7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Brian Doyle-Murray
- Ngày sinh
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 145 tác phẩm
Tiểu sử
Brian Doyle-Murray (born Brian Murray, October 31, 1945) is an American comedian, screenwriter, actor and voice artist. He is the older brother of actor/comedian Bill Murray and has acted together with him in several films, including Caddyshack, Scrooged, Ghostbusters, Ghostbusters II, The Razor's Edge and Groundhog Day.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
6.3
Phim điện ảnh
Trở Lại Tuổi 17
7.4
Truyền hình
Chuyện Nhà Griffin
6.6
Phim điện ảnh
Biệt Đội Săn Ma 2
6.1
Phim điện ảnh
Chú Chuột Siêu Quậy
7.4
Phim điện ảnh
As Good as It Gets
5.7
Phim điện ảnh
Bác Sĩ Dolittle
7.7
Truyền hình
Chú Bọt Biển Tinh Nghịch
8.5
Truyền hình
Giờ Phiêu Lưu
7.2
Phim điện ảnh
National Lampoon's Christmas Vacation
6.7
Phim điện ảnh
Wayne's World
7.6
Phim điện ảnh
JFK
8.2
Truyền hình
Seinfeld
7.0
Truyền hình
American Dad!
6.7
Phim điện ảnh
Mười Sáu Ngọn Nến
6.1
Phim điện ảnh
Bedazzled
7.1
Phim điện ảnh
National Lampoon's Vacation
Danh sách phim đã đóng 143
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Flubber Phim điện ảnh | Randy J. Cheeks |
| 2024 | The Christmas Letter Phim điện ảnh | Tony |
| 2023 | Yellow Bird Phim điện ảnh | Gnome (Voice) |
| 2022 | A Cozy Christmas Inn Phim điện ảnh | Frank Holliday |
| 2021 | Scarlett Phim điện ảnh | Tony |
| 2021 | The Patrick Star Show Truyền hình | Flying Dutchman (voice) (3 tập) |
| 2021 | Kamp Koral: SpongeBob's Under Years Truyền hình | Flying Dutchman (voice) (2 tập) |
| 2019 | SpongeBob SquarePants: The Legend of Boo-Kini Bottom Phim điện ảnh | Flying Dutchman (voice) |
| 2018 | For The Fun Of The Game Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | Lodge 49 Truyền hình | Bob Kruger (7 tập) |
| 2017 | SpongeBob SquarePants: The Legend of Boo-Kini Bottom Phim điện ảnh | Flying Dutchman (voice) |
| 2017 | Brand New Old Love Phim điện ảnh | Bruce the 1st |
| 2016 | The Late Bloomer Phim điện ảnh | Stagehand |
| 2015 | The Flight Before Christmas Phim điện ảnh | Noel Nichols |
| 2014 | Christmas Under Wraps Phim điện ảnh | Frank Holliday |
| 2014 | Sirens Truyền hình | Monsignor Sullivan (1 tập) |
| 2014 | Merkin Penal Phim điện ảnh | Buddha |
| 2013 | Live at the Foxes Den Phim điện ảnh | Earl Stein |
| 2012 | Sullivan & Son Truyền hình | Hank Murphy (33 tập) |
| 2012 | Motorcity Truyền hình | Jacob (voice), Jacob / Giant Peanut Butter Cup (voice) (1 tập) |
| 2012 | Veep Truyền hình | George Huntzinger (3 tập) |
| 2012 | Ba Chàng Ngốc Phim điện ảnh | Monsignor Ratliffe |
| 2012 | Eye of the Hurricane Phim điện ảnh | Harvey Miken |
| 2011 | SpongeBob SquarePants: Ghouls Fools Phim điện ảnh | Flying Dutchman / Dutchbomb / Atomic Dutchman (voice) |
| 2011 | 2 Nàng Bá Đạo Truyền hình | Blarney Bill (1 tập) |
| 2011 | Passion Play Phim điện ảnh | Billy Berg |
| 2010 | Raising Hope Truyền hình | Walt (1 tập) |
| 2010 | Fish Hooks Truyền hình | Baby Face Bryant (voice) (1 tập) |
| 2010 | Giờ Phiêu Lưu Truyền hình | Prince Huge (voice) (1 tập) |
| 2009 | Gia Đình Heck Truyền hình | Mr. Ehlert (25 tập) |
| 2009 | Square Roots: The Story of SpongeBob SquarePants Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | The Goode Family Truyền hình | Charlie (voice) (13 tập) |
| 2009 | SpongeBob vs. the Big One Phim điện ảnh | The Flying Dutchman (voice) |
| 2009 | Trở Lại Tuổi 17 Phim điện ảnh | Janitor |
| 2008 | Childrens Hospital Truyền hình | Dr. Santa Claus (1 tập) |
| 2008 | The Marvelous Misadventures of Flapjack Truyền hình | Captain K'nuckles (voice) (90 tập) |
| 2008 | My Gym Partner's a Monkey: Animal School Musical Phim điện ảnh | Coach Gills (voice) |
| 2007 | Love Comes Lately Phim điện ảnh | Boss |
| 2007 | Cắm Trại Cùng Bố Phim điện ảnh | Uncle Morty |
| 2007 | The Bill Engvall Show Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | My Gym Partner's a Monkey: The Big Field Trip Phim điện ảnh | Coach Gills (voice) |
| 2006 | Nearing Grace Phim điện ảnh | Clement C. Haydes |
| 2006 | Psych Truyền hình | Grandpa Spencer (1 tập) |
| 2005 | My Gym Partner's a Monkey Truyền hình | Coach Tiffany Gills (voice) (100 tập) |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Robert Singer (1 tập) |
| 2005 | It's Always Sunny in Philadelphia Truyền hình | Captain Garcia (1 tập) |
| 2005 | The Buzz on Maggie Truyền hình | Mr. Pesky (voice) (3 tập) |
| 2005 | Saturday Night Live in the '80s: Lost and Found Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | American Dad! Truyền hình | Al (voice) (1 tập) |
| 2004 | Tom Goes to the Mayor Truyền hình | Bernie Fusterillio (voice) (1 tập) |
| 2003 | I'm with Her Truyền hình | Suds (1 tập) |
| 2003 | Getting Hal Phim điện ảnh | Phil |
| 2002 | A Gentleman's Game Phim điện ảnh | Tomato Face |
| 2002 | The Sweet Spot Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2002 | Teamo Supremo Truyền hình | (voice) (39 tập) |
| 2002 | Những Chú Chó Tuyết Phim điện ảnh | Ernie |
| 2001 | Justice League Truyền hình | Artie Bauman (voice) (2 tập) |
| 2001 | Lloyd in Space Truyền hình | Leo Andromedos (voice) (39 tập) |
| 2001 | Without Charlie Phim điện ảnh | Vicky's Father |
| 2000 | Bedazzled Phim điện ảnh | Priest |
Danh sách đoàn làm phim 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | Caddyshack II Phim điện ảnh | Characters |
| 1986 | Club Paradise Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1982 | The Rodney Dangerfield Show: It's Not Easy Bein' Me Phim điện ảnh | Writer |
| 1980 | Caddyshack Phim điện ảnh | Writer |
| 1977 | The Chevy Chase Show Phim điện ảnh | Writer |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Writer (79 tập) |
| 1975 | Saturday Night Live with Howard Cosell Truyền hình | Writer (4 tập) |