6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Songha
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Songha.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
チワワちゃん
8.1
Truyền hình
SP 警視庁警備部警護課第四係
6.9
Truyền hình
99.9 -刑事専門弁護士-
7.0
Phim điện ảnh
脳内ポイズンベリー
7.8
Truyền hình
絶対零度
5.5
Phim điện ảnh
真夜中乙女戦争
3.0
Phim điện ảnh
美人が婚活してみたら
Phim điện ảnh
わたしは真悟
Phim điện ảnh
髑髏城の七人 Season花
Phim điện ảnh
舞台「未来少年コナン」
Phim điện ảnh
舞台「チ。―地球の運動について―」
Truyền hình
クレイジーハニー
Truyền hình
紅雲町珈琲屋こよみ
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 舞台「チ。―地球の運動について―」 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 舞台「未来少年コナン」 Phim điện ảnh | ジムシー |
| 2022 | 真夜中乙女戦争 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 美人が婚活してみたら Phim điện ảnh | Maezawa |
| 2019 | 髑髏城の七人 Season花 Phim điện ảnh | |
| 2019 | チワワちゃん Phim điện ảnh | Shima |
| 2016 | わたしは真悟 Phim điện ảnh | 真悟 |
| 2016 | 99.9 -刑事専門弁護士- Truyền hình | Shin Ebisawa (1 tập) |
| 2015 | 脳内ポイズンベリー Phim điện ảnh | Ochi |
| 2015 | 紅雲町珈琲屋こよみ Truyền hình | 오오타케 (1 tập) |
| 2011 | クレイジーハニー Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | 絶対零度 Truyền hình | Shuichi Sudo (1 tập) |
| 2008 | The Ramen Girl Phim điện ảnh | Ueno |
| 2007 | SP 警視庁警備部警護課第四係 Truyền hình | Paul (3 tập) |