8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Tate Donovan
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Tenafly, New Jersey, USA
- Danh sách thực hiện
- 124 tác phẩm
Tiểu sử
Tate Buckley Donovan (born September 25, 1963) is an American actor. He is most recently known for his role in the FX drama Damages, as Tom Shayes. He is also known for his role as Jimmy Cooper in the American teen drama television series The O.C., and as the voice of the title character Hercules in Disney's animated feature film of the same name, in the animated television series and in the video game Kingdom Hearts II.
Description above from the Wikipedia article Tate Donovan, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
7.3
Phim điện ảnh
Chiến Dịch Sinh Tử
7.5
Phim điện ảnh
Dũng Sĩ Héc Quyn
7.5
Phim điện ảnh
Thị Trấn Bên Bờ Biển
7.1
Phim điện ảnh
Thiện Xạ
7.3
Phim điện ảnh
Người Hỏa Tiễn
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
6.1
Phim điện ảnh
Vệ Sĩ Bất Đắc Dĩ
7.6
Phim điện ảnh
Những Người Lưu Lại
8.1
Truyền hình
Cô Nàng Lắm Chuyện
6.9
Phim điện ảnh
Biệt Tích - Ghosted
7.7
Truyền hình
Hawaii Five-0
7.6
Truyền hình
Elementary
7.8
Truyền hình
24 Giờ Chống Khủng Bố
7.5
Truyền hình
Thế Giới Của Phát Xít
7.0
Phim điện ảnh
Tội Phạm 101
7.1
Phim điện ảnh
Trợ Lý Hết Ý
7.1
Phim điện ảnh
Ngủ Ngon và Chúc May Mắn
Danh sách phim đã đóng 112
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Bonding Phim điện ảnh | James |
| 2026 | Tội Phạm 101 Phim điện ảnh | Monroe |
| 2025 | Rhythm Is a Dancer Phim điện ảnh | Gregory |
| 2024 | Steady Phim điện ảnh | Kasey |
| 2024 | Paradise Phim điện ảnh | Calvin Whitney |
| 2023 | Những Người Lưu Lại Phim điện ảnh | Stanley Clotfelter |
| 2023 | Biệt Tích - Ghosted Phim điện ảnh | Dad |
| 2021 | Respect Phim điện ảnh | John Hammond |
| 2021 | Worth Phim điện ảnh | Lee Quinn |
| 2020 | When New York Was One: The Yankees, the Mets & The 2000 Subway Series Phim điện ảnh | Narrator |
| 2020 | Expedition Everest Phim điện ảnh | Narrator |
| 2020 | Tuscaloosa Phim điện ảnh | Dr. Mitchell |
| 2019 | The Nomads Phim điện ảnh | Mark Nolin |
| 2019 | Người Hỏa Tiễn Phim điện ảnh | Doug Weston |
| 2019 | Love You to Death Phim điện ảnh | Travis Stoller |
| 2019 | Trợ Lý Hết Ý Phim điện ảnh | Carter Locke |
| 2018 | Đặc Vụ FBI Truyền hình | Jake Reed (1 tập) |
| 2018 | Grace Phim điện ảnh | Charlie Elliston |
| 2018 | Blood Fest Phim điện ảnh | Dr. Conway |
| 2018 | For the Love of George Phim điện ảnh | Alvin |
| 2018 | Blame Phim điện ảnh | Robert |
| 2017 | It Happened in L.A. Phim điện ảnh | Tom |
| 2017 | Chàng Trai New York Phim điện ảnh | George |
| 2017 | Crowbar Smile Phim điện ảnh | Dad |
| 2016 | Thị Trấn Bên Bờ Biển Phim điện ảnh | Hockey Coach |
| 2016 | 3 Generations Phim điện ảnh | Craig |
| 2016 | MacGyver Truyền hình | Oversight (12 tập) |
| 2016 | Elvis & Nixon Phim điện ảnh | H.R. Haldeman |
| 2015 | Sun Belt Express Phim điện ảnh | Allen King |
| 2015 | Thế Giới Của Phát Xít Truyền hình | George Dixon (6 tập) |
| 2014 | The Mysteries of Laura Truyền hình | Detective Malcolm Harris (1 tập) |
| 2014 | Red Oaks Truyền hình | Martin van Diem (1 tập) |
| 2013 | Masters of Sex Truyền hình | Graham Pennington (2 tập) |
| 2013 | Hostages Truyền hình | Brian Sanders (15 tập) |
| 2013 | Deception Truyền hình | Edward Bowers (11 tập) |
| 2012 | Chiến Dịch Sinh Tử Phim điện ảnh | Bob Anders |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Wilson Trager (1 tập) |
| 2010 | Below the Beltway Phim điện ảnh | Paul Gibson |
| 2009 | Watch What Happens Live with Andy Cohen Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2009 | American Primitive Phim điện ảnh | Harry |
| 2007 | Damages Truyền hình | Tom Shayes (39 tập) |
| 2007 | Nancy Drew Phim điện ảnh | Carson Drew |
| 2007 | Fired! Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Head Case Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2007 | Thiện Xạ Phim điện ảnh | Russ Turner |
| 2006 | The Lather Effect Phim điện ảnh | Will |
| 2005 | Painkiller Jane Phim điện ảnh | Dr. Graham Knight / Lucas Insley |
| 2005 | Silver Bells Phim điện ảnh | Christy Byrne |
| 2005 | Ngủ Ngon và Chúc May Mắn Phim điện ảnh | Jesse Zousmer |
| 2005 | Disney Heroes Volume 1 Phim điện ảnh | Hercules / Additional Voices (voice) |
| 2005 | Vệ Sĩ Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Howard Plummer |
| 2004 | The Tony Danza Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | Exposed Phim điện ảnh | Bob Smith |
| 2003 | The O.C. Truyền hình | Jimmy Cooper (39 tập) |
| 2003 | Celebrities Uncensored Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | Mister Sterling Truyền hình | Barry Reed (4 tập) |
| 2002 | West of Here Phim điện ảnh | Dexter Anderson |
| 2001 | Get Well Soon Phim điện ảnh | Mark |
| 2001 | 24 Giờ Chống Khủng Bố Truyền hình | Mark Boudreau (12 tập) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Luke Nelson (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | America’s Game & The Iran Hostage Crisis Phim điện ảnh | Director |
| 2015 | Bloodline Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2014 | Bà Bộ Trưởng Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2013 | Arthur & Johnnie Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | The Fosters Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2010 | Hawaii Five-0 Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2010 | The Good Guys Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2009 | Glee Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2007 | Cô Nàng Lắm Chuyện Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2007 | Damages Truyền hình | Director (5 tập) |
| 2005 | Cần Sa Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2005 | Medium Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2003 | The O.C. Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2003 | Nip/Tuck Truyền hình | Director (2 tập) |