8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
류준열
- Ngày sinh
- (40 tuổi)
- Nơi sinh
- Suwon, Gyeonggi, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Ryu Jun-yeol (Hangul: 류준열; born 25 September 1986) is a South Korean actor. He gained popularity through his breakthrough role in the television series Reply 1988 (2015–2016). Known as a prolific Chungmuro actor, since then he has starred in the box-office hit films The King (2017), A Taxi Driver (2017), Believer (2018), Money (2019), The Battle: Roar to Victory (2019).
He pursued acting studies at Suwon University and became a prolific performer in short films and independent titles beginning in 2012. His first feature film role was a small part in the Korean Academy of Film Arts title INGtoogi: Battle of Internet Trolls. Following a flurry of shorts in 2014, Ryu next featured in the KAFA film Socialphobia. Following its debut at the Busan International Film Festival, the youth thriller became a smash hit at the box office and earned him numerous accolades, including the KAFA Rising Star Award and similar prizes from the First Brand Awards and the Max Movie Awards.
In 2015, Ryu debuted as a TV actor, landing a small part in The Producers and next to a main role in Reply 1988. That role quickly turned him into a star and earned him more prizes, this time from the Paeksang Arts Awards and the Korea Cable TV Awards. He also appeared in the KAFA film The Boys Who Cried Wolf. The following year saw Ryu conquer the film world, scoring roles in diverse titles such as the youth road drama One Way Trip, the sci-fi drama Sori: Voice from the Heart, island thriller No Tomorrow, melodrama Canola and the noir thriller The King, and featured alongside Song Kang-ho in the Gwangju massacre drama A Taxi Driver.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Alienoid 2: Đa Chiều Hỗn Chiến
6.9
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Xuyên Không
7.3
Truyền hình
The 8 Show
8.7
Truyền hình
Lời Hồi Đáp 1988
6.4
Phim điện ảnh
Khải thị
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
7.2
Phim điện ảnh
Độc Chiến
7.6
Phim điện ảnh
Khu Rừng Nhỏ
7.4
Truyền hình
Hậu Trường Giải Trí
7.3
Phim điện ảnh
Ông Hoàng
7.1
Phim điện ảnh
Biệt Đội HIT&RUN
7.3
Phim điện ảnh
Dạ Điểu
7.9
Phim điện ảnh
Hoa Cải Vàng
7.5
Phim điện ảnh
Trận Chiến Bongodong: Tiếng Gầm Chiến Thắng
6.9
Phim điện ảnh
침묵
8.1
Truyền hình
Bẫy chuột
5.9
Truyền hình
Bùa Yêu - Lucky Romance
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 아웃백 Truyền hình | Han Minhyuk (1 tập) |
| 2026 | Bẫy chuột Truyền hình | Je Moon-jae / The Rat (10 tập) |
| 2026 | 미스터김, 영화관에 가다 Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | 응답하라 1988 10주년 Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2025 | Khải thị Phim điện ảnh | Sung Min-chan |
| 2024 | The 8 Show Truyền hình | Jin-soo / 3F (8 tập) |
| 2024 | 홍.건.데 Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2024 | Alienoid 2: Đa Chiều Hỗn Chiến Phim điện ảnh | Muruk |
| 2023 | 나영석의 나불나불 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | 관계의 일변 Phim điện ảnh | Jae-hyun |
| 2022 | Dạ Điểu Phim điện ảnh | Cheon Gyeong-su |
| 2022 | Cuộc Chiến Xuyên Không Phim điện ảnh | Muruk |
| 2022 | 문명특급 - 영화인 대잔치 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2021 | Lạc Lối Truyền hình | Kang-jae (16 tập) |
| 2019 | Trận Chiến Bongodong: Tiếng Gầm Chiến Thắng Phim điện ảnh | Lee Jang-ha |
| 2019 | Tiền Đen Phim điện ảnh | Jo Il-hyun |
| 2019 | 트래블러 Truyền hình | Himself (10 tập) |
| 2019 | Biệt Đội HIT&RUN Phim điện ảnh | Seo Min-jae |
| 2018 | Độc Chiến Phim điện ảnh | Seo Young-rak |
| 2018 | Khu Rừng Nhỏ Phim điện ảnh | Jae-ha |
| 2017 | 침묵 Phim điện ảnh | Kim Dong-myung |
| 2017 | Tài Xế Taxi Phim điện ảnh | Gu Jae-sik |
| 2017 | Ông Hoàng Phim điện ảnh | Choi Doo-il |
| 2016 | 양치기들 Phim điện ảnh | Dong-chul |
| 2016 | Bùa Yêu - Lucky Romance Truyền hình | Je Soo-ho (16 tập) |
| 2016 | Hoa Cải Vàng Phim điện ảnh | Cheol-heon |
| 2016 | 글로리데이 Phim điện ảnh | Ji-gong |
| 2016 | 섬. 사라진 사람들 Phim điện ảnh | Ji-hoon |
| 2016 | Tiếng Lòng Của Sori Phim điện ảnh | Underground Singer |
| 2015 | Lời Hồi Đáp 1988 Truyền hình | Kim Jung-hwan (20 tập) |
| 2015 | Hậu Trường Giải Trí Truyền hình | Joo Jong-hyun (12 tập) |
| 2015 | 소셜포비아 Phim điện ảnh | Yang-ge |
| 2014 | 급한 사람들 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 꽃보다 청춘 Truyền hình | Self (7 tập) |
| 2014 | 동심 Phim điện ảnh | Club Dude |
| 2014 | 미드나잇 썬 Phim điện ảnh | Yong Hoon |
| 2013 | 기동전사 행진곡 Phim điện ảnh | Hyun Dong |
| 2012 | 백상예술대상 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | [Caller] (1 tập) |