7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mickey Leon
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Bat Yam, Israël
- Danh sách thực hiện
- 24 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Mickey Leon.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
The Angel
6.1
Phim điện ảnh
Adam Resurrected
7.1
Truyền hình
כפולים
6.1
Truyền hình
בני ערובה
5.1
Phim điện ảnh
מתנה משמיים
7.9
Truyền hình
אור ראשון
6.7
Truyền hình
תאג''ד
5.4
Phim điện ảnh
Anna
5.5
Phim điện ảnh
לא רואים עליך
3.5
Phim điện ảnh
רווקה פלוס
7.2
Truyền hình
מטומטמת
8.0
Phim điện ảnh
מלח הארץ
7.0
Phim điện ảnh
אנטנה
7.0
Phim điện ảnh
בדרך אל החתולים
1.0
Truyền hình
Журов
6.0
Phim điện ảnh
Homeland
9.0
Phim điện ảnh
הסוסיתא של הרצל
Danh sách phim đã đóng 24
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | חשבונות שמיים Phim điện ảnh | |
| 2025 | אור ראשון Truyền hình | Ohad (4 tập) |
| 2023 | אנה קרנינה Phim điện ảnh | קונסטנטין לוין |
| 2021 | השחף Phim điện ảnh | טריגורין |
| 2018 | הסוסיתא של הרצל Phim điện ảnh | Yigal |
| 2018 | The Angel Phim điện ảnh | Judah Hornstein |
| 2016 | מטומטמת Truyền hình | Dudi Ben Bassat (73 tập) |
| 2016 | אנטנה Phim điện ảnh | Itzik |
| 2016 | תאג''ד Truyền hình | Sa'al Eran Zehavi (84 tập) |
| 2015 | Anna Phim điện ảnh | |
| 2015 | כפולים Truyền hình | Eitan Kopel (25 tập) |
| 2013 | בני ערובה Truyền hình | Alex (10 tập) |
| 2012 | רווקה פלוס Phim điện ảnh | |
| 2011 | בדרך אל החתולים Phim điện ảnh | Paramedic |
| 2011 | לא רואים עליך Phim điện ảnh | |
| 2009 | Журов Truyền hình | Deyvid Tsur (2 tập) |
| 2008 | Adam Resurrected Phim điện ảnh | Golomb |
| 2008 | ואלס עם באשיר Phim điện ảnh | Boaz Rein-Buskila (voice) |
| 2008 | Homeland Phim điện ảnh | Minz |
| 2007 | הישראלים Truyền hình | (8 tập) |
| 2006 | מלח הארץ Phim điện ảnh | |
| 2006 | ידיים קשורות Phim điện ảnh | |
| 2003 | מתנה משמיים Phim điện ảnh | |
| 1996 | כפר: גשר Phim điện ảnh | Haim |