8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Una Damon
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- South Korea
- Danh sách thực hiện
- 27 tác phẩm
Tiểu sử
A South Korean and American actress. Her film credits include Gattaca, The Truman Show, Deep Impact, Deep Rising and Spider-Man. Damon has acted in numerous television shows including Curb Your Enthusiasm, Charmed, Chicago Hope, Sliders, Girlfriends and The Closer. In 1995, she appeared in the film For Better or Worse. In 2006, she directed and starred in a short film which she also wrote and produced called Sixth Street Bridge.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Công Nghệ Gen
6.3
Phim điện ảnh
Thảm Họa Hủy Diệt
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
6.2
Phim điện ảnh
Bạch Tuộc Khổng Lồ
5.5
Phim điện ảnh
Virtuosity
6.9
Truyền hình
Lois & Clark: The New Adventures of Superman
6.1
Phim điện ảnh
Impostor
7.6
Truyền hình
Sliders
7.8
Truyền hình
The Closer
7.1
Truyền hình
seaQuest DSV
6.6
Truyền hình
Doogie Howser, M.D.
7.2
Truyền hình
Chicago Hope
7.3
Truyền hình
Girlfriends
4.5
Phim điện ảnh
Knight Rider 2010
8.1
Truyền hình
Family Law
4.9
Phim điện ảnh
Double Bang
Danh sách phim đã đóng 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | The Closer Truyền hình | Janine (1 tập) |
| 2004 | Second Time Around Truyền hình | Una (1 tập) |
| 2002 | Người Nhện Phim điện ảnh | Lab Tour Guide (uncredited) |
| 2001 | Impostor Phim điện ảnh | Local Newscaster |
| 2001 | Double Bang Phim điện ảnh | Kim |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | ABC Executive, CBS Executive (1 tập) |
| 2000 | Girlfriends Truyền hình | Myoshi (1 tập) |
| 2000 | Secret Agent Man Truyền hình | Ariella (1 tập) |
| 2000 | Face the Music Phim điện ảnh | Reggie Rein |
| 1999 | Family Law Truyền hình | Cece Porter (1 tập) |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Dantalian (1 tập) |
| 1998 | L.A. Doctors Truyền hình | Diane DiArco (1 tập) |
| 1998 | Race Phim điện ảnh | Chungmi Kong |
| 1998 | Chương Trình Truman Phim điện ảnh | Chloe |
| 1998 | Thảm Họa Hủy Diệt Phim điện ảnh | Marianne Duclos |
| 1998 | Bạch Tuộc Khổng Lồ Phim điện ảnh | Leila |
| 1997 | Công Nghệ Gen Phim điện ảnh | Head Nurse |
| 1996 | Evil Obsession Phim điện ảnh | Samantha |
| 1995 | Virtuosity Phim điện ảnh | Woman with Video Camera |
| 1995 | Sliders Truyền hình | Mary (1 tập) |
| 1995 | For Better or Worse Phim điện ảnh | Bartender |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Jackie Wang (1 tập) |
| 1994 | Vanishing Son Truyền hình | Dinah Lai (1 tập) |
| 1994 | Knight Rider 2010 Phim điện ảnh | Kabuki |
| 1993 | seaQuest DSV Truyền hình | Sakata (1 tập) |
| 1993 | Lois & Clark: The New Adventures of Superman Truyền hình | Sweet Tart (1 tập) |
| 1989 | Doogie Howser, M.D. Truyền hình | Soon Lee Keun (1 tập) |