7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Barbora Černá
- Ngày sinh
- (30 tuổi)
- Nơi sinh
- Lovosice, Czechia
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Barbora Černá.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.1
Truyền hình
The Musketeers
6.7
Truyền hình
Crossing Lines
3.5
Phim điện ảnh
Kameňák 4
6.1
Phim điện ảnh
Něžné vlny
4.8
Phim điện ảnh
ONEMANSHOW: The Movie
7.7
Truyền hình
ZOO
5.8
Truyền hình
Přístav
6.0
Truyền hình
Lovec
6.0
Truyền hình
Modrý kód
5.0
Truyền hình
Anatomie života
6.5
Truyền hình
Bratři a sestry
7.0
Truyền hình
Gympl s (r)učením omezeným
6.0
Truyền hình
Hořký svět
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Bratři a sestry Truyền hình | Bára Bočková (56 tập) |
| 2024 | Lovec Truyền hình | Barbora (1 tập) |
| 2023 | One Life Phim điện ảnh | Gap-Toothed Girl's Mother |
| 2023 | ONEMANSHOW: The Movie Phim điện ảnh | |
| 2022 | Hořký svět Truyền hình | Tereza Víznerová (16 tập) |
| 2022 | ZOO Truyền hình | Tereza „Tes“ Janečková (1 tập) |
| 2021 | Anatomie života Truyền hình | Ema Zárubová (20 tập) |
| 2017 | Modrý kód Truyền hình | Kateřina Lysá, Gábina (1 tập) |
| 2015 | Přístav Truyền hình | Alice (uncredited) (2 tập) |
| 2014 | The Musketeers Truyền hình | Christina (1 tập) |
| 2013 | Něžné vlny Phim điện ảnh | Bára |
| 2013 | Kameňák 4 Phim điện ảnh | |
| 2013 | Crossing Lines Truyền hình | Marie (1 tập) |
| 2013 | Lehká jako dech Phim điện ảnh | |
| 2012 | Gympl s (r)učením omezeným Truyền hình | (17 tập) |