8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Jonathan Scarfe
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 76 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Jonathan Scarfe (born December 16, 1975) is a Canadian actor of film and television and producer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.8
Phim điện ảnh
Thiện Ác Đối Đầu 2
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
8.3
Truyền hình
Anh Em Nhà Grimm
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.6
Truyền hình
Đại Pháp Sư
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.0
Truyền hình
Khắc Tinh Ma Cà Rồng
7.7
Truyền hình
The L Word
7.9
Truyền hình
Bosch
7.6
Truyền hình
Hell on Wheels
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.7
Truyền hình
Lãnh Án
7.6
Truyền hình
FBI: Most Wanted
7.4
Truyền hình
Highlander: The Series
7.5
Truyền hình
Private Practice
7.8
Truyền hình
The Closer
Danh sách phim đã đóng 75
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | A Second Chance Christmas Phim điện ảnh | James Campbell |
| 2022 | Disappearance in Yellowstone Phim điện ảnh | Grant |
| 2020 | FBI: Most Wanted Truyền hình | Quentin Garvey (1 tập) |
| 2019 | Where We Disappear Phim điện ảnh | |
| 2018 | Thiện Ác Đối Đầu 2 Phim điện ảnh | Resnik |
| 2017 | Christmas Solo Phim điện ảnh | Nate |
| 2017 | Doubt Truyền hình | Officer Dixon (1 tập) |
| 2016 | Khắc Tinh Ma Cà Rồng Truyền hình | Axel Miller (60 tập) |
| 2016 | Dater's Handbook Phim điện ảnh | George |
| 2015 | Đại Pháp Sư Truyền hình | Joe (1 tập) |
| 2015 | Angel of Christmas Phim điện ảnh | Brady Howe |
| 2015 | Love on the Air Phim điện ảnh | Nick Linden |
| 2015 | Ties That Bind Truyền hình | Matt McLean (10 tập) |
| 2015 | Bosch Truyền hình | Andy Fink (1 tập) |
| 2014 | Drew Peterson: Untouchable Phim điện ảnh | Jeff Aberdeen |
| 2012 | Perception Truyền hình | Roger Probert (6 tập) |
| 2011 | Hell on Wheels Truyền hình | Sydney Snow (4 tập) |
| 2011 | Anh Em Nhà Grimm Truyền hình | Reverend Calvin (1 tập) |
| 2010 | One Angry Juror Phim điện ảnh | Curtis |
| 2010 | Law & Order: LA Truyền hình | Douglas Cantu (1 tập) |
| 2010 | Radio Free Albemuth Phim điện ảnh | Nicholas Brady |
| 2010 | Matadors Phim điện ảnh | Mitch Galloway |
| 2009 | Hidden Crimes Phim điện ảnh | Kurt Warnecke |
| 2008 | Raising the Bar Truyền hình | Charlie Sagansky (25 tập) |
| 2008 | Vipers Phim điện ảnh | Cal Taylor |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Mr. Murphy (1 tập) |
| 2007 | The Poet Phim điện ảnh | Oscar Koenig |
| 2007 | Nora Roberts' Carolina Moon Phim điện ảnh | Dwight Collier |
| 2006 | The Work and the Glory III: A House Divided Phim điện ảnh | Joseph Smith |
| 2006 | Above and Beyond Truyền hình | Bill Jacobson (2 tập) |
| 2006 | Proof of Lies Phim điện ảnh | Sam Buckner |
| 2005 | The Work and the Glory II: American Zion Phim điện ảnh | Joseph Smith |
| 2005 | Commander in Chief Truyền hình | Richard Laughlin (1 tập) |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Spencer Pittman (1 tập) |
| 2005 | Into the West Truyền hình | General George A. Custer (6 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Hank (1 tập) |
| 2004 | The Work and the Glory Phim điện ảnh | Joseph Smith |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Andrew (1 tập) |
| 2004 | Judas Phim điện ảnh | Jesus Christ |
| 2004 | The L Word Truyền hình | Matt (2 tập) |
| 2004 | The Clinic Phim điện ảnh | Andrew MacDonald |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Will Paige (1938) (1 tập) |
| 2003 | Peacemakers Truyền hình | Dean Wilder (1 tập) |
| 2003 | Mafia Doctor Phim điện ảnh | Danny Keegan |
| 2003 | The Atwood Stories Truyền hình | Fred (1 tập) |
| 2002 | 100 Days in the Jungle Phim điện ảnh | Grant (Grunt) Rankin |
| 2002 | The Bay of Love and Sorrows Phim điện ảnh | Michael Skid |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Chase Shaw (1 tập) |
| 2002 | Slap Shot 2: Breaking the Ice Phim điện ảnh | Skipper Day |
| 2002 | Tom Stone Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Liberty Stands Still Phim điện ảnh | Bill Tollman |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Robert Queen (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Ken Scott (1 tập) |
| 2001 | The Division Truyền hình | Arnold Milbank (1 tập) |
| 2000 | Level 9 Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Blood Money Phim điện ảnh | Peter Kafelnikoff |
| 1999 | The Sheldon Kennedy Story Phim điện ảnh | Sheldon Kennedy |
| 1999 | The Wrong Girl Phim điện ảnh | Steve Fisher |
| 1998 | The Lesser Evil Phim điện ảnh | Young Derek |
| 1998 | White Lies Phim điện ảnh | Ian |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Hòn Đảo Chết Chóc Truyền hình | Director, Co-Executive Producer (4 tập) |
| 2016 | Khắc Tinh Ma Cà Rồng Truyền hình | Director (6 tập) |