6.5
Truyền hình
Diễn xuất
仙道敦子
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Nagoya, Aichi Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Nobuko Sendo is a Japanese actress and singer from Nagoya.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Truyền hình
7.8
Truyền hình
サンクチュアリ -聖域-
6.9
Phim điện ảnh
ケイコ 目を澄ませて
6.8
Phim điện ảnh
Trên Bầu Trời
7.4
Phim điện ảnh
細雪
8.2
Truyền hình
Oshin
6.8
Truyền hình
金田一少年の事件簿
6.2
Phim điện ảnh
鬼龍院花子の生涯
7.6
Truyền hình
Tội Lỗi Của Kujo
7.5
Truyền hình
Ai đã thấy con công nhảy múa trong rừng?
7.4
Truyền hình
Nữ vương phản diện
7.5
Phim điện ảnh
少年時代
8.5
Truyền hình
降り積もれ孤独な死よ
6.9
Truyền hình
Anh Em Nhà Tagusari
6.4
Phim điện ảnh
早春物語
9.3
Phim điện ảnh
鬼平犯科帳 本所・桜屋敷
9.1
Phim điện ảnh
鬼平犯科帳 暗剣白梅香
9.3
Phim điện ảnh
鬼平犯科帳 でくの十蔵
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 無垢なる証人 Truyền hình | Eiko Nakano (1 tập) |
| 2026 | Anh Em Nhà Tagusari Truyền hình | Fumi Karashima (10 tập) |
| 2026 | Tội Lỗi Của Kujo Truyền hình | Akiko Karasuma (7 tập) |
| 2025 | 鬼平犯科帳 暗剣白梅香 Phim điện ảnh | |
| 2025 | Ai đã thấy con công nhảy múa trong rừng? Truyền hình | Shizuka Yamashita (10 tập) |
| 2024 | Nữ vương phản diện Truyền hình | Satoko Matsumoto (5 tập) |
| 2024 | 透明なわたしたち Truyền hình | Nakagawa Ryoko (6 tập) |
| 2024 | 降り積もれ孤独な死よ Truyền hình | (11 tập) |
| 2024 | 鬼平犯科帳 血頭の丹兵衛 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 鬼平犯科帳 でくの十蔵 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 鬼平犯科帳 血闘 Phim điện ảnh | |
| 2024 | お別れホスピタル Truyền hình | (5 tập) |
| 2024 | 鬼平犯科帳 本所・桜屋敷 Phim điện ảnh | |
| 2024 | アイドル誕生 輝け昭和歌謡 Phim điện ảnh | |
| 2023 | サンクチュアリ -聖域- Truyền hình | (8 tập) |
| 2023 | ドラフトキング Truyền hình | (7 tập) |
| 2023 | 有り、触れた、未来 Phim điện ảnh | |
| 2022 | ケイコ 目を澄ませて Phim điện ảnh | Chiharu Sasaki |
| 2022 | 金田一少年の事件簿 Truyền hình | Shino Tatsumi (1 tập) |
| 2022 | 卒業タイムリミット Truyền hình | Yumiko Kurokawa (24 tập) |
| 2020 | Trên Bầu Trời Phim điện ảnh | Sachi Miyamasu (voice) |
| 2020 | JU-ON: Khởi nguồn Truyền hình | Michiko Fukazawa (6 tập) |
| 2020 | 金魚姫 Phim điện ảnh | Nagasaka |
| 2019 | リーガル・ハート Truyền hình | (2 tập) |
| 2019 | イノセンス 冤罪弁護士 Truyền hình | 十勝睦美(とかち むつみ) (1 tập) |
| 2018 | この世界の片隅に Truyền hình | Kiseno Urano (9 tập) |
| 1995 | 金田一少年の事件簿 Truyền hình | Shino Tatsumi (1 tập) |
| 1993 | 徹底的に愛は… Truyền hình | Junko Adachi (11 tập) |
| 1993 | 家栽の人 Truyền hình | Imanishi Kyoko (12 tập) |
| 1992 | あの日の僕をさがして Truyền hình | Michi Tanaka (11 tập) |
| 1991 | あしたがあるから Truyền hình | Keiko Yamabuki (10 tập) |
| 1991 | 就職戦線異状なし Phim điện ảnh | |
| 1991 | 獅子王たちの夏 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 世にも奇妙な物語 Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | ホットドッグ Truyền hình | 高松(相京)友子 (1 tập) |
| 1990 | 少年時代 Phim điện ảnh | Akiko (Futoshi's older sister) |
| 1989 | オルゴール Phim điện ảnh | Kiyo Kanzaki |
| 1988 | 妻たちの鹿鳴館 Phim điện ảnh | |
| 1988 | とんぼ Truyền hình | Azusa Ogawa (1 tập) |
| 1988 | TOMORROW 明日 Phim điện ảnh | Akiko Miura |
| 1986 | セーラー服反逆同盟 Truyền hình | Yumi Takasaka (23 tập) |
| 1985 | 早春物語 Phim điện ảnh | Asako Maki |
| 1984 | 湯殿山麓呪い村 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 樅ノ木は残った Phim điện ảnh | |
| 1983 | 樅ノ木は残った 乱心 Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | 白蛇抄 Phim điện ảnh | Matsuno |
| 1983 | 細雪 Phim điện ảnh | Hashidera's Daughter |
| 1983 | Oshin Truyền hình | Haru (297 tập) |
| 1982 | 鬼龍院花子の生涯 Phim điện ảnh | Matsue Kiryûin as a girl |
| 1982 | 傑作推理劇場 不安な階段 Phim điện ảnh |