8.2
Truyền hình
Diễn xuất
James McCaffrey
- Ngày sinh
- Mất
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Albany, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 76 tác phẩm
Tiểu sử
James Perry McCaffrey (March 27, 1958 – December 17, 2023) was an American actor, best known for his voice role as Max Payne in the Max Payne video game series. Additionally, he had roles such as Jimmy Keefe on Rescue Me, Michael Payton / Joe Astor on Viper and Captain Arthur O'Breun in New York Undercover. A character actor with a nearly 40 year career appearing in over 100 projects including television, film and video games.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.5
Truyền hình
Marvel's Jessica Jones
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
6.3
Phim điện ảnh
Trốn Tìm
8.2
Truyền hình
Cổ Cồn Trắng
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
7.5
Truyền hình
Revenge
6.4
Phim điện ảnh
Bất Công
7.8
Truyền hình
Forever
6.9
Truyền hình
The Following
7.1
Phim điện ảnh
American Splendor
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
6.1
Phim điện ảnh
The Truth About Cats & Dogs
7.0
Truyền hình
Bà Bộ Trưởng
6.1
Phim điện ảnh
A Good Woman Is Hard to Find
7.6
Truyền hình
Rescue Me
6.1
Phim điện ảnh
Blind
Danh sách phim đã đóng 76
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Murder at the Mansion Phim điện ảnh | Jimmy |
| 2019 | Mob Town Phim điện ảnh | Chief Lane |
| 2019 | A Good Woman Is Hard to Find Phim điện ảnh | Conor |
| 2019 | Bluff City Law Truyền hình | Tucker Goodman (1 tập) |
| 2018 | The Big Take Phim điện ảnh | Douglas Brown |
| 2017 | Romance at Reindeer Lodge Phim điện ảnh | William |
| 2017 | She's Gotta Have It Truyền hình | Danton Phillips (5 tập) |
| 2017 | Destined Phim điện ảnh | Bill Holder |
| 2017 | Blind Phim điện ảnh | Howard Cunningham |
| 2016 | Coach of the Year Phim điện ảnh | Fred Call |
| 2016 | Confidence Game Phim điện ảnh | |
| 2016 | Oiled Up Phim điện ảnh | JC |
| 2016 | One Fall Phim điện ảnh | Werber Bond |
| 2016 | I Dream Too Much Phim điện ảnh | Nikki |
| 2015 | Beyond Repair Phim điện ảnh | Eddie Lynott |
| 2015 | Marvel's Jessica Jones Truyền hình | Maximilian "Max" Tatum (2 tập) |
| 2015 | Bait Phim điện ảnh | Male Stranger |
| 2015 | Sam Phim điện ảnh | Seymour |
| 2014 | Forever Truyền hình | Browning (1 tập) |
| 2014 | Bà Bộ Trưởng Truyền hình | Rex Mayfield (1 tập) |
| 2014 | Gun Hill Phim điện ảnh | Alex Web |
| 2014 | Betrayed Phim điện ảnh | Sully |
| 2014 | A Cry from Within Phim điện ảnh | Father Thomas |
| 2014 | Like Sunday, Like Rain Phim điện ảnh | Dale |
| 2013 | The Suspect Phim điện ảnh | Polaski Sheriff |
| 2013 | The Following Truyền hình | David Roland (2 tập) |
| 2013 | Stain Removal Phim điện ảnh | Jules |
| 2012 | Excuse Me for Living Phim điện ảnh | Barry |
| 2012 | Bất Công Phim điện ảnh | Detective Neals |
| 2012 | To Redemption Phim điện ảnh | Nick Reed |
| 2011 | The Orphan Killer Phim điện ảnh | Detective Jones |
| 2011 | Montauk Phim điện ảnh | Roger |
| 2011 | Revenge Truyền hình | Ryan Huntley (4 tập) |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Gordon (3 tập) |
| 2011 | Busted Walk Phim điện ảnh | Mr. Turner |
| 2010 | Meskada Phim điện ảnh | Billy Burns |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Det. William Carter, Sgt. Kevin Coolidge (1 tập) |
| 2010 | Camp Hell Phim điện ảnh | Dr. John |
| 2010 | The Glades Truyền hình | Frank Ford (1 tập) |
| 2010 | NoNAMES Phim điện ảnh | Mr. Williams |
| 2010 | The Pregnancy Pact Phim điện ảnh | Michael Dougan |
| 2009 | Cổ Cồn Trắng Truyền hình | Lt. Gannon (1 tập) |
| 2009 | Sordid Things Phim điện ảnh | Jagger Manchester |
| 2008 | Last Call Phim điện ảnh | Steven |
| 2008 | Max Payne: Lửa Hận Thù Phim điện ảnh | Jack Taliente (uncredited) |
| 2007 | Feel The Noise Phim điện ảnh | Jeffrey Skylar |
| 2007 | Broken English Phim điện ảnh | Perry |
| 2005 | Beautiful People Truyền hình | Julian Fiske (16 tập) |
| 2005 | Trốn Tìm Phim điện ảnh | Charlie |
| 2004 | Fresh Cut Grass Phim điện ảnh | Sam |
| 2004 | She Hate Me Phim điện ảnh | Bob |
| 2004 | Rescue Me Truyền hình | James 'Jimmy' Keefe, Jimmy Keefe (39 tập) |
| 2003 | American Splendor Phim điện ảnh | Fred |
| 2003 | Queens Supreme Truyền hình | Johnny Garrett (1 tập) |
| 2003 | Distress Phim điện ảnh | Jack Douglas |
| 2002 | Hack Truyền hình | Coslow (1 tập) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Daniel Croydon (1 tập) |
| 1999 | Switched at Birth Phim điện ảnh | Darryl |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Jesse Hansen, Peter Forbes (1 tập) |
| 1999 | Coming Soon Phim điện ảnh | Dante |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Beyond Repair Phim điện ảnh | Producer |