6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Владимир Таскин
- Ngày sinh
- Mất
- (65 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 29 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Владимир Таскин.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
5.7
Phim điện ảnh
Юность Максима
5.2
Phim điện ảnh
Человек с ружьем
5.5
Phim điện ảnh
Герои Шипки
5.7
Phim điện ảnh
Овод
5.4
Phim điện ảnh
Мусоргский
6.9
Phim điện ảnh
Пржевальский
4.9
Phim điện ảnh
Встреча на Эльбе
6.0
Phim điện ảnh
Профессор Мамлок
6.4
Phim điện ảnh
Пугачев
5.6
Phim điện ảnh
В дни Октября
6.3
Phim điện ảnh
Три товарища
3.0
Phim điện ảnh
Дубровский
3.7
Phim điện ảnh
Враги
7.0
Phim điện ảnh
Римский-Корсаков
7.5
Phim điện ảnh
Хмурое утро
7.0
Phim điện ảnh
Во имя жизни
7.0
Phim điện ảnh
Александр Попов
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1959 | Хмурое утро Phim điện ảnh | Chyornyi |
| 1958 | В дни Октября Phim điện ảnh | Shreider |
| 1956 | Костёр бессмертия Phim điện ảnh | Henry III of France |
| 1955 | Дело Phim điện ảnh | Важное лицо, князь |
| 1955 | Овод Phim điện ảnh | |
| 1955 | Герои Шипки Phim điện ảnh | Benjamin Disraeli |
| 1954 | Тени Phim điện ảnh | Prince Tarakanov |
| 1953 | Весна в Москве Phim điện ảnh | Academician Alexander Alexandrovich Petrov |
| 1953 | Римский-Корсаков Phim điện ảnh | Solovyov, new director of the Conservatory |
| 1951 | Пржевальский Phim điện ảnh | Benjamin Disraeli |
| 1950 | Мусоргский Phim điện ảnh | |
| 1949 | Александр Попов Phim điện ảnh | Durnovo |
| 1949 | Встреча на Эльбе Phim điện ảnh | Conductor at the commandant's office |
| 1946 | Небесный тихоход Phim điện ảnh | german pilot |
| 1946 | Во имя жизни Phim điện ảnh | Journalist |
| 1944 | Сильва Phim điện ảnh | Count Rons Volyapuk |
| 1938 | Враги Phim điện ảnh | Boboyedov |
| 1938 | Профессор Мамлок Phim điện ảnh | Von Retwitz |
| 1938 | Маска Phim điện ảnh | Zhestyakov, banker |
| 1938 | Человек с ружьем Phim điện ảnh | Captain |
| 1937 | Юность поэта Phim điện ảnh | Frolov, lyceum's inspector |
| 1937 | Пугачев Phim điện ảnh | |
| 1936 | Девушка спешит на свидание Phim điện ảnh | Accountant cashier (uncredited) |
| 1936 | Дубровский Phim điện ảnh | French teacher |
| 1935 | Три товарища Phim điện ảnh | Latsis's secretary |
| 1935 | Юность Максима Phim điện ảnh | Police spy |
| 1934 | Иудушка Головлев Phim điện ảnh | Petenka |
| 1933 | Анненковщина Phim điện ảnh | Lieutenant Periferitsyn |
| 1928 | Каторга Phim điện ảnh | Illarion Ostrobeylo, prison director |