8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Khương Vũ
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Tangshan, Hebei, China
- Danh sách thực hiện
- 109 tác phẩm
Tiểu sử
Jiang Wu was born on November 14, 1967 in Tangshan, China. He has graduated from Beijing Film Academy.
He starred in Zhang Yimou's To Live (1994), and Zhang Yang's Shower (1999). He is the younger brother of director, screenwriter and actor Jiang Wen.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Chạm Vào Tội Ác
6.5
Phim điện ảnh
Truy Lùng Quái Yêu
7.8
Phim điện ảnh
Nhượng Tử Đạn Phi
7.0
Phim điện ảnh
Bát Bách
6.5
Phim điện ảnh
Thanh Xà Bạch Xà
6.9
Phim điện ảnh
Võ Hiệp
6.7
Phim điện ảnh
Sóng Dữ
5.7
Phim điện ảnh
Cách Mạng Tân Hợi 1911
6.1
Phim điện ảnh
Snow Flower and the Secret Fan
7.3
Phim điện ảnh
Thanh âm phẫn nộ
6.6
Phim điện ảnh
我和我的祖国
7.0
Phim điện ảnh
Les enfants invisibles
6.9
Phim điện ảnh
洗澡
7.3
Phim điện ảnh
戏台
4.7
Phim điện ảnh
建党伟业
7.8
Phim điện ảnh
出走的决心
5.8
Phim điện ảnh
我的唐朝兄弟
Danh sách phim đã đóng 108
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 欧巴,你好帅 Phim điện ảnh | |
| TBA | 笑解迷心 Phim điện ảnh | |
| TBA | 平原烈火 Phim điện ảnh | |
| TBA | 扫黑之拂晓行动 Truyền hình | Niu Er (1 tập) |
| TBA | 火星孤儿 Truyền hình | (1 tập) |
| TBA | 决不放弃 Truyền hình | (27 tập) |
| 2026 | 心迷宫之三重罪 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 速战速决 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 抓特务 Phim điện ảnh | Uncle Bao |
| 2026 | 寻龙诀:觅踪 Phim điện ảnh | Wang Kaixuan |
| 2026 | Tàn Tích Của Gió Truyền hình | Leng Qiming (30 tập) |
| 2026 | 飞行家 Phim điện ảnh | Gao Likuan |
| 2025 | 火种 Phim điện ảnh | Wu Yuwen |
| 2025 | Đơn Vị 731 Phim điện ảnh | Wang Yongzhang |
| 2025 | 绑架毛乎乎 Phim điện ảnh | 任胜利 |
| 2025 | 戏台 Phim điện ảnh | 洪大帅 |
| 2025 | 非常交易 Phim điện ảnh | Bao Shuai |
| 2025 | 修仙记之何仙姑传 Truyền hình | Tie Guaili (70 tập) |
| 2025 | Đấu Phá Thương Khung 4: Đào Vong Phim điện ảnh | Yun Shan |
| 2025 | Lão Cẩu Phim điện ảnh | Old Dog |
| 2024 | 21 Ngày Truyền hình | Zhou Yi (12 tập) |
| 2024 | 出走的决心 Phim điện ảnh | Sun Dayong |
| 2024 | 天网·行踪 Truyền hình | (24 tập) |
| 2024 | Cây Đinh Ba Phim điện ảnh | Xu Guozhu |
| 2024 | Đấu Phá Thương Khung 3: Trừ Gian Diệt Ác Phim điện ảnh | Yun Shan |
| 2024 | 零度极限 Phim điện ảnh | Song Beifang |
| 2024 | 江河日上 Truyền hình | Qian Qi (24 tập) |
| 2023 | Đấu Phá Thương Khung 2: Ngừng Chiến Phim điện ảnh | Yun Shan |
| 2023 | Đấu Phá Thương Khung: Thức Tỉnh Phim điện ảnh | Yunshan |
| 2021 | 幸福家庭 Truyền hình | 吕晓辉 (20 tập) |
| 2021 | Vượt Qua Bóng Tối Phim điện ảnh | Song Yirui |
| 2021 | 小幸福 Truyền hình | Jiang Deshun (37 tập) |
| 2020 | Bát Bách Phim điện ảnh | Lao Tie |
| 2020 | 爱之初 Truyền hình | (43 tập) |
| 2019 | 瀛寰之志 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 侠路相逢 Phim điện ảnh | Qin Jin |
| 2019 | 我和我的祖国:电影幕后纪实节目 Truyền hình | Self (7 tập) |
| 2019 | 我和我的祖国 Phim điện ảnh | Zhang Zhixiang (segment "The Eve") |
| 2018 | Thanh âm phẫn nộ Phim điện ảnh | Chang Wannian |
| 2017 | 生逢灿烂的日子 Truyền hình | Guo Xiaojiang (47 tập) |
| 2017 | Gia Tộc Thần Bí Phim điện ảnh | |
| 2017 | Sóng Dữ Phim điện ảnh | Peng Hong / Blast |
| 2017 | 完美有多美 Phim điện ảnh | Tianle |
| 2016 | 无名者 Truyền hình | (38 tập) |
| 2015 | 乱世书香 Truyền hình | (46 tập) |
| 2015 | Truy Lùng Quái Yêu Phim điện ảnh | Luo Gang |
| 2015 | Yêu Thì Xem Phim Cùng Anh Phim điện ảnh | Master Liu |
| 2015 | 我是女王 Phim điện ảnh | Jiawei |
| 2015 | 咱们结婚吧 Phim điện ảnh | Zhen Chenxuan |
| 2015 | 伙伴夫妻 Truyền hình | (31 tập) |
| 2014 | 微爱之渐入佳境 Phim điện ảnh | Lobby Manager |
| 2014 | 虎口拔牙 Truyền hình | Pan Shenzhi (38 tập) |
| 2014 | 良心 Truyền hình | (33 tập) |
| 2014 | Gia Đình Tạm Bợ Phim điện ảnh | Mr. Shek |
| 2014 | 第一眼爱情 Phim điện ảnh | |
| 2013 | Chạm Vào Tội Ác Phim điện ảnh | Dahai |
| 2013 | Tùy Đường Diễn Nghĩa Truyền hình | 程咬金 (62 tập) |
| 2012 | 乐翻天 Phim điện ảnh | Qian Shiqiang |
| 2012 | 非常绑匪 Phim điện ảnh | 弹头 |
| 2012 | 向东是大海 Truyền hình | Huang Chuliu (36 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Đơn Vị 731 Phim điện ảnh | Presenter |
| 2014 | 照見 Phim điện ảnh | Sound |