7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Judd Trichter
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Judd Trichter.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
7.6
Truyền hình
NCIS
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.2
Truyền hình
JAG
7.0
Truyền hình
Sister, Sister
6.5
Truyền hình
Murphy Brown
7.2
Truyền hình
Chicago Hope
7.3
Truyền hình
Beyond Belief: Fact or Fiction
7.0
Truyền hình
The Guardian
5.7
Truyền hình
Dear John
6.1
Phim điện ảnh
The Boy Who Cried Bitch
6.5
Truyền hình
Dave's World
6.7
Phim điện ảnh
Necessary Parties
5.0
Phim điện ảnh
Stanley's Dragon
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Dr. Ryan Halloway (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Hunter Huxley (1 tập) |
| 2001 | The Guardian Truyền hình | Billy Henson (1 tập) |
| 1997 | Beyond Belief: Fact or Fiction Truyền hình | Student (segment "The Chalkboard") (1 tập) |
| 1995 | JAG Truyền hình | Cadet Billy Tompkins (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Donny (1 tập) |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Theodore 'Skip' Abalov (1 tập) |
| 1994 | Stanley's Dragon Phim điện ảnh | Stanley Katz |
| 1994 | Sister, Sister Truyền hình | Prom Guy (1 tập) |
| 1993 | Dave's World Truyền hình | Joe (1 tập) |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Richie (2 tập) |
| 1991 | The Boy Who Cried Bitch Phim điện ảnh | Jay |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Jerry Hart, Matt (1 tập) |
| 1988 | Murphy Brown Truyền hình | Louis (1 tập) |
| 1988 | Dear John Truyền hình | Danny (1 tập) |
| 1988 | Big Phim điện ảnh | Adam |
| 1988 | Necessary Parties Phim điện ảnh | David Haverman |