6.2
Phim điện ảnh
Kịch bản
Ivan Arsenjev
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ivan Arsenjev.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
Jedné noci v jednom městě
4.5
Phim điện ảnh
Môj pes Killer
5.6
Phim điện ảnh
Malá z rybárny
6.5
Phim điện ảnh
Krajina ve stínu
5.0
Phim điện ảnh
Vojtěch, řečený sirotek
5.9
Phim điện ảnh
Záhada hlavolamu
6.0
Phim điện ảnh
Konec svĕta
6.5
Phim điện ảnh
Cesta pustým lesem
7.5
Phim điện ảnh
Nomad Meets the City
7.0
Phim điện ảnh
Deadtown aneb Cesta tam a zase zpátky
Phim điện ảnh
Opri rebrík o nebo
Phim điện ảnh
Rok konopí
Danh sách phim đã đóng 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Deadtown aneb Cesta tam a zase zpátky Phim điện ảnh | |
| 1997 | Barokní opera Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Konec svĕta Phim điện ảnh | Writer |
| 2021 | Moje slunce Mad Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2020 | Krajina ve stínu Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2020 | Nomad Meets the City Phim điện ảnh | Script Editor |
| 2015 | Malá z rybárny Phim điện ảnh | Writer |
| 2014 | Opri rebrík o nebo Phim điện ảnh | Dramaturgy |
| 2013 | Môj pes Killer Phim điện ảnh | Dramaturgy |
| 2012 | Rok konopí Phim điện ảnh | Dramaturgy |
| 2010 | Karlík, zlatá rybka Truyền hình | Screenplay, Story (13 tập) |
| 2007 | Jedné noci v jednom městě Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2005 | Mír jejich duši Phim điện ảnh | Script Supervisor |
| 2001 | Nachové plachty Phim điện ảnh | Story |
| 1999 | Previanti Phim điện ảnh | Screenplay, Story, First Assistant Director |
| 1999 | Hamsa, já jsem Phim điện ảnh | Screenplay, Story, First Assistant Director |
| 1997 | Cesta pustým lesem Phim điện ảnh | Screenplay, Story |
| 1997 | Barokní opera Phim điện ảnh | Writer |
| 1993 | Záhada hlavolamu Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1990 | Vojtěch, řečený sirotek Phim điện ảnh | Second Assistant Director, Dramaturgy |