6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Hàn Đông Quân
- Ngày sinh
- (34 tuổi)
- Nơi sinh
- Harbin, Heilongjiang Province, China
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Dongjun Han is an actor, known for The Story of 90 Coins (2015), Never Gone (2018) and Wu Xin Fa Shi 3 (2020).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Trận Chiến Hồ Trường Tân 2
6.6
Phim điện ảnh
我和我的祖国
7.4
Phim điện ảnh
惊天救援
7.5
Phim điện ảnh
Chiến Dịch Giao Long
6.6
Phim điện ảnh
Quân Tình Nguyện: Trận Chiến Sinh Tử
5.5
Phim điện ảnh
Năm Biến Động
6.5
Truyền hình
Tân Thần Điêu Đại Hiệp
5.7
Truyền hình
Phi Như Bay
6.8
Truyền hình
花儿与少年
8.2
Truyền hình
Pháp Sư Vô Tâm
7.6
Truyền hình
装腔启示录
6.5
Truyền hình
你好,星期六
7.5
Truyền hình
Tam Quốc Cơ Mật
7.7
Truyền hình
灿烂的风和海
7.2
Truyền hình
Hóa Ra Anh Vẫn Ở Đây
7.6
Truyền hình
沸腾人生
5.0
Truyền hình
180 Ngày Tái Khởi Động Kế Hoạch
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 走起!我的天才街坊 Truyền hình | Chen Xiao (1 tập) |
| TBA | 风生水起 Truyền hình | Tang Jinze (1 tập) |
| 2027 | 铁证 Truyền hình | Han Yongjun (1 tập) |
| 2026 | 蒸蒸日上 Truyền hình | Li Xin (22 tập) |
| 2026 | Gia Nghiệp Truyền hình | Luo Wenqian (42 tập) |
| 2025 | Những Người Bảo Vệ Truyền hình | Gu Yangshan / Cha Li (35 tập) |
| 2025 | 风驰赛车手 Truyền hình | (10 tập) |
| 2025 | 180 Ngày Tái Khởi Động Kế Hoạch Truyền hình | Young Gu Kangqi (2 tập) |
| 2025 | Chiến Dịch Giao Long Phim điện ảnh | 秦大伟 |
| 2024 | 灿烂的风和海 Truyền hình | Zhou Junhao 'Elvis' (18 tập) |
| 2024 | Quân Tình Nguyện: Trận Chiến Sinh Tử Phim điện ảnh | Cai Changyuan |
| 2024 | 城市捉迷藏 Truyền hình | (12 tập) |
| 2024 | 花儿与少年·好友记 Truyền hình | (4 tập) |
| 2024 | 我们仨 Truyền hình | (2 tập) |
| 2023 | Tháng Năm Rực Rỡ Truyền hình | Xu Weibiao (30 tập) |
| 2023 | Mai Hoa Hồng Đào Truyền hình | Chen Jiaping (32 tập) |
| 2023 | 装腔启示录 Truyền hình | Xu Ziquan (14 tập) |
| 2023 | 是好朋友的周末 Truyền hình | (3 tập) |
| 2023 | 惊天救援 Phim điện ảnh | Xiao Wu |
| 2023 | 情满九道弯 Truyền hình | Yang Shumao (40 tập) |
| 2022 | 沸腾人生 Truyền hình | (40 tập) |
| 2022 | Trận Chiến Hồ Trường Tân 2 Phim điện ảnh | Ping He |
| 2022 | 你好,星期六 Truyền hình | (4 tập) |
| 2021 | Trận Chiến Hồ Trường Tân Phim điện ảnh | Ping He |
| 2021 | Năm Biến Động Phim điện ảnh | Zhang Guotao |
| 2020 | 美味夜行侠 Truyền hình | (3 tập) |
| 2020 | 夏日冲浪店 Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2019 | 潮流合伙人 Truyền hình | Guest (2 tập) |
| 2019 | 故事里的中国 Truyền hình | 青年钟南山 (1 tập) |
| 2019 | 我和我的祖国 Phim điện ảnh | Pilot (segment "One For All") |
| 2019 | 甜蜜的任务 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | Hóa Ra Anh Vẫn Ở Đây Truyền hình | Cheng Zheng (36 tập) |
| 2018 | 超新星运动会 Truyền hình | (8 tập) |
| 2018 | 极速青春 Truyền hình | Lu Jie (36 tập) |
| 2018 | 重返20岁 Truyền hình | Niu Wenzheng (26 tập) |
| 2018 | Tam Quốc Cơ Mật Truyền hình | Sima Yi (54 tập) |
| 2018 | 人生若如初相见 Truyền hình | Yi Liankai (50 tập) |
| 2016 | 我们十七岁 Truyền hình | (13 tập) |
| 2016 | 跨界歌王 Truyền hình | (14 tập) |
| 2016 | Tiên Kiếm Vân Chi Phàm Truyền hình | Jiang Yunfan (45 tập) |
| 2015 | Đấu Trường Gia Tốc Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | 大好时光 Truyền hình | Luo Yiyang (38 tập) |
| 2015 | Pháp Sư Vô Tâm Truyền hình | Wu Xin (75 tập) |
| 2014 | Tân Thần Điêu Đại Hiệp Truyền hình | Wu Xiuwen (52 tập) |
| 2014 | Phi Như Bay Truyền hình | (2 tập) |
| 2014 | 花儿与少年 Truyền hình | (12 tập) |
| 2011 | 温哥华酱油乐队 Phim điện ảnh |