Quái Dị: Đệ Tử Ma Cà Rồng Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2008 | Quỷ Đỏ 2: Binh Đoàn Địa Ngục Phim điện ảnh | Stunts |
| 2008 | Crazy Girls Undercover Phim điện ảnh | Stunts |
| 2002 | Vòng Tròn Tử Thần Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2002 | Austin Powers in Goldmember Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 2001 | Bubble Boy Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 1997 | Không Tặc Phim điện ảnh | Stunts |
| 1997 | Keys to Tulsa Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 1997 | Trăn Khổng Lồ 1 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1996 | Adrenalin: Fear the Rush Phim điện ảnh | Stunts |
| 1996 | Escape from L.A. Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 1996 | Nemesis 3: Time Lapse Phim điện ảnh | Stunts |
| 1996 | Lawnmower Man 2: Beyond Cyberspace Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 1996 | Bio-Dome Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 1995 | Ngọc Ẩn Phim điện ảnh | Stunts |
| 1995 | Nemesis 2: Nebula Phim điện ảnh | Stunts |
| 1995 | Những Gã Trai Hư Phim điện ảnh | Stunts |
| 1994 | Street Fighter Phim điện ảnh | Stunts |
| 1994 | A Low Down Dirty Shame Phim điện ảnh | Stunts |
| 1994 | On Deadly Ground Phim điện ảnh | Stunts |
| 1994 | Blank Check Phim điện ảnh | Stunts |
| 1993 | Kẻ Phá Hủy Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 1993 | The Good Son Phim điện ảnh | Stunts |
| 1993 | Lãng Mạn và Tội Ác Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 1993 | Tử Tù Đơn Độc Phim điện ảnh | Stunts |
| 1993 | Doppelganger Phim điện ảnh | Stunts |
| 1992 | Trespass Phim điện ảnh | Stunts |
| 1992 | Maniac Cop 3: Badge of Silence Phim điện ảnh | Stunts |
| 1992 | Cool World Phim điện ảnh | Stunts |
| 1992 | Double Trouble Phim điện ảnh | Stunts |
| 1991 | The Last Boy Scout Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 1991 | Gặp Lại Dưới Đáy Biểna Phim điện ảnh | Stunts |
| 1990 | Dấu Ấn Tử Thần Phim điện ảnh | Utility Stunts |
| 1990 | The Adventures of Ford Fairlane Phim điện ảnh | Stunts |
| 1990 | Đương Đầu Thử Thách 2: Khó Chết Hơn Phim điện ảnh | Stunts |
| 1989 | Tales from the Crypt Truyền hình | Stunts (1 tập) |
| 1988 | Đương Đầu Thử Thách Phim điện ảnh | Stunts |