8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Christopher Boyer
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Hagerstown, Maryland, USA
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Christopher Boyer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Ca Phẫu Thuật Của Grey
6.1
Phim điện ảnh
300 Chiến Binh: Đế Chế Trỗi Dậy
6.8
Phim điện ảnh
Lincoln
7.6
Truyền hình
NCIS
8.0
Truyền hình
Cộng Đồng Vui Tính
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
7.9
Truyền hình
Monk
7.6
Truyền hình
American Crime Story
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.9
Truyền hình
Jane the Virgin
7.2
Truyền hình
Nip/Tuck
7.4
Truyền hình
The Goldbergs
7.5
Truyền hình
Private Practice
7.5
Truyền hình
Raising Hope
5.7
Phim điện ảnh
Quỷ Ban Điều Ước 2: Cái Ác Trường Tồn
5.7
Phim điện ảnh
Reeker
7.0
Truyền hình
Las Vegas
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | American Crime Story Truyền hình | Santa Claus (5 tập) |
| 2016 | Chúa Tể Địa Ngục Truyền hình | Priest (2 tập) |
| 2016 | Baskets Truyền hình | Vet (1 tập) |
| 2015 | Sang Chấn Phim điện ảnh | Crockett (uncredited) |
| 2015 | Rosewood Truyền hình | Older Seasoned Farmer (1 tập) |
| 2014 | Jane the Virgin Truyền hình | Santa Claus (1 tập) |
| 2014 | 300 Chiến Binh: Đế Chế Trỗi Dậy Phim điện ảnh | Senator |
| 2013 | The Goldbergs Truyền hình | Ben Franklin Dude (1 tập) |
| 2013 | Dean Slater: Resident Advisor Phim điện ảnh | Chancellor Norden |
| 2012 | Lincoln Phim điện ảnh | General Robert E. Lee |
| 2011 | Up All Night Truyền hình | Dean (1 tập) |
| 2010 | Love Shack Phim điện ảnh | Mac Hollister |
| 2010 | Raising Hope Truyền hình | Arnie (1 tập) |
| 2010 | Class Phim điện ảnh | Male Professor |
| 2009 | Cộng Đồng Vui Tính Truyền hình | Minister (1 tập) |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Grant Murphy (1 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Tom Cline (1 tập) |
| 2005 | Reeker Phim điện ảnh | Officer Mansfield |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Man at Mattress Store (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Edgar Polk (1 tập) |
| 2003 | Las Vegas Truyền hình | Howard, Roland Ledezma (1 tập) |
| 2003 | Nip/Tuck Truyền hình | Dr. Cashman (1 tập) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Sharona's Lawyer (1 tập) |
| 2002 | Ant Phim điện ảnh | Doctor |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Martin Griffith (1 tập) |
| 2001 | The Division Truyền hình | Owner (1 tập) |
| 2000 | Other Voices Phim điện ảnh | Helicopter Pilot |
| 1999 | Running Red Phim điện ảnh | Gorch |
| 1999 | Quỷ Ban Điều Ước 2: Cái Ác Trường Tồn Phim điện ảnh | Craps Player |
| 1998 | Chú Bé Tỷ Phú 2 Phim điện ảnh | Hudson |
| 1998 | Recoil Phim điện ảnh | Abercrombie |
| 1997 | Alien Avengers II Phim điện ảnh | Jasper |
| 1997 | Road Ends Phim điện ảnh | Forensics |
| 1997 | Che Giấu Sự Thật Phim điện ảnh | Scientist (uncredited) |
| 1997 | Levitation Phim điện ảnh | Acey's Father |
| 1997 | When Time Expires Phim điện ảnh | Gun Dealer |
| 1996 | Zarkorr! The Invader Phim điện ảnh | John Blake |
| 1996 | Skyscraper Phim điện ảnh | Wayne Deleski |
| 1996 | Horses and Champions Phim điện ảnh | |
| 1995 | CyberTracker 2 Phim điện ảnh | Carpenter |
| 1995 | The Stranger Beside Me Phim điện ảnh | Fisher |
| 1995 | Not Like Us Phim điện ảnh | |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Paxton (1 tập) |
| 1994 | Deadly Eyes Phim điện ảnh | Detective Garza |
| 1994 | Concealed Weapon Phim điện ảnh | Weasle |
| 1993 | Uninvited Phim điện ảnh | Jackson |