6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Roy Glenn
- Ngày sinh
- Mất
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Pittsburg, Kansas, USA
- Danh sách thực hiện
- 54 tác phẩm
Tiểu sử
Roy Edwin Glenn (June 3, 1914 – March 12, 1971) was an American actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Guess Who's Coming to Dinner
6.9
Phim điện ảnh
Hang 'em High
7.0
Phim điện ảnh
Written on the Wind
7.8
Truyền hình
Alfred Hitchcock Presents
7.7
Phim điện ảnh
A Raisin in the Sun
6.1
Phim điện ảnh
The Way West
6.2
Phim điện ảnh
Carmen Jones
6.7
Phim điện ảnh
The Lusty Men
6.6
Phim điện ảnh
Support Your Local Gunfighter
7.1
Phim điện ảnh
Riot in Cell Block 11
5.1
Phim điện ảnh
I Love You, Alice B. Toklas!
6.7
Phim điện ảnh
… tick… tick… tick…
5.6
Phim điện ảnh
Dead Heat on a Merry-Go-Round
6.1
Phim điện ảnh
Where Love Has Gone
6.0
Phim điện ảnh
Time Table
6.8
Phim điện ảnh
The Sound and the Fury
6.5
Phim điện ảnh
A Man Called Adam
Danh sách phim đã đóng 54
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1971 | Support Your Local Gunfighter Phim điện ảnh | Headwaiter |
| 1971 | Đào Thoát Khỏi Hành Tinh Khỉ Phim điện ảnh | Lawyer (as Roy E. Glenn Sr.) |
| 1970 | … tick… tick… tick… Phim điện ảnh | The Drunk |
| 1969 | The Pigeon Phim điện ảnh | Lt. Frank Miller |
| 1968 | I Love You, Alice B. Toklas! Phim điện ảnh | Gas Station Attendant |
| 1968 | Finian's Rainbow Phim điện ảnh | Passion Pilgrim Gospeller (uncredited) |
| 1968 | Mayberry R.F.D. Truyền hình | Doctor Wallace (1 tập) |
| 1968 | Hang 'em High Phim điện ảnh | Guard |
| 1967 | Guess Who's Coming to Dinner Phim điện ảnh | Mr. Prentice |
| 1967 | The Way West Phim điện ảnh | Saunders |
| 1966 | Dead Heat on a Merry-Go-Round Phim điện ảnh | Sergeant Elmer K. Coxe |
| 1966 | A Man Called Adam Phim điện ảnh | Police Sergeant, Police Detective Sergeant |
| 1966 | The Claw Monsters Phim điện ảnh | Chief Danka (archive footage) |
| 1966 | U-238 and the Witch Doctor Phim điện ảnh | Naganto |
| 1964 | Where Love Has Gone Phim điện ảnh | Servant |
| 1962 | Saints and Sinners Truyền hình | Soldier (1 tập) |
| 1962 | Sweet Bird of Youth Phim điện ảnh | Charles (uncredited) |
| 1961 | A Raisin in the Sun Phim điện ảnh | Willie Harris |
| 1961 | The Sins of Rachel Cade Phim điện ảnh | Townsman |
| 1959 | Take a Giant Step Phim điện ảnh | Minister |
| 1959 | Bourbon Street Beat Truyền hình | Alexander Teale (1 tập) |
| 1959 | The Sound and the Fury Phim điện ảnh | Job |
| 1959 | One Step Beyond Truyền hình | Sam Harrison (1 tập) |
| 1957 | The Green-Eyed Blonde Phim điện ảnh | Mr. Budlong |
| 1957 | Edge of the City Phim điện ảnh | Stevedore (uncredited) |
| 1956 | Dick Powell's Zane Grey Theatre Truyền hình | Trooper Robinson, Gabriel (1 tập) |
| 1956 | Written on the Wind Phim điện ảnh | Sam |
| 1956 | The Man in the Gray Flannel Suit Phim điện ảnh | Sgt. Matthews (uncredited) |
| 1956 | Time Table Phim điện ảnh | Train Porter |
| 1955 | Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Bartender (1 tập) |
| 1955 | A Man Called Peter Phim điện ảnh | New Jersey Laborer |
| 1955 | Panther Girl of the Kongo Phim điện ảnh | Chief Danka |
| 1954 | Sherwood Anderson's I'm A Fool Phim điện ảnh | Burt |
| 1954 | Carmen Jones Phim điện ảnh | Rum Daniels |
| 1954 | Jungle Gents Phim điện ảnh | Chief Mutawa |
| 1954 | Killer Leopard Phim điện ảnh | Daniel |
| 1954 | The Raid Phim điện ảnh | Emmanuel - Mrs. Bishop's Butler (uncredited) |
| 1954 | Riot in Cell Block 11 Phim điện ảnh | Guard Delmar |
| 1954 | The Golden Idol Phim điện ảnh | Gomo |
| 1953 | Perils of the Jungle Phim điện ảnh | Korjah |
| 1953 | You Are There Truyền hình | Crispus Attucks (1 tập) |
| 1953 | Jungle Drums of Africa Phim điện ảnh | Naganto - Witch Doctor |
| 1952 | Bomba and the Jungle Girl Phim điện ảnh | Kaje |
| 1952 | The Lusty Men Phim điện ảnh | |
| 1952 | Affair in Trinidad Phim điện ảnh | Fisherman (uncredited) |
| 1952 | Lydia Bailey Phim điện ảnh | Mirabeau |
| 1951 | Amos 'n' Andy Truyền hình | Mr. Henderson (1 tập) |
| 1950 | The Jackie Robinson Story Phim điện ảnh | Mr. Gaines - Attorney (uncredited) |
| 1946 | Song of the South Phim điện ảnh | Br'er Frog (voice) (uncredited) |
| 1945 | Jasper's Boobytraps Phim điện ảnh | |
| 1945 | Jasper's Minstrels Phim điện ảnh | Scarecrow (voice) |
| 1942 | Jasper and the Haunted House Phim điện ảnh | Scarecrow (voice) |
| 1937 | Life Begins in College Phim điện ảnh | Singing Train Porter |
| 1937 | Slave Ship Phim điện ảnh | Slave in Ship's Hold |