8.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ken Magee
- Ngày sinh
- Mất
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Ken Magee (December 11, 1946 - December 31, 2015) was an American TV and Movie character actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.7
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Dòng Sông Mãnh Liệt
7.4
Phim điện ảnh
Chaplin
7.8
Truyền hình
Star Trek: Voyager
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.7
Truyền hình
Frasier
6.9
Phim điện ảnh
The Jerk
6.8
Phim điện ảnh
The Majestic
7.6
Truyền hình
Cheers
6.2
Phim điện ảnh
The Relic
7.5
Truyền hình
3rd Rock from the Sun
6.6
Phim điện ảnh
The Deep End of the Ocean
6.0
Phim điện ảnh
The Adventures of Buckaroo Banzai Across the 8th Dimension
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
6.5
Truyền hình
According to Jim
6.0
Phim điện ảnh
Human Nature
6.3
Phim điện ảnh
The Best Little Whorehouse in Texas
7.2
Truyền hình
Crossing Jordan
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Final Approach Phim điện ảnh | Senator Ed Burbage |
| 2002 | Stealing Harvard Phim điện ảnh | Butcher |
| 2001 | The Majestic Phim điện ảnh | Coastal Engineer |
| 2001 | According to Jim Truyền hình | Police Officer (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Power Co. Rep (1 tập) |
| 2001 | Human Nature Phim điện ảnh | Police Detective |
| 1999 | The Deep End of the Ocean Phim điện ảnh | Cop #2 |
| 1997 | Teen Angel Truyền hình | Mr. Joblonski (1 tập) |
| 1997 | Trial and Error Phim điện ảnh | Clerk |
| 1997 | The Relic Phim điện ảnh | Coroner's Assistant |
| 1996 | Arli$$ Truyền hình | Clay Landy, Clarence (1 tập) |
| 1996 | Second Chance Phim điện ảnh | Boyd |
| 1996 | 3rd Rock from the Sun Truyền hình | Policeman Joe (1 tập) |
| 1995 | Star Trek: Voyager Truyền hình | Controller Emck (1 tập) |
| 1994 | The Adventures of Young Indiana Jones: Hollywood Follies Phim điện ảnh | Ed |
| 1994 | Nhà Tù Shawshank Phim điện ảnh | Ned Grimes |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Security Guard Manager (1 tập) |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Cop (1 tập) |
| 1994 | Party of Five Truyền hình | Xander (1 tập) |
| 1993 | Frasier Truyền hình | Guard (1 tập) |
| 1993 | Three of Hearts Phim điện ảnh | Operator |
| 1992 | Chaplin Phim điện ảnh | Federal Marshal |
| 1992 | Bob Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | Wings Truyền hình | Gus (1 tập) |
| 1990 | Challenger Phim điện ảnh | Stanley Reinartz |
| 1988 | Dòng Sông Mãnh Liệt Phim điện ảnh | Agent Reilly |
| 1988 | Arthur 2: On the Rocks Phim điện ảnh | Hardware Store Customer #1 |
| 1986 | Matlock Truyền hình | Meter Reader (1 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Painter (1 tập) |
| 1984 | The Adventures of Buckaroo Banzai Across the 8th Dimension Phim điện ảnh | Duck Hunter Burt |
| 1984 | Kidco Phim điện ảnh | Charles Grundy (as Ken McGee) |
| 1982 | St. Elsewhere Truyền hình | Repairman (1 tập) |
| 1982 | Cheers Truyền hình | Barker (1 tập) |
| 1982 | The Best Little Whorehouse in Texas Phim điện ảnh | Mansel |
| 1982 | Between Two Brothers Phim điện ảnh | Dooley |
| 1982 | Cassie & Co. Truyền hình | Sgt. Bernstein (1 tập) |
| 1982 | The Ambush Murders Phim điện ảnh | Marshal |
| 1981 | Paternity Phim điện ảnh | Man in Oak Room Bar |
| 1979 | The Jerk Phim điện ảnh | Carnival Rube |