6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
須賀良
- Ngày sinh
- Mất
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Adachi, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 65 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 須賀良.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
仁義の墓場
7.3
Phim điện ảnh
飢餓海峡
6.8
Phim điện ảnh
暴力街
6.8
Phim điện ảnh
銀蝶渡り鳥
7.4
Phim điện ảnh
二百三高地
7.4
Phim điện ảnh
日本暴力団 組長
7.7
Phim điện ảnh
銀蝶流れ者 牝猫博奕
5.9
Phim điện ảnh
実録・私設銀座警察
8.0
Truyền hình
特救指令ソルブレイン
8.6
Truyền hình
特捜エクシードラフト
6.8
Phim điện ảnh
狼やくざ 殺しは俺がやる
5.6
Phim điện ảnh
白蛇抄
8.8
Phim điện ảnh
天国の駅
6.5
Phim điện ảnh
路傍の石
6.4
Phim điện ảnh
やくざ刑事 マリファナ密売組織
7.7
Phim điện ảnh
獄中の顔役
7.7
Phim điện ảnh
日本海大海戦 海ゆかば
Danh sách phim đã đóng 65
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | 爆走トラッカー軍団 - 劇場版 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 特捜エクシードラフト Truyền hình | Okabe (1 tập) |
| 1991 | 特救指令ソルブレイン Truyền hình | Police officer (1 tập) |
| 1987 | 向田邦子の鮒 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 天国の駅 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 唐獅子株式会社 Phim điện ảnh | Suma-gumi Member A |
| 1983 | 白蛇抄 Phim điện ảnh | Fireman D |
| 1983 | 日本海大海戦 海ゆかば Phim điện ảnh | |
| 1981 | 太陽のきずあと Phim điện ảnh | |
| 1980 | 二百三高地 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 不良少年 Phim điện ảnh | |
| 1979 | トラック野郎 故郷特急便 Phim điện ảnh | |
| 1977 | トラック野郎 男一匹桃次郎 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 新宿酔いどれ番地 人斬り鉄 Phim điện ảnh | |
| 1976 | トラック野郎 望郷一番星 Phim điện ảnh | |
| 1976 | お祭り野郎 魚河岸の兄弟分 Phim điện ảnh | |
| 1976 | やさぐれ刑事 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 新幹線大爆破 Phim điện ảnh | Man |
| 1975 | 仁義の墓場 Phim điện ảnh | Shinwa Group Member |
| 1974 | 安藤組外伝 人斬り舎弟 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 任侠花一輪 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 超能力だよ全員集合!! Phim điện ảnh | |
| 1974 | 暴力街 Phim điện ảnh | Haruo's Accomplice |
| 1973 | 実録安藤組 襲撃篇 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 実録・私設銀座警察 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 銀蝶流れ者 牝猫博奕 Phim điện ảnh | Ma-bo |
| 1972 | 銀蝶渡り鳥 Phim điện ảnh | Ōwada's Henchman |
| 1972 | 狼やくざ 殺しは俺がやる Phim điện ảnh | Kubo |
| 1971 | 暴力団再武装 Phim điện ảnh | |
| 1971 | セックス喜劇 鼻血ブー Phim điện ảnh | |
| 1970 | 新宿の与太者 Phim điện ảnh | |
| 1970 | ずべ公番長 東京流れ者 Phim điện ảnh | |
| 1970 | やくざ刑事 マリファナ密売組織 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 現代任侠道 兄弟分 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 日本暴力団 組長と刺客 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 組織暴力 兄弟盃 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 日本暴力団 組長 Phim điện ảnh | Hamanaka-gumi Member |
| 1969 | マル秘女子大生 妊娠中絶 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 獄中の顔役 Phim điện ảnh | |
| 1968 | ドリフターズですよ!盗って盗って盗りまくれ Phim điện ảnh | |
| 1967 | 柳ヶ瀬ブルース Phim điện ảnh | |
| 1967 | 渡世人 Phim điện ảnh | Follower of Tsukamoto |
| 1967 | 解散式 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 花札渡世 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 組織暴力 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 浪曲子守唄 Phim điện ảnh | Chaser B |
| 1966 | 可愛いくて凄い女 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 男度胸で勝負する Phim điện ảnh | |
| 1965 | ギャング頂上作戦 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 無頼漢仁義 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 網走番外地 望郷篇 Phim điện ảnh | |
| 1965 | いろ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 飢餓海峡 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 赤いダイヤ Phim điện ảnh | |
| 1964 | 路傍の石 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 白い熱球 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 恐喝 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 東京アンタッチャブル 脱走 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 山麓 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 腕まくり七色娘 Phim điện ảnh |