8.1
Truyền hình
Diễn xuất
John Polson
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Sydney, New South Wales, Australia
- Danh sách thực hiện
- 54 tác phẩm
Tiểu sử
John Polson is an Australian actor, director and founder of "Tropfest", the world's largest short film festival.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
6.1
Phim điện ảnh
Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi 2
7.6
Truyền hình
Khởi Nguồn Xác Sống
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
8.4
Truyền hình
Sở Cảnh Sát Chicago
7.6
Truyền hình
Elementary
6.3
Phim điện ảnh
Trốn Tìm
8.3
Truyền hình
Chicago Med
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
7.9
Truyền hình
Đặc Vụ FBI
6.8
Phim điện ảnh
The Dry
7.6
Truyền hình
The Good Wife
6.8
Truyền hình
Zoo
7.0
Truyền hình
FlashForward
7.6
Truyền hình
The Wilds
7.6
Truyền hình
FBI: Most Wanted
7.0
Truyền hình
No Ordinary Family
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | The Last Anniversary Truyền hình | Ronald (4 tập) |
| 2021 | The Dry Phim điện ảnh | Scott Whitlam |
| 2000 | Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi 2 Phim điện ảnh | Billy Baird |
| 1998 | The Boys Phim điện ảnh | Glenn Sprague |
| 1997 | Deadline Phim điện ảnh | Himself |
| 1997 | Kangaroo Palace Phim điện ảnh | Richard Turner |
| 1997 | Kangaroo Palace Truyền hình | Richard Turner (2 tập) |
| 1997 | Idiot Box Phim điện ảnh | Jonah |
| 1997 | Big Sky Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Out Phim điện ảnh | The Guy |
| 1995 | Audacious Phim điện ảnh | Tom |
| 1994 | Lipstick Phim điện ảnh | Narrator |
| 1994 | The Sum of Us Phim điện ảnh | Greg |
| 1994 | Sirens Phim điện ảnh | Tom |
| 1994 | Sydney Gay and Lesbian Mardi Gras Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1990 | Blood Oath Phim điện ảnh | Private Jimmy Fenton |
| 1990 | Raw Nerve Phim điện ảnh | Billy |
| 1990 | Embassy Truyền hình | (37 tập) |
| 1989 | Candy Regentag Phim điện ảnh | Cyril |
| 1989 | Tender Hooks Phim điện ảnh | Tony |
| 1988 | Dadah Is Death Phim điện ảnh | Kevin Barlow |
| 1988 | Dangerous Game Phim điện ảnh | Tony |
| 1988 | Always Afternoon Truyền hình | John (4 tập) |
| 1987 | Vietnam Phim điện ảnh | Serge |
| 1987 | Vietnam Truyền hình | Serge (10 tập) |
| 1987 | Rafferty's Rules Truyền hình | Garth Manso (1 tập) |
| 1986 | For Love Alone Phim điện ảnh | Leo |
| 1986 | The Flying Doctors Truyền hình | Michael Jordan, Barry MacIntyre (1 tập) |
| 1985 | Call Me Mr. Brown Phim điện ảnh | Brian Day |
Danh sách đoàn làm phim 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | The Last Anniversary Truyền hình | Executive Producer, Director (6 tập) |
| 2021 | Law & Order: Organized Crime Truyền hình | Director, Executive Producer (8 tập) |
| 2021 | Tell Me Your Secrets Truyền hình | Executive Producer, Director (10 tập) |
| 2020 | The Wilds Truyền hình | Director, Executive Producer (3 tập) |
| 2020 | FBI: Most Wanted Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2018 | Đặc Vụ FBI Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2015 | Chicago Med Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2015 | Khởi Nguồn Xác Sống Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2015 | Zoo Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2014 | Sở Cảnh Sát Chicago Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Director (19 tập) |
| 2011 | Bear Phim điện ảnh | Producer |
| 2011 | Body of Proof Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2010 | Xác Sống Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2010 | No Ordinary Family Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Director (6 tập) |
| 2009 | FlashForward Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2009 | Tenderness Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Director (5 tập) |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2007 | September Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | Trốn Tìm Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Director (7 tập) |
| 2002 | Swimfan Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | Siam Sunset Phim điện ảnh | Director |