6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
John Gabriel
- Ngày sinh
- Mất
- (83 tuổi)
- Nơi sinh
- Hendon, Middlesex, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
John Gabriel was and English actor, born on September 27, 1914 in Hendon, Middlesex, England, UK. As well as appearing in a number of television serials, he was known for 'The Rise and Fall of César Birotteau' (1965), 'Sierra Nine' (1963) and 'The Theban Plays by Sophocles' (1986). He died on May 28, 1998 in Surrey, England, UK.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
The Curse of the Werewolf
7.4
Truyền hình
The Saint
5.7
Phim điện ảnh
King David
7.8
Truyền hình
Upstairs, Downstairs
7.3
Phim điện ảnh
Bernard and the Genie
7.0
Truyền hình
Bergerac
6.4
Phim điện ảnh
Secret People
6.4
Truyền hình
The Adventures of Robin Hood
8.0
Truyền hình
The Duchess of Duke Street
5.4
Phim điện ảnh
Siege of the Saxons
7.2
Truyền hình
Man in a Suitcase
4.5
Phim điện ảnh
The Lost Hours
5.6
Phim điện ảnh
Night After Night After Night
8.0
Truyền hình
Dead of Night
5.6
Phim điện ảnh
The Pursuers
5.2
Phim điện ảnh
Shadow of Treason
7.0
Truyền hình
Gideon's Way
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | The Secret Agent Phim điện ảnh | Yundt |
| 1991 | Bernard and the Genie Phim điện ảnh | Wizard |
| 1988 | The Universe of Dermot Finn Phim điện ảnh | Grandfather |
| 1985 | Death Wish 3 Phim điện ảnh | Emil |
| 1985 | King David Phim điện ảnh | Jehosaphat |
| 1981 | Bergerac Truyền hình | Hans (1 tập) |
| 1978 | A Most Public Affair Phim điện ảnh | Mr. Justice Parker |
| 1977 | Cross Now Phim điện ảnh | Hodgkinson |
| 1976 | The Duchess of Duke Street Truyền hình | Poole (1 tập) |
| 1976 | Second Verdict Truyền hình | Doctor Vallon (1 tập) |
| 1973 | A Place to Die Phim điện ảnh | Dr. Sharp |
| 1972 | Dead of Night Truyền hình | Scrutton (1 tập) |
| 1971 | Upstairs, Downstairs Truyền hình | Reuben Chantry (1 tập) |
| 1969 | Oh! What a Lovely War Phim điện ảnh | Nikolai Lenin (uncredited) |
| 1969 | Beach Head Phim điện ảnh | Bertrand Le Maitre |
| 1969 | Night After Night After Night Phim điện ảnh | Counsel |
| 1968 | The Expert Truyền hình | Thomas Barling (1 tập) |
| 1967 | Man in a Suitcase Truyền hình | Inspector Lamotte (1 tập) |
| 1967 | Boy Meets Girl Truyền hình | Mr Flint (1 tập) |
| 1966 | Too Many Cooks Phim điện ảnh | Easterbrook |
| 1965 | Some Lapse of Time Phim điện ảnh | Smiffershon |
| 1965 | The Man Who Came to Die Phim điện ảnh | William Ashcroft |
| 1965 | Gideon's Way Truyền hình | Cuthbertson (1 tập) |
| 1964 | The Crunch Phim điện ảnh | Dr Kessell |
| 1963 | Siege of the Saxons Phim điện ảnh | Earl of Chatham |
| 1963 | Shadow of Treason Phim điện ảnh | Michel |
| 1962 | The Fur Collar Phim điện ảnh | Hotel Receptionist |
| 1962 | The Saint Truyền hình | Franklin, Yesterman (1 tập) |
| 1962 | Suspense Truyền hình | Colonel Hartley (1 tập) |
| 1962 | The Share Out Phim điện ảnh | Monet |
| 1962 | The Scales of Justice Truyền hình | Defence Counsel (1 tập) |
| 1962 | Gang War Phim điện ảnh | Tobin |
| 1961 | The Pursuers Phim điện ảnh | Wally |
| 1961 | Highway to Battle Phim điện ảnh | Carl |
| 1961 | The Curse of the Werewolf Phim điện ảnh | The Priest |
| 1960 | Compelled Phim điện ảnh | Fenton |
| 1960 | The Odd Man Truyền hình | Andre Fournier (1 tập) |
| 1960 | Identity Unknown Phim điện ảnh | Jamieson |
| 1959 | The Men From Room 13 Truyền hình | Santro (2 tập) |
| 1959 | The Cat Gang Phim điện ảnh | Mason |
| 1959 | Dance Date Truyền hình | (1 tập) |
| 1957 | Rupert of Hentzau Phim điện ảnh | Bauer |
| 1955 | The Adventures of Robin Hood Truyền hình | Bolbec (1 tập) |
| 1952 | The Lost Hours Phim điện ảnh | Barman |
| 1952 | Secret People Phim điện ảnh | Member of Paris Committee |
| 1951 | Calling Bulldog Drummond Phim điện ảnh | Heckler in Crowd (uncredited) |
| 1950 | Highly Dangerous Phim điện ảnh | Night Field Telephone Officer (uncredited) |
| 1950 | Sunday Night Theatre Truyền hình | Gentz, Darius, King of Persia, Victor (butterfly) / A parasite / An inventor (ant) (1 tập) |
| 1949 | Golden Arrow Phim điện ảnh | Reporter #2 |