8.5
Truyền hình
Diễn xuất
David Cubitt
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Ilford, Essex, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 69 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho David Cubitt.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
6.8
Truyền hình
Mũi Tên Xanh
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
7.7
Truyền hình
Siren
5.5
Phim điện ảnh
Đứa Con Thứ 7
7.4
Truyền hình
Ngày Xửa Ngày Xưa
7.6
Truyền hình
Linh hồn đổi xác
6.7
Phim điện ảnh
Ali
8.0
Truyền hình
Bates Motel
6.9
Phim điện ảnh
Alive
7.0
Truyền hình
Khắc Tinh Ma Cà Rồng
7.6
Truyền hình
Kẻ Du Hành
5.3
Phim điện ảnh
Giam Cầm Quỷ Dữ
8.0
Truyền hình
Dòng Sông Trinh Nữ
7.5
Truyền hình
Medium
7.5
Truyền hình
Về nhà trước trời tối - Home Before Dark
7.7
Truyền hình
The Outer Limits
Danh sách phim đã đóng 69
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Queens for a Day Phim điện ảnh | |
| 2026 | Killer Clown Phim điện ảnh | Reed |
| 2024 | Allegiance Truyền hình | Eli Bolton (9 tập) |
| 2023 | Kipkemboi Phim điện ảnh | Colin Bentley |
| 2022 | Fire Country Truyền hình | Ozzie (1 tập) |
| 2022 | So Help Me Todd Truyền hình | Rufus Quimby (1 tập) |
| 2022 | Cậu Nhóc Billy Truyền hình | Thomas Catron (11 tập) |
| 2020 | Về nhà trước trời tối - Home Before Dark Truyền hình | Grant Williams (1 tập) |
| 2019 | Dòng Sông Trinh Nữ Truyền hình | Calvin (10 tập) |
| 2019 | American Woman Phim điện ảnh | Agent John Spivey |
| 2019 | BH90210 Truyền hình | Phil (1 tập) |
| 2018 | Siren Truyền hình | Ted Pownall (24 tập) |
| 2018 | The Detail Truyền hình | Kyle Price (10 tập) |
| 2018 | Linh hồn đổi xác Truyền hình | Dugan (3 tập) |
| 2017 | Juggernaut Phim điện ảnh | Dean Gamble |
| 2017 | Bác Sĩ Thiên Tài Truyền hình | Owen Gottfried (1 tập) |
| 2017 | The Colossal Failure of the Modern Relationship Phim điện ảnh | Richard Avery |
| 2017 | Black Chicks Phim điện ảnh | Man |
| 2016 | Giam Cầm Quỷ Dữ Phim điện ảnh | Doug Hart |
| 2016 | Kẻ Du Hành Truyền hình | Stevenson, FBI Director (1 tập) |
| 2016 | Khắc Tinh Ma Cà Rồng Truyền hình | John (13 tập) |
| 2015 | Rehearsal Phim điện ảnh | Clive |
| 2015 | Stonewall Phim điện ảnh | Coach Winters |
| 2014 | Đứa Con Thứ 7 Phim điện ảnh | Rogue Knight |
| 2014 | Bad City Phim điện ảnh | Dominic Kincaid |
| 2014 | No Clue Phim điện ảnh | Horn |
| 2013 | Dangerous Intuition Phim điện ảnh | Dan Beckman |
| 2013 | Bates Motel Truyền hình | Sam Bates (4 tập) |
| 2012 | Mũi Tên Xanh Truyền hình | Mark Shaw (1 tập) |
| 2012 | Taken Back: Finding Haley Phim điện ảnh | Dave |
| 2011 | Snowmageddon Phim điện ảnh | John Miller |
| 2011 | Possessing Piper Rose Phim điện ảnh | Ben Maxwell |
| 2011 | Ngày Xửa Ngày Xưa Truyền hình | Robert (1 tập) |
| 2010 | Bond of Silence Phim điện ảnh | Bob McIntosh |
| 2006 | 10.5: Apocalypse Truyền hình | Dr. Jordan Fisher (2 tập) |
| 2006 | Rapid Fire Phim điện ảnh | George Smith |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Barthamus (1 tập) |
| 2005 | Murder at the Presidio Phim điện ảnh | Private Arch Dwyer (Uncredited) |
| 2005 | Medium Truyền hình | Lee Scanlon (119 tập) |
| 2004 | 10.5 Truyền hình | Dr. Jordan Fisher (2 tập) |
| 2003 | Finding John Christmas Phim điện ảnh | Noah Greeley |
| 2003 | E.D.N.Y. Phim điện ảnh | Jimmy Erlick |
| 2002 | Robbery Homicide Division Truyền hình | Det. Richard Barstow (10 tập) |
| 2002 | The American Embassy Truyền hình | Doug Roach (6 tập) |
| 2001 | Ali Phim điện ảnh | Robert Lipsyte |
| 2000 | The Perfect Son Phim điện ảnh | Theo |
| 2000 | That's Life Truyền hình | (2 tập) |
| 1999 | To Love, Honor, & Betray Phim điện ảnh | Charlie |
| 1999 | Turks Truyền hình | Mike Turk (13 tập) |
| 1997 | Major Crime Phim điện ảnh | Ricky Widmer |
| 1997 | Michael Hayes Truyền hình | Danny Hayes (22 tập) |
| 1997 | Swann Phim điện ảnh | Brownie |
| 1997 | The Perfect Mother Phim điện ảnh | Dan Podaras |
| 1997 | Keeping the Promise Phim điện ảnh | Boat Agent |
| 1996 | I Shot a Man in Vegas Phim điện ảnh | Johnny |
| 1996 | FX: The Series Truyền hình | Eddie Nigel (1 tập) |
| 1996 | Poltergeist: The Legacy Truyền hình | Kyle Vance (1 tập) |
| 1996 | Traders Truyền hình | Grant Jansky (83 tập) |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Kevin Stein, Colonel Faber, Curtis Grainger (1 tập) |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Captain Barclay (1 tập) |